Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa quận Tân Phú năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa quận Tân Phú |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa quận Tân Phú năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150965 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 13:12:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,262,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao, nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu trong quá trình chỉnh lý | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 4 | Khảo sát, Lập kế họach chỉnh lý, hướng dẫn phân lọai hồ sơ, hướng dẫn xác định giá trị tài liệu… | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 6 | Chỉnh sửa đối với hồ sơ đã lập sơ bộ | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 14 | Vệ sinh, tháo bỏ kẹp, ghim, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp hoặc cặp | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 17 | Chuyển tài liệu vào kho và xếp lên kệ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 | mét kệ | 224 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa nhập phiếu tin | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại, sắp xếp, bó gói, thống kê tài danh mục tài liệu loại, thuyết minh tài liệu loại | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | mét kệ | 224 | |
| 24 | Kệ sắt đựng hồ sơ. Màu xám (5 tầng) Kích thước: 1m x 0,6m x 2,2m. | Tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành | cái | 20 | |
| 25 | Bìa hồ sơ | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 | cái | 28.224 | |
| 26 | Phiếu tin | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | cái | 20.160 | |
| 27 | Hộp đựng hồ sơ (Hộp Carton cứng, màu xanh biển; KT: 12cm x 35cm ) | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 | cái | 1.568 | |
| 28 | Văn phòng phẩm khác (Giấy A4, giấy decan, mực in, bút viết bìa, bút bic, bút lông dầu, bút chì, dao, kéo… ) | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi