Gói thầu: Sửa chữa tàu Petrolimex cấp định kỳ trên đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Petrolimex cấp định kỳ trên đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 13:35:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,762,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 2 | Chi phí kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kéo tầu phục vụ đưa tầu vào đốc và ra đốc sau khi hạ thủy đảm bảo an toàn | lượt | 1 | |
| 3 | Bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án bắc cầu thang các vị trí lên xuống quanh tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 4 | Trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa | Có phương án và trực cứu hoả trong thời gian tàu sửa chữa đảm bảo an toàn | ngày | 25 | |
| 5 | Di chuyển căn phục vụ sửa chữa | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án di chuyển căn phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 6 | Giàn giáo phục vụ sửa chữa | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lắp đặt giàn giáo phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 7 | Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa | Ngày tàu nằm trên đốc sửa chữa | ngày | 20 | |
| 8 | Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa | Ngày tàu cập mạn đốc sửa chữa | ngày | 5 | |
| 9 | Mắc dây cấp điện cho tàu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối điện phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | lần | 2 | |
| 10 | Hàn tiếp mát vỏ tàu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đấu nối tiếp mát tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 11 | Cấp nước cho tàu phục vụ sinh hoạt, sửa chữa | Cấp nước sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa | m3 | 40 | |
| 12 | Cấp điện cho tàu phục vụ sinh hoạt, sửa chữa (Dự kiến) | Cấp điện sinh hoạt và phục vụ sửa chữa cho phương tiện trong thời gian sửa chữa | kwh | 2.500 | |
| 13 | Bắt, tháo dây chằng buộc tàu khi tàu cập và rời | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật.Thực hiện bắt, tháo dây chằng buộc đảm bảo an toàn khi tàu cập và rời cầu | lần | 2 | |
| 14 | Vận chuyển và xử lý rác thải vệ sinh công nghiệp và rác thải sinh hoạt trong suốt quá trình sửa chữa | Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa | tàu | 1 | |
| 15 | Đo đạc, đánh số sườn, lập bản vẽ kê tàu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, đánh số sườn, lặp bản vẽ kê tàu đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 16 | Đo kiểm tra tôn vỏ | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo đạc, lập bảng số liệu trình đăng kiểm và chủ tàu đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | tàu | 1 | |
| 17 | Chạy thử đăng kiểm, nghiệm thu, bàn giao | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | lượt | 1 | |
| 18 | Rửa nước ngọt theo qui trình hãng sơn toàn bộ vỏ tàu sau khi lên đốc. | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 535 | |
| 19 | Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) | Cạo hà, rong rêu phần đáy tàu phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 357 | |
| 20 | Phun cát điểm tôn vỏ tàu đến SA2.0 phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 357 | |
| 21 | Phun rửa nước ngọt làm sạch bề mặt trước khi sơn lớp thứ 2 phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 357 | |
| 22 | Sơn 4 nước phần vỏ tàu dưới mớn nước (đáy + mạn ướt tàu) | Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) theo quy trình hãng sơn | m2 | 1.428 | |
| 23 | Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 đỏ | Epoxy pure Intershield 300 đỏ / Tương đương | lít | 115 | |
| 24 | Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 alu | Epoxy pure Intershield 300 alu / Tương đương | lít | 115 | |
| 25 | Sơn trung gian Epoxy Tie Coat Intergard 263 ghi | Epoxy Tie Coat Intergard 263 ghi / Tương đương | lít | 65 | |
| 26 | Sơn chống hà Interspeed 6200 (màu nâu) | Interspeed 6200 (màu nâu) / Tương đương | lít | 115 | |
| 27 | Phun cát tôn vỏ tàu đến SA2.0 phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 178 | |
| 28 | Phun rửa nước ngọt làm sạch bề mặt trước khi sơn lớp thứ 2 phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 178 | |
| 29 | Sơn 2 nước phần vỏ tàu trên mớn nước (từ mớn nước lên đến mép trên con trạch) | Sơn 04 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) theo quy trình hãng sơn | m2 | 178 | |
| 30 | Sơn chống gỉ Epoxy pure Intershield 300 đỏ | Epoxy pure Intershield 300 đỏ / Tương đương | lít | 55 | |
| 31 | Sơn phủ Polyurethane Finish Interthane 990 đen | Polyurethane Finish Interthane 990 đen / Tương đương | lít | 35 | |
| 32 | Phun cát đạt Sa2.0 bề mặt 20% diện tích mặt boong chính | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch tôn mặt boong các vị trí bị han gỉ (20% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 26,8 | |
| 33 | Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 80% diện tích mặt boong chính | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 107 | |
| 34 | Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ mặt boong chính | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 26,8 | |
| 35 | Sơn 01 nước phủ toàn bộ mặt boong màu xanh lam mặt boong chính | Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 134 | |
| 36 | Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ | Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương | lít | 9 | |
| 37 | Sơn phủ Interlac 665 xanh lam | Interlac 665 xanh lam / Tương đương | lít | 42 | |
| 38 | Phun cát đạt Sa2.0 bề mặt 30% diện tích be chắn sóng, mã, chân vách cabin | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch bề mặt tôn be chắn sóng, mã, chân vách cabin phần diện tích bị han gỉ (khoảng 30% diện tích)theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 87,9 | |
| 39 | Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 70% diện tích be chắn sóng, mã, chân vách cabin | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không phun cát đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 205,1 | |
| 40 | Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ be chắn sóng, mã, chân vách cabin | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 87,9 | |
| 41 | Sơn 01 nước phủ toàn bộ diện tích màu đen be chắn sóng, mã, chân vách cabin | Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 293 | |
| 42 | Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ | Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương | lít | 29 | |
| 43 | Sơn phủ Inerlac 665 đen | Inerlac 665 đen / Tương đương | lít | 90 | |
| 44 | Gõ rỉ doa chải, vệ sinh bề mặt 5% diện tích vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) | Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ (khoảng 5% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 19,65 | |
| 45 | Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 373,35 | |
| 46 | Sơn 01 nước chống gỉ diện tích gõ gỉ vách cabin, ống khói, lan can, cột đèn hành trình, vách cầu thang, vách buồng máy, nóc buồng máy (393m2) | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 19,65 | |
| 47 | Sơn 01 nước phủ toàn bộ diện tích màu trắng | Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 393 | |
| 48 | Sơn chống gỉ AD | AD / Tương đương | lít | 10 | |
| 49 | Sơn phủ AD màu trắng | AD màu trắng / Tương đương | lít | 40 | |
| 50 | Gõ rỉ doa chải, vệ sinh bề mặt 20% diện tích nóc các buồng phòng (buồng lái, buồng thủy thủ, câu lạc bộ, buồng máy) | Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ (khoảng 20% diện tích) theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 15 | |
| 51 | Doa chải, vệ sinh sạch sẽ bề mặt 80% diện tích nóc các buồng phòng (buồng lái, buồng thủy thủ, câu lạc bộ, buồng máy) | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn | m2 | 60 | |
| 52 | Sơn dặm 01 nước chống rỉ vị trí gõ rỉ | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt bằng phun cát, gõ gỉ theo quy trình hãng sơn | m2 | 15 | |
| 53 | Sơn 01 lớp màu xanh lam | Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 75 | |
| 54 | Sơn chống gỉ Interstore alkyd primer đỏ | Interstore alkyd primer đỏ / Tương đương | lít | 2 | |
| 55 | Sơn phủ Interlac 665 xanh lam | Interlac 665 xanh lam / Tương đương | lít | 23 | |
| 56 | Dung môi GTA713 | GTA713 / Tương đương | lít | 15 | |
| 57 | Dung môi GTA004 | GTA004 / Tương đương | lít | 10 | |
| 58 | Dung môi GTA220 | GTA220 / Tương đương | lít | 5 | |
| 59 | Dung môi GTA007 | GTA007 / Tương đương | lít | 5 | |
| 60 | Kẻ vẽ đường tròn Đăng kiểm, tên tầu, chữ P và tên đăng ký Cảng, số IMO | Thực hiện kẻ vẽ đường tròn Đăng kiểm, tên tầu, chữ P và tên đăng ký Cảng, số IMO đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | tàu | 1 | |
| 61 | Phủ bạt che các thiết bị trên boong, cabin để phun cát | Thực hiện phủ bạt che chắn các thiết bị, cửa kính trên ca bin trong quá trình phun cát đảm bảo an toàn | tàu | 1 | |
