Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 của Bệnh viện 74 Trung Ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148215 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 12:27:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhà điều hành trung tâm – Ký hiệu là A ( Ban Giám đốc, các phòng chức năng, các phòng họp ), 01 Tòa nhà 2 tầng | Các phòng làm việc, Phòng họp giao ban, các nơi khác trong tòa nhà, khu vực công cộng: Sảnh, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh. | M2 | 1.308 | Diện tích sử dụng |
| 2 | Nhà hành chính số 2 – Ký hiệu là B2 ( các phòng chức năng ), Tầng 3 Tòa nhà 3 tầng | Các phòng làm việc, khu vực công cộng: Sảnh, hành lang, các nơi khác trong tòa nhà, nhà vệ sinh | M2 | 500 | Diện tích sử dụng |
| 3 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C ( khoa KB, khoa XQ, khoa Dược), Tầng 1, tòa nhà 3 tầng | Các Phòng khám bệnh, các phòng chụp XQ, CT,..., các Phòng kỹ thuật, các phòng hành chính của khoa, các khu vực công cộng, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các nơi khác trong khu vực khoa | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 4 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C – ( khoa KB, khoa XN), Tầng 2, tòa nhà 3 tầng | Các Phòng kỹ thuật: nội soi TMH, nội soi tiêu hóa, các phòng vi sinh, các Phòng khám bệnh, phòng sinh hóa-huyết học và giải phẫu bệnh, các phòng hành chính của khoa, các khu vực công cộng, nhà vệ sinh, cầu thang bộ | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 5 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C – ( khoa ĐTTC, phòng mổ), Tầng 3, tòa nhà 3 tầng | Phòng hành chính khoa, phòng dụng cụ, các phòng trực, các phòng bệnh nhân, các phòng mổ, phòng hồi tỉnh, khu vực công cộng, các khu khác, cầu thang bộ, hành lang vô trùng (phòng mổ), hành lang 2 bên, nhà vệ sinh | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 6 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa HSCC, A4), Tầng 1 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 7 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa nhi, A2), Tầng 2 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, phòng tiêm, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 8 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa Ngoại, A6), Tầng 3 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, Phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 9 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa UB), Tầng 4 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 10 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa A3), Tầng 5 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 11 | Nhà điều trị số 4 – Ký hiệu là D4 ( khoa A1), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.322 | Diện tích sử dụng |
| 12 | Nhà điều trị số 5 – Ký hiệu là D5 ( khoa A5), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.322 | Diện tích sử dụng |
| 13 | Nhà điều trị số 6 – Ký hiệu là D6 ( khoa ĐY), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng trực hành chính, các phòng trực, phòng sắc thuốc, các phòng thủ thuật, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các nơi khác trong khu vực khoa | M2 | 614 | Diện tích sử dụng |
| 14 | Nhà khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Ký hiệu là G, Khu nhà 1 tầng | Phòng hành chính, các phòng làm việc, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.024 | Diện tích sử dụng |
| 15 | Khu vực ngoại cảnh: Toàn bộ khuôn viên của bệnh viện và các sân, đường đi (trừ vườn thông sau Hội trường ) | - Khu vực ngoại cảnh: Sân trước (bao gồm cả toàn bộ vườn hoa trung tâm – đài phun nước) nhà A, B1, B2 và nhà Nghiệp vụ kỹ thuật (Khu nhà C); - Sân giữa khu nhà C và khu nhà D1, D2 và D3; - Sân trước khu nhà D6 (Khoa YHDT); - Phía sau tòa nhà D1, D2 và D3 cách chân tường 6m; - Nhà để ô tô nhân viên số 3 và số 4; - Đường bê tông phía trước khoa A1 và khoa A3; - Đường bê tông từ đầu hồi khoa A5 → A1 (giáp khoa dinh dưỡng); - Đường bê tông xung quanh khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn. - Đường bê tông từ khoa YHCT đến khoa KSNK. - Đường bê tông phía trước khu xử lý chất thải y tế. - Vườn trước khu xử lý chất thải y tế. - Vườn trong khu xử lý chất thải y tế - Cắt tỉa cỏ cảnh tại khu vực sân cỏ cảnh trước khu nhà D6 và giữa khu nhà C với khu nhà D1, D2 và D3). - Khu đầu hồi phải HT B2 – ĐY (Cỏ lạc) - Khu đầu hồi trái giáp tường và sau HT B2 (Cỏ lạc ) - Khu vườn sau ĐY - Khu vườn bờ ao ĐY - Khu vườn sau A4- bể nước chìm (Cỏ lá) - Khu đầu khoa A1(Giáp khu sử lý nước sạch) Cỏ lạc - 4 Bồn hoa trước A1, A5 ( Cỏ nhật) - Vườn cỏ trước khoa A1-A5 ( Cỏ nhật) - Vườn hoa sau A1 ( Cỏ lạc) - Vườn đồi cọ sau khoa KSNK ( chưa trồng cỏ) - Vườn sau A5 đồi cây tùng ( Cỏ nhật) - Vườn cạnh nhà xe để rác đồi cọ ( Cỏ nhật) - Vườn cạnh cổng phụ số 2 – nhà đại thể ( Cỏ lạc) - Vườn cạnh bãi để xe của khách – Tường rào (cỏ lạc) - Vườn nhãn ( Cỏ lá) - Sân, đường đi trong khuôn viên Bệnh viện | M2 | 25.836 | Diện tích bề mặt |
| 16 | Máy móc, ( kèm theo dụng cụ, vật tư, hóa chất) | Đảm bảo đáp ứng cho việc thực hiện công việc, hóa chất phải thực hiện đảm bảo chủng loại, tiêu chuẩn, chất lượng đúng theo các quy định hiện hành của các cơ quan có thẩm quyền | Chiếc | 18 | Nhà thầu cam kết và kê khai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi