Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Nam Định năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Nam Định năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105670 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:51:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lập hồ sơ khám | Lập hồ sơ khám | Người | 283 | |
| 2 | Tổng kết hồ sơ | Tổng kết hồ sơ | Người | 283 | |
| 3 | Tư vấn kết quả | Tư vấn kết quả | Người | 283 | |
| 4 | Khám sản phụ khoa - Dụng cụ sử dụng 1 lần. | Khám sản phụ khoa - Dụng cụ sử dụng 1 lần. | Người | 163 | |
| 5 | Soi tươi dịch âm đạo | Soi tươi dịch âm đạo | Người | 163 | |
| 6 | XN sớm ung thư cổ tử cung (Pap’smear- Tế bào âm đạo). | XN sớm ung thư cổ tử cung (Pap’smear- Tế bào âm đạo). | Người | 163 | |
| 7 | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Siêu âm bụng tổng quát (màu): Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "F", Tiền liệt tuyến "M" | Người | 283 | |
| 8 | Siêu âm tuyến vú | Siêu âm tuyến vú | Người | 163 | |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm tuyến giáp | Người | 283 | |
| 10 | Điện tim | Điện tim | Người | 283 | |
| 11 | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Chụp X.quang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Người | 283 | |
| 12 | Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Tổng phân tích máu (Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu…) | Người | 283 | |
| 13 | Tổng phân tích nước tiểu | Tổng phân tích nước tiểu | Người | 283 | |
| 14 | Đường máu (Glucosse) | Đường máu (Glucosse) | Người | 283 | |
| 15 | HbA1C (Đường hồng cầu) | HbA1C (Đường hồng cầu) | Người | 120 | |
| 16 | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Acid Uric (Chẩn đoán bệnh Goute) | Người | 120 | |
| 17 | Mỡ máu 4 thành phần:Triglycerid | Mỡ máu 4 thành phần:Triglycerid | Người | 280 | |
| 18 | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: Cholesterol | Người | 280 | |
| 19 | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: HDL - Cholesterol | Người | 283 | |
| 20 | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Mỡ máu 4 thành phần: LDL - Cholesterol | Người | 280 | |
| 21 | Chức năng gan: SGOT | Chức năng gan: SGOT | Người | 280 | |
| 22 | Chức năng gan: SGPT | Chức năng gan: SGPT | Người | 280 | |
| 23 | Chức năng gan: GGT | Chức năng gan: GGT | Người | 117 | |
| 24 | Chức năng thận: Ure | Chức năng thận: Ure | Người | 280 | |
| 25 | Chức năng thận: Creatinin | Chức năng thận: Creatinin | Người | 280 | |
| 26 | Định lượng calci máu: CA + | Định lượng calci máu: CA + | Người | 280 | |
| 27 | Định lượng calci máu: CA ++ | Định lượng calci máu: CA ++ | Người | 280 | |
| 28 | Amylaza | Amylaza | Người | 117 | |
| 29 | HBsAg Cobas | HBsAg Cobas | Người | 280 | |
| 30 | HBsAb định lượng: Đánh giá có kháng thể virut viêm gan . | HBsAb định lượng: Đánh giá có kháng thể virut viêm gan . | Người | 283 | |
| 31 | Chức năng tuyến giáp: TSH | Chức năng tuyến giáp: TSH | Người | 283 | |
| 32 | Marker ung thư Gan (AFP) | Marker ung thư Gan (AFP) | Người | 120 | |
| 33 | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Marker ung thư Đại tràng (CEA) | Người | 283 | |
| 34 | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Marker ung thư Dạ dày (CA 72-4) | Người | 280 | |
| 35 | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Marker ung thư Tiền liệt tuyến (PSA Total) | Người | 117 | |
| 36 | Marker ung thư Buồng trứng (CA-125) | Marker ung thư Buồng trứng (CA-125) | Người | 163 | |
| 37 | Marker ung thư Tuyến vú (CA-153) | Marker ung thư Tuyến vú (CA-153) | Người | 163 | |
| 38 | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Marker ung thư Phổi (Cyfra 21.1) | Người | 117 | |
| 39 | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Marker ung thư Tế bào vảy (thực quản, Vòm họng) SCC | Người | 280 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi