Gói thầu: Quan trắc môi trường năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152239 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:38:00 đến ngày 2020-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,695,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực Công ty Thủy điện Hòa Bình | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực Công ty Thủy điện Hòa Bình | Đề cương | 1 | |
| 2 | Khảo sát lấy mẫu tại hiện trường và bảo quản mẫu cho 4 lần QTMT | Bao gồm nhân công và ca máy thực hiện | mẫu | 100 | |
| 3 | Phân tích mẫu không khí trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 6 vị trí trong khu vực sản xuất và 3 vị trí ngoài khu vực sản xuất theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình (Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 36 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước mặt trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 4 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình và 2 vị trí phục vụ Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước của Trạm xử lý nước thải Công ty Thủy điện Hòa Bình (Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 24 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước ngấm qua thân đập (4 lần | Tại 2 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình. (Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 8 | |
| 6 | Phân tích mẫu nước thải (4 lần) | Tại 2 vị trí theo quy định trong Đề án bảo vệ môi trường của Công ty Thủy điện Hòa Bình. (Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 8 | |
| 7 | Phân tích mẫu nước an toàn đập (4 lần) | Tại 6 vị trí phục vụ công tác quản lý kỹ thuật an toàn đập Thủy điện Hòa Bình. (Chi tiết nêu tại phần a mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 24 | |
| 8 | Báo cáo QTMT khu vực Công ty TĐ Hòa Bình | Mỗi lần QTMT làm 1 báo cáo | Báo cáo | 4 | |
| 9 | Lập phiếu kết quả thử nghiệm phân tích 6 mẫu nước phục vụ công tác quản lý kỹ thuật an toàn đập của từng đợt quan trắc | Các phiếu này độc lập, không nằm trong báo cáo QTMT định kỳ | Phiếu | 4 | |
| 10 | Báo cáo thực hiện Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | Báo cáo cuối năm | Báo cáo | 1 | |
| 11 | In ấn tài liệu phục vụ báo cáo | - Báo cáo QTMT khu vực Công ty: 5 quyển/lần - Báo cáo thực hiện Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước: 5 quyển/năm | Quyển | 25 | |
| 12 | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực nước mặt hồ Hòa Bình | Xây dựng đề cương nhiệm vụ, lập kế hoạch khảo sát hiện trường khu vực nước mặt hồ Hòa Bình | Đề cương | 1 | |
| 13 | Đi khảo sát thực địa tại hiện trường bằng ô tô tại 5 mặt cắt lòng hồ để xây dựng sơ đồ, vị trí giám sát môi trường, quãng đường 1280 km | khảo sát thực địa tại hiện trường bằng ô tô tại 5 mặt cắt lòng hồ để xây dựng sơ đồ, vị trí giám sát môi trường, quãng đường 1280 km | Đợt | 1 | |
| 14 | Vẽ sơ đồ, lập phương án di chuyển, xác định tọa độ các điểm giám sát | Vẽ sơ đồ, lập phương án di chuyển, xác định tọa độ các điểm giám sát | Phương án | 1 | |
| 15 | Lấy mẫu tại hiện trường và bảo quản mẫu, quãng đường di chuyển bằng ô tô cho 4 lần QTMT là 5120 km | Bao gồm nhân công và ca máy thực hiện | Mẫu | 20 | |
| 16 | Phân tích mẫu nước mặt trong phòng thí nghiệm (4 lần) | Tại 05 mặt cắt đại diện của lòng hồ (Chi tiết nêu tại phần b mục 2.1.2 chương V của E-HSMT) | Mẫu | 20 | |
| 17 | Báo cáo QTMT chất lượng nước mặt hồ Hòa Bình | Báo cáo QTMT chất lượng nước mặt hồ Hòa Bình | Báo cáo | 1 | |
| 18 | In ấn tài liệu phục vụ báo cáo | In ấn tài liệu phục vụ báo cáo | Quyển | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi