Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ Năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ Năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106468 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN Năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 10:13:00 đến ngày 2020-11-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,360,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám lâm sàng tổng quát | Nội, Ngoại, Tai-Mũi-Họng, Răng-Hàm-Mặt, Mắt, đo chiều cao, cân nặng, huyết áp | lần | 25 | |
| 2 | Công thức máu | Phát hiện các bệnh lý về máu | lần | 73 | |
| 3 | Glucose máu | Phát hiện và theo dõi bệnh đái tháo đường | lần | 77 | |
| 4 | Phân tích nước tiểu toàn phần | Phát hiện các bệnh nhiểm trung đường tiểu | lần | 63 | |
| 5 | XQuang tim phổi KTS | Phát hiện bệnh lý tổn thương ở phổi | lần | 27 | |
| 6 | XN Chức năng thận (Creatinin + Ure máu) | Theo dõi chức năng thận phát hiện bệnh lý về thận | lần | 101 | |
| 7 | XN men gan (SGOT + SGPT) | Theo dõi men gan | lần | 96 | |
| 8 | XN Bộ mỡ (Cholesterol + Triglycerid + LDL + HDL) | Chức năng chuyển hóa mỡ máu (xơ vữa động mạch, rối loạn chuyển hóa mỡ máu …) | lần | 98 | |
| 9 | Acid Uric | Phát hiện bệnh Gout | lần | 67 | |
| 10 | Nhóm máu | Xác định nhóm máu | lần | 32 | |
| 11 | XN HIV | Phát hiện virus HIV | lần | 3 | |
| 12 | T3/ T4/ TSH | Chẩn đoán bướu cổ | lần | 57 | |
| 13 | XN HbA1C | Theo dõi điều trị tiểu đường | lần | 29 | |
| 14 | Protein | Theo dõi lượng đạm trong máu | lần | 74 | |
| 15 | Canxi máu | Theo dõi hạ can xi máu | lần | 73 | |
| 16 | Định lượng Ferritine | Định lượng sắt trong máu | lần | 63 | |
| 17 | XN HP test | Tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày | lần | 56 | |
| 18 | XN Phân | Phát hiện ký sinh trùng đường ruột | lần | 8 | |
| 19 | XN HP qua hơi thở | Tìm vi khuẩn gây viêm dạ dày qua hơi thở (Phụ nữ mang thai không thực hiện, nhịn ăn dưới 4 tiếng trước khi thực hiện CLS) | lần | 34 | |
| 20 | XN Sán lá gan | Phát hiện sán la gan | lần | 78 | |
| 21 | XN giun đũa chó | Phát hiện giun đũa chó | lần | 72 | |
| 22 | XN giun lươn | Phát hiện giun lươn | lần | 55 | |
| 23 | XN giun đầu gai | Phát hiện giun đầu gai | lần | 52 | |
| 24 | XN Sán dây lợn, bò | Phát hiện sán giây lợn | lần | 62 | |
| 25 | HBsAg (ELISA) | Phát hiện virut siêu vi B (Chọn mục này nếu chưa bị nhiểm vi rút viêm gan B) | lần | 64 | |
| 26 | HBeAg (test nhanh) | Đánh giá tình trạng hoạt động virus viêm gan B (Chọn mục này nếu đã bị nhiểm vi rút viêm gan B) | lần | 10 | |
| 27 | Anti HBs (test nhanh) | Đánh giá hiệu quả tiêm phòng virus viêm gan B (Đã tiêm phòng rồi mới chọn mục này) | lần | 27 | |
| 28 | HBsAb | Định lượng kháng thể với viêm gan B/ Đánh giá số lượng kháng thể trên đơn vị máu (Đã tiêm phòng rồi mới chọn mục này) | lần | 31 | |
| 29 | HBV - DNA | Định lượng virut viêm gan B/ Đánh giá số lượng virut trên đơn vị máu (Chọn mục này nếu đã bị nhiểm vi rút viêm gan B) | lần | 9 | |
| 30 | Anti HCV (test nhanh) | Phát hiện virus viêm gan C | lần | 38 | |
| 31 | HCV (ELISA) | Phát hiện virut siêu vi C (Chọn mục này nếu chưa bị nhiểm vi rút viêm gan C) | lần | 35 | |
| 32 | Anti HAV | Phát hiện virus viêm gan A | lần | 38 | |
| 33 | Anti HEV | Phát hiện virus viêm gan E | lần | 33 | |
| 34 | AFP | Phát hiện ung thư gan (Không áp dụng cho phụ nữ mang thai) | lần | 99 | |
| 35 | CEA | Phát hiện ung thư đại tràng | lần | 94 | |
| 36 | PSA total | Phát hiện ung thư tiền liệt tuyến | lần | 35 | |
| 37 | CA 125 | Phát hiện ung thư buồng trứng | lần | 59 | |
| 38 | CA 15-3 | Phát hiện ung thư vú | lần | 60 | |
| 39 | CA 19-9 | Phát hiện ung thư tụy | lần | 72 | |
| 40 | Cyfra 21-1 | Phát hiện ung thư phổi | lần | 83 | |
| 41 | CA 72-4 | Phát hiện ung thư dạ dày | lần | 94 | |
| 42 | Siêu âm Doppler màu tim mạch | Phát hiện bệnh lý tim mạch ( thường dành cho người > 40 tuổi) | lần | 40 | |
| 43 | Siêu âm bụng màu tổng quát | Phát hiện các bất thường về gan, thận, lách, tụy, bàng quang, mật, niệu quản, tử cung phần phụ (nữ), tiền liệt tuyến (nam) | lần | 78 | |
| 44 | Siêu âm tuyến vú màu | Kiểm tra dấu hiệu ung thư | lần | 23 | |
| 45 | Siêu âm màu tuyến giáp | Phát hiện bệnh lý tuyến giáp | lần | 43 | |
| 46 | Xquang cột sống lưng 2 tư thế thẳng nghiêng | Phát hiện bệnh lý cột sống lưng (thoái hóa cột sống lưng, trượt cột sống lưng, dị tật cột sống lưng …) | lần | 25 | |
| 47 | Xquang cột sống cổ 2 tư thế | Phát hiện bệnh lý cột sống cổ (thoái hóa cột sống cổ, trượt cột sống cổ, dị tật cột sống cổ…) | lần | 19 | |
| 48 | Xquang xoang 2 tư thế | Phát hiện bệnh lý xoang hàm | lần | 8 | |
| 49 | Xquang bụng, hệ niệu – KUB | Phát hiển sỏi cảng quang | lần | 8 | |
| 50 | CT sọ não 1 tư thế không thuốc | CT sọ não 1 tư thế không thuốc | lần | 2 | |
| 51 | CT xoang 1 tư thế không thuốc | CT xoang 1 tư thế không thuốc | lần | 7 | |
| 52 | Chụp nhũ ảnh vú 2 bên | Kiểm tra dấu hiệu ung thư | lần | 21 | |
| 53 | Đo loãng xương (cột sống thắt lưng + cổ xương đùi 1 bên) | Đánh giá mật độ loãng xương (> 40 tuổi) | lần | 25 | |
| 54 | Điện tâm đồ (E C G) | Phát hiện bệnh lý tim mạch | lần | 38 | |
| 55 | Điện não đồ (E E G) | Phát hiện bệnh lý thần kinh (động kinh, RLTK, u não …) | lần | 28 | |
| 56 | Lấy cao răng | Lấy cao răng | lần | 30 | |
| 57 | Nội soi Tai / Mũi/ Họng | Phát hiện những tổn thương như ở đường hô hấp trên, xoang | lần | 11 | |
| 58 | Nội soi dạ dày, tá tràng gây mê | Phát hiện những tổn thương như viêm loét, u | lần | 20 | |
| 59 | Nội soi đại tràng | Phát hiện những tổn thương như viêm loét, u | lần | 3 | |
| 60 | Nội soi đại tràng gây mê | Phát hiện những tổn thương như viêm loét, u | lần | 8 | |
| 61 | Nội soi trực tràng | Phát hiện những tổn thương như trĩ, polyp | lần | 1 | |
| 62 | Khám phụ khoa | Khám phụ khoa | lần | 8 | |
| 63 | Soi tươi dịch âm đạo | Tìm nguyên nhân gây viêm nhiễm đường sinh dục | lần | 14 | |
| 64 | Nội soi cổ tử cung | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung (dành cho phụ nữ đã lập gia đình) | lần | 23 | |
| 65 | XN tế bào âm đạo | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung (dành cho phụ nữ đã lập gia đình) | lần | 27 | |
| 66 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Phát hiện rõ các bệnh đường sinh dục (Phụ nữ đã sinh con) | lần | 16 | |
| 67 | 4 Chất gây nghiện (Morphin/Heroin, Amphetamin, Methamphetamin, Marijuana) | Phát hiện chất gây nghiện | lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi