Gói thầu: Gói thầu số 23: Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai TP.Thái Nguyên, H.Đồng Hỷ và H.Định Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai TP.Thái Nguyên, H.Đồng Hỷ và H.Định Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163343 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 90% Vốn vay ưu đãi WB và 10% vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 16:26:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,250,135,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | HUYỆN ĐỒNG HỶ | 04 thành phần DL | Bộ DL | 0 | |
| 2 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đối với trường hợp xây dựng mới CSDL | Bộ DL/xã | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 3 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 | Bộ DL/xã | 14 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 4 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại A1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất tại khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính | Thửa | 2.833 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 5 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại C1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính | Thửa | 7.083 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 6 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại E2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận chưa thực hiện đăng ký | Thửa | 522 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 7 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 63.179 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 8 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất không có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 187.103 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 9 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê kiểm kê đất đai | Bao gồm một bộ dữ liệu của huyện và 15 xã, thị trấn | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 10 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 11 | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 12 | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN | 04 thành phần DL | Bộ DL | 0 | |
| 13 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đối với trường hợp xây dựng mới CSDL | Bộ DL/xã | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 14 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 | Bộ DL/xã | 31 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 15 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại A1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất tại khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính | Thửa | 3.904 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 16 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại C1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận khu vực đã đo đạc bản đồ địa chính | Thửa | 11.712 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 17 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thửa đất loại E | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận chưa thực hiện đăng ký | Thửa | 822 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 18 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 87.066 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 19 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất không có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 230.443 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 20 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê kiểm kê đất đai | Bao gồm một bộ dữ liệu của huyện và 32 xã, phường | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 21 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 22 | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 23 | HUYỆN ĐỊNH HÓA | 04 thành phần DL | Bộ DL | 0 | |
| 24 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 | xã | 23 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 25 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 162.965 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 26 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp chuyển đổi bổ sung CSDL địa chính đã xây dựng trước 01/08/2016 đối với thửa đất có phải xuất sổ địa chính điện tử và thực hiện ký số. | Thửa đất không có dữ liệu hồ sơ quét | Thửa | 132.737 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 27 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê kiểm kê đất đai | Bao gồm một bộ dữ liệu của huyện và 23 xã, thị trấn | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 28 | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| 29 | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất cấp huyện | Bộ DL/huyện | 1 | Yêu cầu thỏa mãn cơ cấu khối lượng chi tiết các bước công việc trong quy trình quy định mục 2 chương V phần II - Yêu cầu về kỹ thuật để đảm bảo chất lượng, khối lượng theo sản phẩm đầu ra tại mục này |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi