Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa nhà xe, sân rào Chi cục Thuế Khu vực IV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140115-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Sửa nhà xe, sân rào Chi cục Thuế Khu vực IV
Số hiệu KHLCNT 20200871442
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 14:01:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 130,804
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 130,804
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 43,4234
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1m2 43,4234
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 829,7453
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 829,7453
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 77,978
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1m2 77,978
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,744
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,544
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,4752
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1094
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0818
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1199
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1616
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,288
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0134
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0126
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 4
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,0285
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 6,736
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 100,11
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 88,68
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 100,11
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 88,68
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 30,1136
27 Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,3011
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 10,9504
29 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2,8186
30 Máng xối tôn Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,301
31 Gia công xà gồ thép (40x80x1,4) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,6436
32 Gia công xà gồ thép (30x60x1,4) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1448
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,7884
34 Thép bản 200x200x5 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 62,8
35 Thép bản 150x50x5 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 23,56
36 Gia công cột bằng thép hình Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,53
37 Lắp cột thép các loại Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,6163
38 Thép hộp 40x80x1,4 (vì kèo) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 765,6
39 Thép hộp 30x60x1,4 (bán kèo + giằng chéo) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 133,42
40 Thép hộp 50x100x1,4 (giằng chéo) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 75,7
41 Thép hộp 20x20x1,4 (máng xối) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 7,46
42 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,9822
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,9822
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,6838
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,1069
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0217
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0298
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0957
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,9068
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 62,97
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 42,46
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 42,46
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 62,97
54 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,299
55 Gia công xà gồ thép Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0696
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0696
57 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0663
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0664
59 Thép bản 200x200x5 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 37,68
60 Thép bản 150x50x5 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật kg 9,4
61 Gia công cột bằng thép hình Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0822
62 Gia công cột bằng thép hình Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,1945
63 Lắp cột thép các loại Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,3238
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,7346
65 Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,2478
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,9824
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 13,7904
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,3104
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 4,5302
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,96
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,96
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,6924
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,0307
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,028
75 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật tấn 0,0435
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1cấu kiện 10
77 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,6601
78 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,5141
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 22,5747
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 19,4823
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật m2 4,1
82 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0007
83 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,0007
84 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
85 Lắp đặt ống PVC ĐK 21mm dày 1,6mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,08
86 Lắp đặt ống PVC ĐK 27mm dày 1,8mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,12
87 Lắp đặt ống PVC ĐK 60mm dày 3,0mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,12
88 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm dày 4,0mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,08
89 Lắp đặt tê nhựa D27/21 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
91 Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
92 Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
93 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
94 Lắp đặt co nhựa PVC D 60mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
95 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
96 Lắp đặt đầu răng trong/ngoài D21 Theo Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->