Gói thầu: Gói thầu số 02: Phân tích, đánh giá các chỉ tiêu về chất lượng thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phân tích, đánh giá các chỉ tiêu về chất lượng thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:09:00 đến ngày 2020-11-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉ tiêu cảm quan | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 2 | Trạng thái lạnh đông | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 3 | Màu sắc lạnh đông | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 4 | Trạng thái rã đông | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 5 | Màu sắc rã đông | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 6 | Mùi sau khi rã đông | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 7 | Mùi khi luộc chín | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 8 | Nước luộc thịt | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 56 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 9 | Chỉ tiêu hóa lý | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 10 | Độ pH | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 11 | Phản ứng định tính H2S | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 12 | Hàm lượng NH3 | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 13 | Các chi tiêu vi sinh vật | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 14 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 15 | Coliform | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 16 | E.coli | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 17 | Thành phần dinh dưỡng cơ bản | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 18 | Calo | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 19 | Protein | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 20 | Cacbonhdrat | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 21 | Đường | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 22 | Chất xơ | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 23 | Chất béo tổng số | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 52 | Phân tích đánh giá cho thịt, cá |
| 24 | Vitamin | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 25 | Vitamin A | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 26 | Vitamin C | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 27 | Vitamin B1 | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 28 | Vitamin E | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 29 | Vitamin D | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 30 | Khoáng chất | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 31 | Can xi | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 32 | Sắt | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 33 | Magie | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 34 | Kali | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 35 | Kẽm | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 36 | Đồng | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau, củ, quả |
| 37 | Vitamin | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 38 | Vitamin A | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 39 | Vitamin C | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 40 | Vitamin B1 | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 41 | Vitamin E | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 42 | Vitamin D | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 43 | Khoáng chất | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 0 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 44 | Can xi | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 45 | Sắt | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 46 | Magie | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 47 | Kali | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 48 | Kẽm | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
| 49 | Đồng | Phân tích đánh giá mẫu theo yêu cầu | mẫu | 42 | Phân tích đánh giá cho rau có lá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi