Gói thầu: Sửa chữa tàu Petrolimex cấp định kỳ trên đà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156988-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng dầu B12
Tên gói thầu Sửa chữa tàu Petrolimex cấp định kỳ trên đà
Số hiệu KHLCNT 20201144068
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 13:35:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,762,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn tàu 1
2 Chi phí kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy đảm bảo an toàn lượt 1
3 Bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu đảm bảo an toàn tàu 1
4 Trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa Có phương án và trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa đảm bảo an toàn ngày 25
5 Di chuyển căn phục vụ sửa chữa Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án di chuyển căn phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn tàu 1
6 Giàn giáo phục vụ sửa chữa Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lắp đặt giàn giáo phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn tàu 1
7 Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa ngày 20
8 Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa ngày 5
9 Mắc dây cấp điện cho tàu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối điện phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn lần 2
10 Hàn tiếp mát vỏ tàu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối tiếp mát tàu đảm bảo an toàn tàu 1
11 Cấp nước cho tàu phục vụ sinh hoạt, sửa chữa Cấp nước sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa m3 40
12 Cấp điện cho tàu phục vụ sinh hoạt, sửa chữa (Dự kiến) Cấp điện sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa kwh 2.500
13 Bắt, tháo dây chằng buộc tàu khi tàu cập và rời Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.Thực hiện bắt, tháo dây chằng buộc đảm bảo an toàn khi tàu cập và rời cầu lần 2
14 Vận chuyển và xử lý rác thải vệ sinh công nghiệp và rác thải sinh hoạt trong suốt quá trình sửa chữa Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa tàu 1
15 Đo đạc, đánh số sườn, lập bản vẽ kê tàu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, đánh số sườn, lặp bản vẽ kê tàu đảm bảo an toàn tàu 1
16 Đo kiểm tra tôn vỏ Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, lập bảng số liệu trình đăng kiểm và chủ tàu đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT tàu 1
17 Chạy thử đăng kiểm, nghiệm thu, bàn giao Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT lượt 1
18 Rửa nước ngọt theo qui trình hãng sơn toàn bộ vỏ tàu sau khi lên đốc. Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 535
19 Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 357
20 Phun cát điểm tôn vỏ tàu đến SA2.0 phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 357
21 Phun rửa nước ngọt làm sạch bề mặt trước khi sơn lớp thứ 2 phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 357
22 Sơn 4 nước phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) theo quy trình hãng sơn m2 1.428
23 Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 đỏ Epoxy pure Intershield 300 đỏ / Tương đương lít 115
24 Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 alu Epoxy pure Intershield 300 alu / Tương đương lít 115
25 Sơn trung gian Epoxy Tie Coat Intergard 263 ghi Epoxy Tie Coat Intergard 263 ghi / Tương đương lít 65
26 Sơn chống hà Interspeed 6200 (màu nâu) Interspeed 6200 (màu nâu) / Tương đương lít 115
27 Phun cát tôn vỏ tàu đến SA2.0 phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 178
28 Phun rửa nước ngọt làm sạch bề mặt trước khi sơn lớp thứ 2 phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 178
29 Sơn 2 nước phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) Sơn 04 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) theo quy trình hãng sơn m2 178
30 Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 đỏ Epoxy pure Intershield 300 đỏ / Tương đương lít 55
31 Sơn phủ Polyurethane Finish Interthane 990 đen Polyurethane Finish Interthane 990 đen / Tương đương lít 35
32 Phun cát đạt Sa2.0 bề mặt 20% diện tích mặt boong chính Sử dụng thiết bị để phun làm sạch tôn mặt boong các vị trí bị han gỉ (20% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 26,8
33 Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 80% diện tích mặt boong chính Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 107
34 Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ mặt boong chính Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn m2 26,8
35 Sơn 01 nước phủ toàn bộ mặt boong màu xanh lam mặt boong chính Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn m2 134
36 Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương lít 9
37 Sơn phủ Interlac 665 xanh lam Interlac 665 xanh lam / Tương đương lít 42
38 Phun cát đạt Sa2.0 bề mặt 30% diện tích be chắn sóng, mã, chân vách cabin Sử dụng thiết bị để phun làm sạch bề mặt tôn be chắn sóng, mã, chân vách cabin phần diện tích bị han gỉ (khoảng 30% diện tích)theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 87,9
39 Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 70% diện tích be chắn sóng, mã, chân vách cabin Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 205,1
40 Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ be chắn sóng, mã, chân vách cabin Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn m2 87,9
41 Sơn 01 nước phủ toàn bộ diện tích màu đen be chắn sóng, mã, chân vách cabin Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn m2 293
42 Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương lít 29
43 Sơn phủ Inerlac 665 đen Inerlac 665 đen / Tương đương lít 90
44 Gõ rỉ doa chải, vệ sinh bề mặt 5% diện tích vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ (khoảng 5% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 19,65
45 Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 373,35
46 Sơn 01 nước chống gỉ diện tích gõ gỉ vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn m2 19,65
47 Sơn 01 nước phủ toàn bộ diện tích màu trắng Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn m2 393
48 Sơn chống gỉ AD AD / Tương đương lít 10
49 Sơn phủ AD màu trắng AD màu trắng / Tương đương lít 40
50 Gõ rỉ doa chải, vệ sinh bề mặt 20% diện tích nóc các buồng phòng (buồng lái, buồng thủy thủ, câu lạc bộ, buồng máy) Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ (khoảng 20% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 15
51 Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 80% diện tích nóc các buồng phòng (buồng lái, buồng thủy thủ, câu lạc bộ, buồng máy) Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn m2 60
52 Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn m2 15
53 Sơn 01 lớp màu xanh lam Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn m2 75
54 Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương lít 2
55 Sơn phủ Interlac 665 xanh lam Interlac 665 xanh lam / Tương đương lít 23
56 Dung môi GTA713 GTA713 / Tương đương lít 15
57 Dung môi GTA004 GTA004 / Tương đương lít 10
58 Dung môi GTA220 GTA220 / Tương đương lít 5
59 Dung môi GTA007 GTA007 / Tương đương lít 5
60 Kẻ vẽ đường tròn Đăng kiểm, tên tầu, chữ P và tên đăng ký Cảng, số IMO Thực hiện kẻ vẽ đường tròn Đăng kiểm, tên tầu, chữ P và tên đăng ký Cảng, số IMO đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT tàu 1
61 Phủ bạt che các thiết bị trên boong, cabin để phun cát Thực hiện phủ bạt che chắn các thiết bị, cửa kính trên ca bin trong quá trình phun cát đảm bảo an toàn tàu 1
62 Tháo trải xích Ø20 xuống sàn Dock, phun doa sạch rỉ, đo kiểm tra đường kính, sơn 01 lớp sơn nhựa đường xích neo và neo Thực hiện tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng xích neo và neo đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT m 300
63 Sơn nhựa đường TQ Trung Quốc lít 80
64 Xăng A95 A95 lít 25
65 Mani F28 F28 cái 2
66 Mani F32 F32 cái 1
67 Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 hầm xích neo: (02 hầm x 4,5 m3). Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
68 Hót bùn đất, cặn bẩn, vệ sinh két Thực hiện vệ sinh hầm xích neo đảm bảo sạch bùn đất két 2
69 Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 két nước ngọt sinh hoạt dưới phòng thủy thủ: (01 két x14 m3). Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
70 Vệ sinh két Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất két 1
71 Lật sàn la canh, sau đó lắp lại để phục vụ vệ sinh khoang máy Thực hiện tháo, lắp lại sàn la canh phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu tàu 1
72 Hút, vét la canh, làm sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm phần đáy, xương, hộp van, công nghệ,… Thực hiện vệ sinh đáy buồng máy đảm bảo sạch cặn bẩn hầm 1
73 Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 két nhiên liệu: (03 két x 45m3). Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
74 Vệ sinh két Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất két 2
75 Đệm cao su chịu dầu d4 4 ly m2 1,92
76 Thay tôn đáy tàu bằng tôn 8 ly KT (tạm tính): 2000x2500 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 314
77 Thay tôn sàn kho mũi bằng tôn 6 ly KT (tạm tính): 4000x1250 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 235,5
78 Hàn bịt hộp van thông biển phục vụ thử áp lực, khi xong, thì cắt bỏ mài nhẵn theo quy định KT: 500*600*d6x3 tấm. Hàn bịt hộp van thông biển, thử áp lực đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 42,39
79 Cắt thay diềm mái cabin tôn 8 ly KT: 1.500x250, 300x200 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 27,32
80 Viền mép diềm cabin thép tròn f18 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT m 2
81 Cắt nắn be, giá đèn mạn (KT: 1.700x400xd6, 1.300x400xd8, 1.000x200xd8)x2 mạn Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 154,49
82 Hàn gia cường mã 8 ly KT: 400x250x2 chiếc x 2 mạn Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 25,12
83 Cửa sáng bếp 500x650: thay gioăng cao su xốp, thay 2 tai hồng, thay 2 bản lề cò Sửa chữa cửa sáng bếp, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
84 Gia công thay chân thùng ắc quy 50x70xd6x 16 chiếc khoan lỗ bắt bulong inox M12x60 = 16 bộ, hàn khuy chằng cáp f14x150 = 6 chiếc Sửa chữa thùng ắc quy, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 38
85 Thay viền cửa cầu thang lên cabin lái 1.000x150xd8 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 9,42
86 Ốp tôn chân ống khói giả mạn trái 200x1.500xd6 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 14,13
87 Thay mã gia cường be chắn sóng: Thay chân mã 200x200xd6x4 cái, hàn mã 2 đầu xà đỡ dây Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT 2
88 Thay mới chân cột chống xà đỡ dây kéo bằng ống thép f114x8=200x2, bổ đôi ống f114x8 ốp mặt trên xà đỡ dây = 5500 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 65,8
89 Ống thép D114x8 Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 65,8
90 Cọc bích đôi hai mạn: (thay mã 500x250xd6x2, 100x1500 và viền mép thép tròn f14=1500)x2 mạn Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 41,31
91 Cửa ra vào cabin: 650x1500, Thay cao su xốp Sửa chữa cửa vào cabin, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cửa 4
92 Cao su xốp 25x30 25x30 m 17,2
93 Keo dog (loại 650ml) Keo dog (loại 650ml) hộp 2
94 Nắp hầm lái 850x650: Thay gioăng cao su, 02 bản lề, khuy tai hồng = 5 cái Sửa chữa nắp hầm lái, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật nắp 1
95 Cao su xốp 25x30 25x30 m 3
96 Keo dog (loại 650ml) Keo dog (loại 650ml) hộp 1
97 Bản lề cò Bản lề cò bộ 2
98 Bu lông M12x50 M12x50 bộ 2
99 Tai hồng đồng M12x100 M12x100 bộ 5
100 Bu lông M10x30 M10x30 bộ 5
101 Nắp hầm mũi 650x650: Thay gioăng cao su Sửa chữa nắp hầm mũi, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật nắp 1
102 Cao su xốp 25x30 25x30 m 2,6
103 Keo dog (loại 650ml) Keo dog (loại 650ml) hộp 1
104 Nắp sáng khoang máy 900x600: thay viền, nẹp, cao su, kính 2 lớp 6,3 ly KT: 500x350x 2 tấm, bulong inox M8x20 = 60 bộ. Sửa chữa nắp sáng khoang máy, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cửa 2
105 Cao su xốp 25x30 25x30 m 6
106 Keo dog (loại 650ml) Keo dog (loại 650ml) hộp 2
107 Bu lông Inox M8x20 Inox M8x20 bộ 60
108 Kính 2 lớp 6,3ly KT: 500x350 Kính dày 6,3 ly tấm 2
109 Ống thông hơi két F125 x d6 x 1200 Thép ống f125x6 kg 21,08
110 Ống thông hơi két F76 x d5 x 900 x 10 Thép ống f76x5 kg 78,6
111 Ống thông hơi hộp van F60 x d5 x 900 x 2 Thép ống f60x5 kg 12,18
112 Cút hàn F125 x d6 F125 x d6 cái 2
113 Cút hàn F76 x d5 F76 x d5 cái 20
114 Cút hàn F60 x d5 F60 x d5 cái 3
115 Đầu thông hơi két F168 x L180 (hàn vào đầu ống thông hơi F125) F168 x L180 cái 2
116 Đầu thông hơi két F110 x L150 (hàn vào đầu ống thông hơi F76) F110 x L150 cái 20
117 Đầu thông hơi két F105 x L150 (hàn vào đầu ống thông hơi F60) F105 x L150 cái 3
118 Bi cầu mạ kẽm F55 F55 viên 25
119 Gioăng cao su F55 F55 cái 25
120 Lưới Inox dày 1 ly, lỗ F6 01 ly m2 1,5
121 Bulong Inox M6 x 20 M6 x 20 bộ 100
122 Chân ống F42 x L300 x 2 cái F42 x L300 cái 2
123 Cút hàn F42x d3,5 F42x d3,5 cái 2
124 Cắt thay các chân ống nhận dầu các két bằng ống thép đúc F60 x L300, gia công nắp ren bịt bằng đồng. Sửa chữa chân ống nhận dầu các két, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
125 Phôi đồng F70 x F55 x L300 F70 x F55 x L300 kg 3,93
126 Thông hơi két dầu, két nước thải, hầm kín phục vụ cắt, hàn thay ống thông hơi. Thực hiện thống hơi các két dầu, két nước thải, hầm kín phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn két 5
127 Tháo, xả dầu, thay kính thăm dầu hộp bánh răng tời đứng lái, lắp lại, bổ sung dầu nhờn. Sửa chữa hộp bánh răng tời đứng lái, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
128 Kính trắng 2 lớp F60 Kính trăng 02 lớp F60 cái 1
129 Bulong Inox M8 x 30 M8 x 30 con 8
130 Dầu nhờn CN90 CN90 lít 5
131 Tháo, thay kính hộp tay giật van đóng nhanh két dầu bằng kính trắng lắp lại. Sửa chữa hộp tay giấy van đóng nhánh kết dầu, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hộp 2
132 Kính trắng 1 lớp d8 x 300 x 200 Kính trắng 1 lớp d8 x 300 x 200 tấm 2
133 Silicol A500 A500 lọ 1
134 Tháo, thay dây cáp hệ thống dây giật van đóng nhanh đường cấp nhiên liệu, lắp lại, căng dây hoàn chỉnh. Sửa chữa hệ thống van đóng nhanh, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cụm 5
135 Dây cáp lụa mềm f2,5 f2,5 m 80
136 Mỡ IC2 IC2 kg 1
137 Tháo, lắp toàn bộ lốp loại Ø1400 Thực hiện tháo, lắp lốp đệm va Ø1400 phục vụ sửa chữa chiếc 5
138 Maní f16 f16 cái 22
139 Tháo tấm chắn rác, vệ sinh sạch, sơn theo quy trình sơn vỏ hộp van thông biển Thực hiện tháo, lắp tấm chắn rác của hộp van thông biển phục vụ sửa chữa tấm 3
140 Vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van, phun cát làm sạch, sơn theo quy trình. Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, sơn bảo dưỡng hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu hộp 3
141 Chuẩn bị đồ gá, bơm thử áp lực hộp van, ghi thông số, lập biên bản Thực hiện thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT hộp 3
142 Van thông biển Dy 150 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
143 Van thông biển Dy 200 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 4
144 Van thông hơi Dy 60 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 3
145 Van thổi rác Dy 42 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 3
146 Van nước thải Dy60 (van 1 chiều nước thải nhà bếp + nhà tắm) Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 2
147 Van hút khô chính Dy 100 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
148 Van chặn đường đẩy hút khô Dy 100 (xả mạn) Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
149 Van mồi bơm la canh Dy 100 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
150 Van thoát mạn máy đèn Dy 50 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 2
151 Van hút la canh Dy 60 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
152 Van thoát mạn hộp số máy chính Dy 50 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 2
153 Van an toàn bình nước Dy 50 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 2
154 Van khí bình áp lực Dy 14 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 2
155 Van chặn nhà vệ sinh vào két nước thải Dy125 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
156 Van chặn thoát mạn nhà vệ sinh Dy125 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
157 Van chặn xả két dầu trực nhật Dy50 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
158 Van đóng nhanh két dầu cháy Dy50 (02 cái két giữa, 03 cái két lái) Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 5
159 Van nước ngọt sinh hoạt từ các két Dy 42 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 4
160 Van bơm cứu hộ trên boong thượng Dy80 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
161 Van chặn lên súng cứu hộ Dy125 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT Cái 1
162 Van nước rửa neo Dy42 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
163 Bảo dưỡng súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu Bảo dưỡng súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu cụm 1
164 Tháo đoạn ống công nghệ (ống thông biển chính nối 03 hộp thông biển để tháo van thông biển, van chặn phục vụ sửa chữa), lắp lại sau khi sửa chữa xong. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp lại hoàn thiện ống công nghệ đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 100
165 Tháo các đoạn ống công nghệ trong khoang máy phục vụ tháo các van để bảo dưỡng, lắp lại sau khi sửa chữa xong. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp lại hoàn thiện ống công nghệ đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT kg 80
166 Bu lông M12x50 kèm êcu M12x50 Bộ 120
167 Bu lông M14x50 kèm êcu M14x50 Bộ 100
168 Bu lông M16x70 kèm êcu M16x70 Bộ 60
169 Bu lông M18x80 kèm êcu M18x80 Bộ 80
170 Cây ren Inox M18 x L1000 Inox M18 x L1000 cây 1
171 Êcu Inôx M18 Inox M18 Con 24
172 Cây ren Inox M12x L1000 Inox M12x L1000 cây 1
173 Êcu Inôx M12 Inox M12 Con 24
174 Túp mỡ 10x10 10x10 m 3
175 Túp mỡ 4x4 4x4 m 5
176 Túp mỡ 6x6 6x6 m 5
177 Túp mỡ 8x8 8x8 m 5
178 Mỡ IC2 IC2 kg 3
179 Zoăng paranhits 2ly 2 ly m2 1,5
180 Zoăng cao su đệm 4ly 4 ly m2 4
181 Sơn chống rỉ AD / tương đương lít 10
182 Sơn xanh AD / tương đương lít 10
183 Sơn đen AD / tương đương lít 5
184 Dây Inox D0,5mm Inox D0,5mm m 5
185 Tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại chai khí nén (V=300l; P=30Kg/cm2) Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng chai khí nén, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cụm 1
186 Vệ sinh chai gió, thử áp lực bằng nước và khí, tháo vệ sinh lau khô, tráng dầu, lắp ráp hoàn chỉnh, thử nghiệm thu Thực hiện thử áp lực chai gió đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT chai 1
187 Tháo các nắp hông bình áp lực, vệ sinh lòng trong bình, thay gioăng đệm, lắp ráp hoàn chỉnh lại, thử áp lực bảo đảm kín hình áp lực 200L (bình tích áp hệ thống nước sinh hoạt) Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bình 1
188 Bầu lọc D400 x500 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
189 Bầu lọc D300 x 400 Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 1
190 Zoăng paranhits 2ly 2 ly m2 1
191 Zoăng cao su đệm 4ly 4 ly m2 1
192 Tháo tời (tời và động cơ lai) đưa về xưởng, tháo các cụm chi tiết, bảo dưỡng tổng thể tời neo mũi, tra mỡ vào các khớp quay, bảo dưỡng cụm hộp số, gõ gỉ, sơn toàn bộ tời, chân bệ tời. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT chiếc 1
193 Puly hướng xích; Tháo gõ rỉ, sơn chống rỉ, bôi trơn các khớp quay, lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT Cụm 1
194 Cụm dạo chặn xích neo: Tháo vệ sinh, gõ rỉ, sơn chống lắp lại hoàn chỉnh. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT Cụm 2
195 Bulong M14x50 M14x50 bộ 30
196 Bulong M16x50 M16x50 bộ 24
197 Bulong M10x90 +cao su giảm chấn M10x90 bộ 10
198 Phớt kín dầu hộp số Phớt kín dầu hộp số bộ 1
199 Bulong chân tời M20 x 60 + 2 êcu M20 x 60 bộ 24
200 Bulong chân tời M20 x 90 + 2 êcu M20 x 90 bộ 8
201 Bulong chân tời M16 x 60 + 2 êcu M16 x 60 bộ 12
202 Vòng bi 7212E 7212E vòng 2
203 Tháo cụm xéc tơ lái, tay đòn, tách ra khỏi hệ thống, tháo bánh lái, hạ trục lái xuống sàn đốc, vệ sinh, kiểm tra, đo khe hở trục, bạc, gót lái, lập biên bản trình đăng kiểm, lắp lại, thay tết kín nước trục lái. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cụm 2
204 Tháo, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực lái Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. cái 2
205 Tháo xilanh thủy lực, vệ sinh, kiểm tra, thay cupben kín dầu thủy lực. Lắp ráp lại. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. cái 2
206 Tháo, thay mới ruột lọc dầu thủy lực máy lái Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. cái 2
207 Kiểm tra, điều chỉnh sensor chỉ thị góc lái, đồng hồ chỉ thị góc lái. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Cụm 2
208 Kiểm tra hoạt động của hệ thống lái sự cố Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. HT 2
209 Tết mỡ nga 18x18 18x18 m 6
210 Cuppen kín dầu thủy lực piston máy lái ODU 100-88-14 ODU 100-88-14 bộ 2
211 Xéc măng nhựa Xéc măng nhựa cái 10
212 Cupben 80/55x12 (Nhựa) 80/55x12 (Nhựa) cái 2
213 Phớt làm kín D65/55x12 (Nhựa) D65/55x12 cái 2
214 Phớt làm kín D65/55x12 (cao su) D65/55x12 cái 2
215 Phớt làm kín D65/55x10 (Nhựa) D65/55x10 cái 2
216 Phớt làm kín D65/55x10 (cao su) D65/55x10 cái 2
217 Gioăng cao su tròn f100d3 f100 dày 3 ly cái 2
218 Gioăng cao su tròn f100d4 f100 dày 4 ly cái 2
219 Gioăng cao su tròn f40 x d3 f40 dày 3 ly cái 2
220 Xéc măng nhựa f100/88d26 f100/88 dày 26 ly cái 2
221 Xéc măng nhựa f100/88d2 f100/88 dày 2 ly cái 4
222 Phớt F100/88d14,5 F100/88 dày 14,5 ly cái 8
223 Dầu thủy lực CS32 bổ sung hệ thống CS32 lít 80
224 Ruột lọc dầu tinh hệ lái F60 x L120 F60 x L120 cái 2
225 Bơm cứu hỏa: Q=28m3/h Tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết mòn hỏng,lắp ráp hoàn chỉnh. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. bơm 1
226 Tiện láng sửa chữa nồi chứa phớt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. bơm 1
227 Gioăng cao su chịu dầu F170 x d3,5 F170 x d3,5 cái 1
228 Gioăng cao su chịu dầu F80 x d3 F80 x d3 cái 1
229 Phớt cao su 35-50-8 35-50-8 cái 2
230 Cụm Phớt mặt chà F35 x L50 F35 x L50 cụm 1
231 Phôi đồng F50 x L50 F50 x L50 cái 1
232 Vòng bi 6307 6307 vòng 2
233 Bơm cứu đắm (hút khô) Q=40m3/h tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại Bơm cứu đắm (hút khô) Q=40m3/h tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại bơm 1
234 Thay đồng hồ áp lực cửa đẩy của bơm Thực hiện thay đống hồ áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. cái 1
235 Gioăng cao su chịu dầu F200 x d3,5 F200 x d3,5 cái 1
236 Gioăng cao su chịu dầu F80 x d3 F80 x d3 cái 1
237 Phớt cao su 35-50-8 35-50-8 cái 2
238 Cụm Phớt mặt chà F35 x L50 F35 x L50 cụm 1
239 Vòng bi 6307 6307 vòng 2
240 Giảm chấn nhựa Bơm hút khô 6 múi, F90 x d18 F90 x d18 cái 2
241 Đồng hồ áp lực 0-6KG/cm2 0-6KG/cm2 cái 1
242 Bơm nước vệ sinh Q= 5m3/h (Phần đầu bơm): Tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay các chi tiết hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. bơm 1
243 Bulong Inox M12 x 50 Inox M12 x 50 bộ 10
244 Phớt cao su 25-45-10 Phớt cao su 25-45-10 cái 2
245 Tết mỡ nga F7 F7 m 1
246 Vòng bi 6205 6205 vòng 2
247 Giảm chấn nhựa Bơm hút khô 6 múi, F90 x d12 F90 x d12 cái 1
248 Máy nén khí: Tháo các thiết bị đo, tách đường ống khí, tháo dây đai truyền động máy nén, tháo rã vệ sinh, đo đạc thông số, lập bảng, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, lắp thử bàn giao. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT máy 1
249 Phớt cao su 35-58-10 35-58-10 cái 1
250 Phớt cao su 15-30-7 15-30-7 cái 3
251 Dây curoa B61 B61 sợi 3
252 Đệm đồng F26 x d1,5 F26 x d1,5 cái 6
253 Đệm đồng F38x d1,5 F38x d1,5 cái 6
254 Xéc măng cấp I Xéc măng cấp I bộ 1
255 Xéc măng cấp II Xéc măng cấp II bộ 1
256 Dầu nhờn 15W-40 15W-40 lít 10
257 Vú mỡ F8 F8 cái 5
258 Bulong M6 x 15 + đệm vênh M6 x 15 bộ 10
259 Van xả cấp I Van xả cấp I bộ 1
260 Van xả cấp II Van xả cấp II bộ 1
261 Van hút cấp I Van hút cấp I bộ 1
262 Van hút cấp II Van hút cấp II bộ 1
263 Vòng bi trục 6308 6308 cái 2
264 Bảo dưỡng bơm Piston hút đẩy nước la canh máy phân ly dầu nước Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cụm 1
265 Tết mỡ F8 F8 m 1
266 Tháo vệ sinh các khoang, ống dẫn máy phân ly, sửa chữa hoàn thiện công nghệ hút Tháo vệ sinh các khoang, ống dẫn máy phân ly, sửa chữa hoàn thiện công nghệ hút chiếc 1
267 Tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ máy, thay lọc, thay chi tiết hỏng, lắp lại, kiểm tra hệ thống điện, các van áp lực, rơ le, cảm biến. Tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ máy, thay lọc, thay chi tiết hỏng, lắp lại, kiểm tra hệ thống điện, các van áp lực, rơ le, cảm biến. máy 1
268 Căn chỉnh dây đai, vận hành chạy thử Căn chỉnh dây đai, vận hành chạy thử chiếc 1
269 Bulong M10 x 40 M10 x 40 bộ 20
270 Đêm cao su chịu dầu d3 d3 m2 1
271 Ống nhựa mềm trắng F27 F27 m 3
272 Ống nhựa mềm trắng F14 F14 m 2
273 Ống nhựa mềm trắng F8 F8 m 1,5
274 Ống cao su mềm F27 F27 m 3
275 Dây Inox D1mm Dày 1 ly kg 0,3
276 Đệm amiang d1mm Dày 1 ly m2 0,5
277 Tháo bu lông tuốc tô trục láp, đo độ gãy và độ lệch tâm lập biên bản trước khi tàu lên Đốc và sau khi tàu hạ thuỷ. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bu lông tuốc tô trục láp, đo độ gãy và độ lệch tâm lập biên bản trước khi tàu lên Đốc và sau khi tàu hạ thuỷ lần 4
278 Êcu bắt bu lông tuốc tô M20 M20 con 20
279 Chốt chẻ f3 f3 cái 50
280 Chốt chẻ f5 f5 cái 30
281 Tháo vành chắn rác trục chân vịt: Tháo vệ sinh gõ rỉ, sơn lắp lại thay bulông hỏng. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. cái 2
282 Bulong Inox M12 x 40 Inox M12 x 40 bộ 16
283 Tấm đồng dày 1,5mm Dày 1,5 ly kg 0,5
284 Đục bỏ xi măng bảo vệ, tháo êcu hãm chân vịt, tháo CV ra hạ xuống sàn đốc. Lắp ráp toàn bộ trở lại, kiểm tra độ ăn côn chân vịt. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. CV 2
285 Xả dầu hệ thống, đựng vào phuy dầu, bàn giao cho tàu, phục vụ tháo rút trục, vệ sinh két, đường ống, bổ sung dầu mới sau khi lắp ráp. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. trục 2
286 Tháo tuốc tô, tháo rút trục chân vịt, vệ sinh, kiểm tra trục, bạc trục chân vịt phục vụ cho Đăng kiểm kiểm tra, xong lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. trục 2
287 Vận chuyển trục chân vịt về xưởng để sửa chữa và ngược lại, đưa trục lên máy tiện, rà gá kiểm tra độ đồng tâm 2 cổ trục, tiện láng bề mặt các xoa trục đảm bảo độ côn, ô van, đánh bóng xoa trục đạt yêu cầu. Thực hiện vận chuyển thiết bị đến nơi có đầy đủ trang thiết bị cần thiết để phục vụ sửa chữa đẩm bảo yêu cầu kỹ thuật trục 2
288 Kiểm tra từ tính trục chân vịt Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra từ tính trục chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT trục 2
289 Đổ dầu ống bao trục chân vịt Thực hiện đổ dầu ống bao trục chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lít 200
290 Gia công đồ gá, lắp ráp, thử áp lực ống bao trục chân vịt sau khi lắp ráp trục và đổ dầu ống bao (áp lực thử 0,3 Kg/cm2) Thực hiện gia công đồ gá, lắp ráp, thử áp lực ống bao trục chân vịt sau khi lắp ráp trục và đổ dầu ống bao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lần 1
291 Zoăng kín dầu ống bao trục chân vịt YH3-220 YH3-220 chiếc 12
292 Dầu CN90 CN90 lít 300
293 Vận chuyển chân vịt về xưởng, vệ sinh, làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu. Thực hiện vận chuyển thiết bị đến nơi có đầy đủ trang thiết bị cần thiết để phục vụ sửa chữa đẩm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
294 Kiểm tra chân vịt, dò tìm vết nứt ở củ và cánh chân vịt, bằng bột màu Color check (làm tại xưởng) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 2
295 Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (Giá tạm tính, báo giá chính xác sau khi tàu lên đốc) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện sửa chữa chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT CV 2
296 Đo độ co bóp trục cơ trước khi lên Dock và sau khi hạ thủy Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo độ co bóp trục cơ trước khi lên Dock và sau khi hạ thủy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trục 2
297 Tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả; quấn lại lớp bọc cách nhiệt Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả; quấn lại lớp bọc cách nhiệt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bộ 2
298 Tháo, vệ sinh mặt quy lát, đỉnh piston, ống gid, xupáp, ống hút, ống xả, lọc gió, ống nước làm mát, ống dầu nhớt, ống dẫn nhiên liệu,.. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh mặt quy lát, đỉnh piston, ống gid, xupáp, ống hút, ống xả, lọc gió, ống nước làm mát, ống dầu nhớt, ống dẫn nhiên liệu,.. đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
299 Tháo, rà kín supáp (xả, hút), thử kín bằng dầu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, rà kín supáp (xả, hút), thử kín bằng dầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật chiếc 96
300 Tháo các chi tiết liên quan để thay zoăng kín đường ống nước làm mát Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
301 Tháo cả bộ kim phun, đưa về xưởng của hãng CUMMIN (Sài Gòn), tháo rời các chi tiết, thay thế một số phụ kiện, cân chỉnh đảm bảo thông số chế tạo. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cả bộ kim phun, đưa về xưởng của hãng CUMMIN (Sài Gòn), tháo rời các chi tiết, thay thế một số phụ kiện, cân chỉnh đảm bảo thông số chế tạo chiếc 24
302 Căn chỉnh lại kim phun trực tiếp trên máy (kim phun đồng thời là bơm cao áp) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện căn chỉnh lại kim phun trực tiếp trên máy (kim phun đồng thời là bơm cao áp) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật máy 2
303 Sinh hàn gió Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
304 Sinh hàn dầu nhớt Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 6
305 Sinh hàn nước Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
306 Bơm nước mặn làm mát (Q = 16m3/h) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 1
307 Bơm nước ngọt làm mát (Q = 16m3/h) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
308 Tháo sinh hàn hộp số, kiểm tra, vệ sinh, thông rửa các đường ống, thay zoăng đệm, gia công bích thử áp lực đạt yêu cầu, lắp lại hoản chỉnh Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 2
309 Tháo vệ sinh, lọc dầu hộp số, lắp lại hoàn chỉnh Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
310 Thay lọc nhớt hộp số Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế lọc nhớt hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cái 4
311 Xéc măng (hơi + dầu) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế vật tư máy KTA38-M đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật bộ 24
312 Hộp zoăng máy chính ( hộp trên + hộp dưới) 3800730 Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế vật tư máy KTA38-M đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật bộ 2
313 Căn chỉnh máy chính - Hệ trục: Căn chỉnh đồng tâm máy chính Cummins - hộp số - trục chân vịt theo quy trình kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu (tính cả các công việc phụ và vật tư phụ) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện căn chỉnh máy chính - Hệ trục: Căn chỉnh đồng tâm máy chính Cummins - hộp số - trục chân vịt theo quy trình kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu hệ 2
314 Keo nhựa Chockfast- orange loại 3,4kg/thùng Chockfast thùng 9
315 Bulong thép 8.8 M28 x L160, thân dài 60 + 2 êcu Bulong thép 8.8 M28 x L160 bộ 10
316 Ê cu thép M18 M18 con 16
317 Thanh ren M18 - thép M18 m 1
318 La bàn từ: Vệ sinh ống tiềm vọng và kính, kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng, khử sai số la bàn sau khi xuống đà Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ 1
319 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động Rada JMA-2114: Kiểm tra, bảo dưỡng khối quét, vệ sinh, sơn tuýt khối màn hình Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
320 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy định vị vệ tinh GPS-50 (NC) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT chiếc 1
321 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát VTD ICOM-700TY (NC) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT chiếc 1
322 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát trực canh 2182KhZ (NC) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT chiếc 1
323 Bảo dưỡng, hiệu chỉnh máy đo sâu FURUNO FCV 587 (Japan) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
324 Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm Thực hiện theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bộ 1
325 Dung dịch la bàn từ Kiểm tra, bổ sung dung dịch cho la bàn từ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật lít 2
326 Máy phát 81KVA Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT máy 2
327 Động cơ điện: 11kw; 5,5kw; 4kw; 3,7kw; 3kw; 1,5kw Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT động cơ 11
328 Bảng điện chính (3 tủ) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT bảng 3
329 HT cáp điện Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT HT 1
330 Kiểm tra hệ thống điện sự cố trên tầu, khi điện lưới mất Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT HT 1
331 Tháo, thay mới 10 đèn hàng hải trên cột đèn, đấu lại dây điện. Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện thay thế thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 10
332 Sửa chữa, hàn lại chân đèn Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện sửa chữa thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT cái 10
333 Đèn chụp kín nước xanh, đỏ F60 - 220V chụp nhựa F60 - 220V cái 5
334 Đèn chụp kín nước xanh, đỏ F60 - 24V chụp nhựa F60 - 24V cái 5
335 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo cháy toàn tầu, chuông công vụ Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ 1
336 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động toàn tầu Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT hệ 1
337 Chi phí 41.119.295 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 41.119.295 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét khoản 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->