| 62 | Tháo trải xích Ø20 xuống sàn Dock, phun doa sạch rỉ, đo kiểm tra đường kính, sơn 01 lớp sơn nhựa đường xích neo và neo | Thực hiện tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng xích neo và neo đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | m | 300 | |
| 63 | Sơn nhựa đường TQ | Trung Quốc | lít | 80 | |
| 64 | Xăng A95 | A95 | lít | 25 | |
| 65 | Mani F28 | F28 | cái | 2 | |
| 66 | Mani F32 | F32 | cái | 1 | |
| 67 | Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 hầm xích neo: (02 hầm x 4,5 m3). | Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 68 | Hót bùn đất, cặn bẩn, vệ sinh két | Thực hiện vệ sinh hầm xích neo đảm bảo sạch bùn đất | két | 2 | |
| 69 | Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 két nước ngọt sinh hoạt dưới phòng thủy thủ: (01 két x14 m3). | Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 70 | Vệ sinh két | Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất | két | 1 | |
| 71 | Lật sàn la canh, sau đó lắp lại để phục vụ vệ sinh khoang máy | Thực hiện tháo, lắp lại sàn la canh phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu | tàu | 1 | |
| 72 | Hút, vét la canh, làm sạch đáy buồng máy (dọn rác, cặn bẩn, lau sạch dầu mỡ), gõ rỉ điểm phần đáy, xương, hộp van, công nghệ,… | Thực hiện vệ sinh đáy buồng máy đảm bảo sạch cặn bẩn | hầm | 1 | |
| 73 | Tháo, lắp lại nắp tudom Ø600x800 két nhiên liệu: (03 két x 45m3). | Thực hiện tháo, lắp lại nắp tudom phục vụ sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 74 | Vệ sinh két | Thực hiện vệ sinh két nước ngọt đảm bảo sạch bùn đất | két | 2 | |
| 75 | Đệm cao su chịu dầu d4 | 4 ly | m2 | 1,92 | |
| 76 | Thay tôn đáy tàu bằng tôn 8 ly KT (tạm tính): 2000x2500 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 314 | |
| 77 | Thay tôn sàn kho mũi bằng tôn 6 ly KT (tạm tính): 4000x1250 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 235,5 | |
| 78 | Hàn bịt hộp van thông biển phục vụ thử áp lực, khi xong, thì cắt bỏ mài nhẵn theo quy định KT: 500*600*d6x3 tấm. | Hàn bịt hộp van thông biển, thử áp lực đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 42,39 | |
| 79 | Cắt thay diềm mái cabin tôn 8 ly KT: 1.500x250, 300x200 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 27,32 | |
| 80 | Viền mép diềm cabin thép tròn f18 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | m | 2 | |
| 81 | Cắt nắn be, giá đèn mạn (KT: 1.700x400xd6, 1.300x400xd8, 1.000x200xd8)x2 mạn | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 154,49 | |
| 82 | Hàn gia cường mã 8 ly KT: 400x250x2 chiếc x 2 mạn | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 25,12 | |
| 83 | Cửa sáng bếp 500x650: thay gioăng cao su xốp, thay 2 tai hồng, thay 2 bản lề cò | Sửa chữa cửa sáng bếp, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 84 | Gia công thay chân thùng ắc quy 50x70xd6x 16 chiếc khoan lỗ bắt bulong inox M12x60 = 16 bộ, hàn khuy chằng cáp f14x150 = 6 chiếc | Sửa chữa thùng ắc quy, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 38 | |
| 85 | Thay viền cửa cầu thang lên cabin lái 1.000x150xd8 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 9,42 | |
| 86 | Ốp tôn chân ống khói giả mạn trái 200x1.500xd6 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 14,13 | |
| 87 | Thay mã gia cường be chắn sóng: Thay chân mã 200x200xd6x4 cái, hàn mã 2 đầu xà đỡ dây | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | mã | 2 | |
| 88 | Thay mới chân cột chống xà đỡ dây kéo bằng ống thép f114x8=200x2, bổ đôi ống f114x8 ốp mặt trên xà đỡ dây = 5500 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 65,8 | |
| 89 | Ống thép D114x8 | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 65,8 | |
| 90 | Cọc bích đôi hai mạn: (thay mã 500x250xd6x2, 100x1500 và viền mép thép tròn f14=1500)x2 mạn | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 41,31 | |
| 91 | Cửa ra vào cabin: 650x1500, Thay cao su xốp | Sửa chữa cửa vào cabin, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cửa | 4 | |
| 92 | Cao su xốp 25x30 | 25x30 | m | 17,2 | |
| 93 | Keo dog (loại 650ml) | Keo dog (loại 650ml) | hộp | 2 | |
| 94 | Nắp hầm lái 850x650: Thay gioăng cao su, 02 bản lề, khuy tai hồng = 5 cái | Sửa chữa nắp hầm lái, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | nắp | 1 | |
| 95 | Cao su xốp 25x30 | 25x30 | m | 3 | |
| 96 | Keo dog (loại 650ml) | Keo dog (loại 650ml) | hộp | 1 | |
| 97 | Bản lề cò | Bản lề cò | bộ | 2 | |
| 98 | Bu lông M12x50 | M12x50 | bộ | 2 | |
| 99 | Tai hồng đồng M12x100 | M12x100 | bộ | 5 | |
| 100 | Bu lông M10x30 | M10x30 | bộ | 5 | |
| 101 | Nắp hầm mũi 650x650: Thay gioăng cao su | Sửa chữa nắp hầm mũi, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | nắp | 1 | |
| 102 | Cao su xốp 25x30 | 25x30 | m | 2,6 | |
| 103 | Keo dog (loại 650ml) | Keo dog (loại 650ml) | hộp | 1 | |
| 104 | Nắp sáng khoang máy 900x600: thay viền, nẹp, cao su, kính 2 lớp 6,3 ly KT: 500x350x 2 tấm, bulong inox M8x20 = 60 bộ. | Sửa chữa nắp sáng khoang máy, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cửa | 2 | |
| 105 | Cao su xốp 25x30 | 25x30 | m | 6 | |
| 106 | Keo dog (loại 650ml) | Keo dog (loại 650ml) | hộp | 2 | |
| 107 | Bu lông Inox M8x20 | Inox M8x20 | bộ | 60 | |
| 108 | Kính 2 lớp 6,3ly KT: 500x350 | Kính dày 6,3 ly | tấm | 2 | |
| 109 | Ống thông hơi két F125 x d6 x 1200 | Thép ống f125x6 | kg | 21,08 | |
| 110 | Ống thông hơi két F76 x d5 x 900 x 10 | Thép ống f76x5 | kg | 78,6 | |
| 111 | Ống thông hơi hộp van F60 x d5 x 900 x 2 | Thép ống f60x5 | kg | 12,18 | |
| 112 | Cút hàn F125 x d6 | F125 x d6 | cái | 2 | |
| 113 | Cút hàn F76 x d5 | F76 x d5 | cái | 20 | |
| 114 | Cút hàn F60 x d5 | F60 x d5 | cái | 3 | |
| 115 | Đầu thông hơi két F168 x L180 (hàn vào đầu ống thông hơi F125) | F168 x L180 | cái | 2 | |
| 116 | Đầu thông hơi két F110 x L150 (hàn vào đầu ống thông hơi F76) | F110 x L150 | cái | 20 | |
| 117 | Đầu thông hơi két F105 x L150 (hàn vào đầu ống thông hơi F60) | F105 x L150 | cái | 3 | |
| 118 | Bi cầu mạ kẽm F55 | F55 | viên | 25 | |
| 119 | Gioăng cao su F55 | F55 | cái | 25 | |
| 120 | Lưới Inox dày 1 ly, lỗ F6 | 01 ly | m2 | 1,5 | |
| 121 | Bulong Inox M6 x 20 | M6 x 20 | bộ | 100 | |
| 122 | Chân ống F42 x L300 x 2 cái | F42 x L300 | cái | 2 | |
| 123 | Cút hàn F42x d3,5 | F42x d3,5 | cái | 2 | |
| 124 | Cắt thay các chân ống nhận dầu các két bằng ống thép đúc F60 x L300, gia công nắp ren bịt bằng đồng. | Sửa chữa chân ống nhận dầu các két, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 125 | Phôi đồng F70 x F55 x L300 | F70 x F55 x L300 | kg | 3,93 | |
| 126 | Thông hơi két dầu, két nước thải, hầm kín phục vụ cắt, hàn thay ống thông hơi. | Thực hiện thống hơi các két dầu, két nước thải, hầm kín phục vụ sửa chữa đảm bảo an toàn | két | 5 | |
| 127 | Tháo, xả dầu, thay kính thăm dầu hộp bánh răng tời đứng lái, lắp lại, bổ sung dầu nhờn. | Sửa chữa hộp bánh răng tời đứng lái, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 128 | Kính trắng 2 lớp F60 | Kính trăng 02 lớp F60 | cái | 1 | |
| 129 | Bulong Inox M8 x 30 | M8 x 30 | con | 8 | |
| 130 | Dầu nhờn CN90 | CN90 | lít | 5 | |
| 131 | Tháo, thay kính hộp tay giật van đóng nhanh két dầu bằng kính trắng lắp lại. | Sửa chữa hộp tay giấy van đóng nhánh kết dầu, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 132 | Kính trắng 1 lớp d8 x 300 x 200 | Kính trắng 1 lớp d8 x 300 x 200 | tấm | 2 | |
| 133 | Silicol A500 | A500 | lọ | 1 | |
| 134 | Tháo, thay dây cáp hệ thống dây giật van đóng nhanh đường cấp nhiên liệu, lắp lại, căng dây hoàn chỉnh. | Sửa chữa hệ thống van đóng nhanh, thay thế các chi tiết kém hỏng để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cụm | 5 | |
| 135 | Dây cáp lụa mềm f2,5 | f2,5 | m | 80 | |
| 136 | Mỡ IC2 | IC2 | kg | 1 | |
| 137 | Tháo, lắp toàn bộ lốp loại Ø1400 | Thực hiện tháo, lắp lốp đệm va Ø1400 phục vụ sửa chữa | chiếc | 5 | |
| 138 | Maní f16 | f16 | cái | 22 | |
| 139 | Tháo tấm chắn rác, vệ sinh sạch, sơn theo quy trình sơn vỏ hộp van thông biển | Thực hiện tháo, lắp tấm chắn rác của hộp van thông biển phục vụ sửa chữa | tấm | 3 | |
| 140 | Vệ sinh, rửa sạch bùn đất các hộp van, phun cát làm sạch, sơn theo quy trình. | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, sơn bảo dưỡng hộp van thông biển đảm bảo yêu cầu | hộp | 3 | |
| 141 | Chuẩn bị đồ gá, bơm thử áp lực hộp van, ghi thông số, lập biên bản | Thực hiện thử áp lực hộp van thông biển đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | hộp | 3 | |
| 142 | Van thông biển Dy 150 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 143 | Van thông biển Dy 200 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 4 | |
| 144 | Van thông hơi Dy 60 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 3 | |
| 145 | Van thổi rác Dy 42 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 3 | |
| 146 | Van nước thải Dy60 (van 1 chiều nước thải nhà bếp + nhà tắm) | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 2 | |
| 147 | Van hút khô chính Dy 100 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 148 | Van chặn đường đẩy hút khô Dy 100 (xả mạn) | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 149 | Van mồi bơm la canh Dy 100 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 150 | Van thoát mạn máy đèn Dy 50 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 2 | |
| 151 | Van hút la canh Dy 60 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 152 | Van thoát mạn hộp số máy chính Dy 50 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 2 | |
| 153 | Van an toàn bình nước Dy 50 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 2 | |
| 154 | Van khí bình áp lực Dy 14 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 2 | |
| 155 | Van chặn nhà vệ sinh vào két nước thải Dy125 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 156 | Van chặn thoát mạn nhà vệ sinh Dy125 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 157 | Van chặn xả két dầu trực nhật Dy50 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 158 | Van đóng nhanh két dầu cháy Dy50 (02 cái két giữa, 03 cái két lái) | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 5 | |
| 159 | Van nước ngọt sinh hoạt từ các két Dy 42 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 4 | |
| 160 | Van bơm cứu hộ trên boong thượng Dy80 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 161 | Van chặn lên súng cứu hộ Dy125 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | Cái | 1 | |
| 162 | Van nước rửa neo Dy42 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn thiện hệ thống van đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 163 | Bảo dưỡng súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu | Bảo dưỡng súng phun nước cứu hỏa ngoài tàu | cụm | 1 | |
| 164 | Tháo đoạn ống công nghệ (ống thông biển chính nối 03 hộp thông biển để tháo van thông biển, van chặn phục vụ sửa chữa), lắp lại sau khi sửa chữa xong. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp lại hoàn thiện ống công nghệ đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 100 | |
| 165 | Tháo các đoạn ống công nghệ trong khoang máy phục vụ tháo các van để bảo dưỡng, lắp lại sau khi sửa chữa xong. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp lại hoàn thiện ống công nghệ đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | kg | 80 | |
| 166 | Bu lông M12x50 kèm êcu | M12x50 | Bộ | 120 | |
| 167 | Bu lông M14x50 kèm êcu | M14x50 | Bộ | 100 | |
| 168 | Bu lông M16x70 kèm êcu | M16x70 | Bộ | 60 | |
| 169 | Bu lông M18x80 kèm êcu | M18x80 | Bộ | 80 | |
| 170 | Cây ren Inox M18 x L1000 | Inox M18 x L1000 | cây | 1 | |
| 171 | Êcu Inôx M18 | Inox M18 | Con | 24 | |
| 172 | Cây ren Inox M12x L1000 | Inox M12x L1000 | cây | 1 | |
| 173 | Êcu Inôx M12 | Inox M12 | Con | 24 | |
| 174 | Túp mỡ 10x10 | 10x10 | m | 3 | |
| 175 | Túp mỡ 4x4 | 4x4 | m | 5 | |
| 176 | Túp mỡ 6x6 | 6x6 | m | 5 | |
| 177 | Túp mỡ 8x8 | 8x8 | m | 5 | |
| 178 | Mỡ IC2 | IC2 | kg | 3 | |
| 179 | Zoăng paranhits 2ly | 2 ly | m2 | 1,5 | |
| 180 | Zoăng cao su đệm 4ly | 4 ly | m2 | 4 | |
| 181 | Sơn chống rỉ | AD / tương đương | lít | 10 | |
| 182 | Sơn xanh | AD / tương đương | lít | 10 | |
| 183 | Sơn đen | AD / tương đương | lít | 5 | |
| 184 | Dây Inox D0,5mm | Inox D0,5mm | m | 5 | |
| 185 | Tháo cụm đầu chai gió đưa về xưởng tháo rã vệ sinh, rà kín các van, thay thế các đệm nhựa kín, lắp ráp trở lại chai khí nén (V=300l; P=30Kg/cm2) | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng chai khí nén, lắp lại hoàn chỉnh đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cụm | 1 | |
| 186 | Vệ sinh chai gió, thử áp lực bằng nước và khí, tháo vệ sinh lau khô, tráng dầu, lắp ráp hoàn chỉnh, thử nghiệm thu | Thực hiện thử áp lực chai gió đảm bảo theo QCVN 21: 2015/BGTVT | chai | 1 | |
| 187 | Tháo các nắp hông bình áp lực, vệ sinh lòng trong bình, thay gioăng đệm, lắp ráp hoàn chỉnh lại, thử áp lực bảo đảm kín hình áp lực 200L (bình tích áp hệ thống nước sinh hoạt) | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bình áp lực, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bình | 1 | |
| 188 | Bầu lọc D400 x500 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 189 | Bầu lọc D300 x 400 | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, thử áp lực đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 1 | |
| 190 | Zoăng paranhits 2ly | 2 ly | m2 | 1 | |
| 191 | Zoăng cao su đệm 4ly | 4 ly | m2 | 1 | |
| 192 | Tháo tời (tời và động cơ lai) đưa về xưởng, tháo các cụm chi tiết, bảo dưỡng tổng thể tời neo mũi, tra mỡ vào các khớp quay, bảo dưỡng cụm hộp số, gõ gỉ, sơn toàn bộ tời, chân bệ tời. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | chiếc | 1 | |
| 193 | Puly hướng xích; Tháo gõ rỉ, sơn chống rỉ, bôi trơn các khớp quay, lắp ráp lại hoàn chỉnh. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | Cụm | 1 | |
| 194 | Cụm dạo chặn xích neo: Tháo vệ sinh, gõ rỉ, sơn chống lắp lại hoàn chỉnh. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | Cụm | 2 | |
| 195 | Bulong M14x50 | M14x50 | bộ | 30 | |
| 196 | Bulong M16x50 | M16x50 | bộ | 24 | |
| 197 | Bulong M10x90 +cao su giảm chấn | M10x90 | bộ | 10 | |
| 198 | Phớt kín dầu hộp số | Phớt kín dầu hộp số | bộ | 1 | |
| 199 | Bulong chân tời M20 x 60 + 2 êcu | M20 x 60 | bộ | 24 | |
| 200 | Bulong chân tời M20 x 90 + 2 êcu | M20 x 90 | bộ | 8 | |
| 201 | Bulong chân tời M16 x 60 + 2 êcu | M16 x 60 | bộ | 12 | |
| 202 | Vòng bi 7212E | 7212E | vòng | 2 | |
| 203 | Tháo cụm xéc tơ lái, tay đòn, tách ra khỏi hệ thống, tháo bánh lái, hạ trục lái xuống sàn đốc, vệ sinh, kiểm tra, đo khe hở trục, bạc, gót lái, lập biên bản trình đăng kiểm, lắp lại, thay tết kín nước trục lái. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cụm | 2 | |
| 204 | Tháo, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực lái | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 205 | Tháo xilanh thủy lực, vệ sinh, kiểm tra, thay cupben kín dầu thủy lực. Lắp ráp lại. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 206 | Tháo, thay mới ruột lọc dầu thủy lực máy lái | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 207 | Kiểm tra, điều chỉnh sensor chỉ thị góc lái, đồng hồ chỉ thị góc lái. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Cụm | 2 | |
| 208 | Kiểm tra hoạt động của hệ thống lái sự cố | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 2 | |
| 209 | Tết mỡ nga 18x18 | 18x18 | m | 6 | |
| 210 | Cuppen kín dầu thủy lực piston máy lái ODU 100-88-14 | ODU 100-88-14 | bộ | 2 | |
| 211 | Xéc măng nhựa | Xéc măng nhựa | cái | 10 | |
| 212 | Cupben 80/55x12 (Nhựa) | 80/55x12 (Nhựa) | cái | 2 | |
| 213 | Phớt làm kín D65/55x12 (Nhựa) | D65/55x12 | cái | 2 | |
| 214 | Phớt làm kín D65/55x12 (cao su) | D65/55x12 | cái | 2 | |
| 215 | Phớt làm kín D65/55x10 (Nhựa) | D65/55x10 | cái | 2 | |
| 216 | Phớt làm kín D65/55x10 (cao su) | D65/55x10 | cái | 2 | |
| 217 | Gioăng cao su tròn f100d3 | f100 dày 3 ly | cái | 2 | |
| 218 | Gioăng cao su tròn f100d4 | f100 dày 4 ly | cái | 2 | |
| 219 | Gioăng cao su tròn f40 x d3 | f40 dày 3 ly | cái | 2 | |
| 220 | Xéc măng nhựa f100/88d26 | f100/88 dày 26 ly | cái | 2 | |
| 221 | Xéc măng nhựa f100/88d2 | f100/88 dày 2 ly | cái | 4 | |
| 222 | Phớt F100/88d14,5 | F100/88 dày 14,5 ly | cái | 8 | |
| 223 | Dầu thủy lực CS32 bổ sung hệ thống | CS32 | lít | 80 | |
| 224 | Ruột lọc dầu tinh hệ lái F60 x L120 | F60 x L120 | cái | 2 | |
| 225 | Bơm cứu hỏa: Q=28m3/h Tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết mòn hỏng,lắp ráp hoàn chỉnh. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | bơm | 1 | |
| 226 | Tiện láng sửa chữa nồi chứa phớt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | bơm | 1 | |
| 227 | Gioăng cao su chịu dầu F170 x d3,5 | F170 x d3,5 | cái | 1 | |
| 228 | Gioăng cao su chịu dầu F80 x d3 | F80 x d3 | cái | 1 | |
| 229 | Phớt cao su 35-50-8 | 35-50-8 | cái | 2 | |
| 230 | Cụm Phớt mặt chà F35 x L50 | F35 x L50 | cụm | 1 | |
| 231 | Phôi đồng F50 x L50 | F50 x L50 | cái | 1 | |
| 232 | Vòng bi 6307 | 6307 | vòng | 2 | |
| 233 | Bơm cứu đắm (hút khô) Q=40m3/h tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại | Bơm cứu đắm (hút khô) Q=40m3/h tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại | bơm | 1 | |
| 234 | Thay đồng hồ áp lực cửa đẩy của bơm | Thực hiện thay đống hồ áp lực đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | cái | 1 | |
| 235 | Gioăng cao su chịu dầu F200 x d3,5 | F200 x d3,5 | cái | 1 | |
| 236 | Gioăng cao su chịu dầu F80 x d3 | F80 x d3 | cái | 1 | |
| 237 | Phớt cao su 35-50-8 | 35-50-8 | cái | 2 | |
| 238 | Cụm Phớt mặt chà F35 x L50 | F35 x L50 | cụm | 1 | |
| 239 | Vòng bi 6307 | 6307 | vòng | 2 | |
| 240 | Giảm chấn nhựa Bơm hút khô 6 múi, F90 x d18 | F90 x d18 | cái | 2 | |
| 241 | Đồng hồ áp lực 0-6KG/cm2 | 0-6KG/cm2 | cái | 1 | |
| 242 | Bơm nước vệ sinh Q= 5m3/h (Phần đầu bơm): Tháo đưa về xưởng, tháo rã, vệ sinh, thay các chi tiết hỏng, lắp ráp hoàn chỉnh | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | bơm | 1 | |
| 243 | Bulong Inox M12 x 50 | Inox M12 x 50 | bộ | 10 | |
| 244 | Phớt cao su 25-45-10 | Phớt cao su 25-45-10 | cái | 2 | |
| 245 | Tết mỡ nga F7 | F7 | m | 1 | |
| 246 | Vòng bi 6205 | 6205 | vòng | 2 | |
| 247 | Giảm chấn nhựa Bơm hút khô 6 múi, F90 x d12 | F90 x d12 | cái | 1 | |
| 248 | Máy nén khí: Tháo các thiết bị đo, tách đường ống khí, tháo dây đai truyền động máy nén, tháo rã vệ sinh, đo đạc thông số, lập bảng, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, lắp thử bàn giao. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | máy | 1 | |
| 249 | Phớt cao su 35-58-10 | 35-58-10 | cái | 1 | |
| 250 | Phớt cao su 15-30-7 | 15-30-7 | cái | 3 | |
| 251 | Dây curoa B61 | B61 | sợi | 3 | |
| 252 | Đệm đồng F26 x d1,5 | F26 x d1,5 | cái | 6 | |
| 253 | Đệm đồng F38x d1,5 | F38x d1,5 | cái | 6 | |
| 254 | Xéc măng cấp I | Xéc măng cấp I | bộ | 1 | |
| 255 | Xéc măng cấp II | Xéc măng cấp II | bộ | 1 | |
| 256 | Dầu nhờn 15W-40 | 15W-40 | lít | 10 | |
| 257 | Vú mỡ F8 | F8 | cái | 5 | |
| 258 | Bulong M6 x 15 + đệm vênh | M6 x 15 | bộ | 10 | |
| 259 | Van xả cấp I | Van xả cấp I | bộ | 1 | |
| 260 | Van xả cấp II | Van xả cấp II | bộ | 1 | |
| 261 | Van hút cấp I | Van hút cấp I | bộ | 1 | |
| 262 | Van hút cấp II | Van hút cấp II | bộ | 1 | |
| 263 | Vòng bi trục 6308 | 6308 | cái | 2 | |
| 264 | Bảo dưỡng bơm Piston hút đẩy nước la canh máy phân ly dầu nước | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cụm | 1 | |
| 265 | Tết mỡ F8 | F8 | m | 1 | |
| 266 | Tháo vệ sinh các khoang, ống dẫn máy phân ly, sửa chữa hoàn thiện công nghệ hút | Tháo vệ sinh các khoang, ống dẫn máy phân ly, sửa chữa hoàn thiện công nghệ hút | chiếc | 1 | |
| 267 | Tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ máy, thay lọc, thay chi tiết hỏng, lắp lại, kiểm tra hệ thống điện, các van áp lực, rơ le, cảm biến. | Tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ máy, thay lọc, thay chi tiết hỏng, lắp lại, kiểm tra hệ thống điện, các van áp lực, rơ le, cảm biến. | máy | 1 | |
| 268 | Căn chỉnh dây đai, vận hành chạy thử | Căn chỉnh dây đai, vận hành chạy thử | chiếc | 1 | |
| 269 | Bulong M10 x 40 | M10 x 40 | bộ | 20 | |
| 270 | Đêm cao su chịu dầu d3 | d3 | m2 | 1 | |
| 271 | Ống nhựa mềm trắng F27 | F27 | m | 3 | |
| 272 | Ống nhựa mềm trắng F14 | F14 | m | 2 | |
| 273 | Ống nhựa mềm trắng F8 | F8 | m | 1,5 | |
| 274 | Ống cao su mềm F27 | F27 | m | 3 | |
| 275 | Dây Inox D1mm | Dày 1 ly | kg | 0,3 | |
| 276 | Đệm amiang d1mm | Dày 1 ly | m2 | 0,5 | |
| 277 | Tháo bu lông tuốc tô trục láp, đo độ gãy và độ lệch tâm lập biên bản trước khi tàu lên Đốc và sau khi tàu hạ thuỷ. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo bu lông tuốc tô trục láp, đo độ gãy và độ lệch tâm lập biên bản trước khi tàu lên Đốc và sau khi tàu hạ thuỷ | lần | 4 | |
| 278 | Êcu bắt bu lông tuốc tô M20 | M20 | con | 20 | |
| 279 | Chốt chẻ f3 | f3 | cái | 50 | |
| 280 | Chốt chẻ f5 | f5 | cái | 30 | |
| 281 | Tháo vành chắn rác trục chân vịt: Tháo vệ sinh gõ rỉ, sơn lắp lại thay bulông hỏng. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 282 | Bulong Inox M12 x 40 | Inox M12 x 40 | bộ | 16 | |
| 283 | Tấm đồng dày 1,5mm | Dày 1,5 ly | kg | 0,5 | |
| 284 | Đục bỏ xi măng bảo vệ, tháo êcu hãm chân vịt, tháo CV ra hạ xuống sàn đốc. Lắp ráp toàn bộ trở lại, kiểm tra độ ăn côn chân vịt. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | CV | 2 | |
| 285 | Xả dầu hệ thống, đựng vào phuy dầu, bàn giao cho tàu, phục vụ tháo rút trục, vệ sinh két, đường ống, bổ sung dầu mới sau khi lắp ráp. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | trục | 2 | |
| 286 | Tháo tuốc tô, tháo rút trục chân vịt, vệ sinh, kiểm tra trục, bạc trục chân vịt phục vụ cho Đăng kiểm kiểm tra, xong lắp ráp lại hoàn chỉnh. | Thực hiện tháo, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, lắp lại hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | trục | 2 | |
| 287 | Vận chuyển trục chân vịt về xưởng để sửa chữa và ngược lại, đưa trục lên máy tiện, rà gá kiểm tra độ đồng tâm 2 cổ trục, tiện láng bề mặt các xoa trục đảm bảo độ côn, ô van, đánh bóng xoa trục đạt yêu cầu. | Thực hiện vận chuyển thiết bị đến nơi có đầy đủ trang thiết bị cần thiết để phục vụ sửa chữa đẩm bảo yêu cầu kỹ thuật | trục | 2 | |
| 288 | Kiểm tra từ tính trục chân vịt | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra từ tính trục chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | trục | 2 | |
| 289 | Đổ dầu ống bao trục chân vịt | Thực hiện đổ dầu ống bao trục chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lít | 200 | |
| 290 | Gia công đồ gá, lắp ráp, thử áp lực ống bao trục chân vịt sau khi lắp ráp trục và đổ dầu ống bao (áp lực thử 0,3 Kg/cm2) | Thực hiện gia công đồ gá, lắp ráp, thử áp lực ống bao trục chân vịt sau khi lắp ráp trục và đổ dầu ống bao đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 291 | Zoăng kín dầu ống bao trục chân vịt YH3-220 | YH3-220 | chiếc | 12 | |
| 292 | Dầu CN90 | CN90 | lít | 300 | |
| 293 | Vận chuyển chân vịt về xưởng, vệ sinh, làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển xuống tàu. | Thực hiện vận chuyển thiết bị đến nơi có đầy đủ trang thiết bị cần thiết để phục vụ sửa chữa đẩm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 294 | Kiểm tra chân vịt, dò tìm vết nứt ở củ và cánh chân vịt, bằng bột màu Color check (làm tại xưởng) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 2 | |
| 295 | Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (Giá tạm tính, báo giá chính xác sau khi tàu lên đốc) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện sửa chữa chân vịt đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | CV | 2 | |
| 296 | Đo độ co bóp trục cơ trước khi lên Dock và sau khi hạ thủy | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo độ co bóp trục cơ trước khi lên Dock và sau khi hạ thủy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | trục | 2 | |
| 297 | Tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả; quấn lại lớp bọc cách nhiệt | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh tua bin tăng áp khí xả; quấn lại lớp bọc cách nhiệt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 298 | Tháo, vệ sinh mặt quy lát, đỉnh piston, ống gid, xupáp, ống hút, ống xả, lọc gió, ống nước làm mát, ống dầu nhớt, ống dẫn nhiên liệu,.. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh mặt quy lát, đỉnh piston, ống gid, xupáp, ống hút, ống xả, lọc gió, ống nước làm mát, ống dầu nhớt, ống dẫn nhiên liệu,.. đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 299 | Tháo, rà kín supáp (xả, hút), thử kín bằng dầu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, rà kín supáp (xả, hút), thử kín bằng dầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 96 | |
| 300 | Tháo các chi tiết liên quan để thay zoăng kín đường ống nước làm mát | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 301 | Tháo cả bộ kim phun, đưa về xưởng của hãng CUMMIN (Sài Gòn), tháo rời các chi tiết, thay thế một số phụ kiện, cân chỉnh đảm bảo thông số chế tạo. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo cả bộ kim phun, đưa về xưởng của hãng CUMMIN (Sài Gòn), tháo rời các chi tiết, thay thế một số phụ kiện, cân chỉnh đảm bảo thông số chế tạo | chiếc | 24 | |
| 302 | Căn chỉnh lại kim phun trực tiếp trên máy (kim phun đồng thời là bơm cao áp) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện căn chỉnh lại kim phun trực tiếp trên máy (kim phun đồng thời là bơm cao áp) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | |
| 303 | Sinh hàn gió | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 304 | Sinh hàn dầu nhớt | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 305 | Sinh hàn nước | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 306 | Bơm nước mặn làm mát (Q = 16m3/h) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 307 | Bơm nước ngọt làm mát (Q = 16m3/h) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 308 | Tháo sinh hàn hộp số, kiểm tra, vệ sinh, thông rửa các đường ống, thay zoăng đệm, gia công bích thử áp lực đạt yêu cầu, lắp lại hoản chỉnh | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, thử áp lực, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 309 | Tháo vệ sinh, lọc dầu hộp số, lắp lại hoàn chỉnh | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện tháo, vệ sinh, thay thế các chi tiết kém hỏng, lắp đặt hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 310 | Thay lọc nhớt hộp số | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế lọc nhớt hộp số đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 311 | Xéc măng (hơi + dầu) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế vật tư máy KTA38-M đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | bộ | 24 | |
| 312 | Hộp zoăng máy chính ( hộp trên + hộp dưới) 3800730 | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thay thế vật tư máy KTA38-M đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 313 | Căn chỉnh máy chính - Hệ trục: Căn chỉnh đồng tâm máy chính Cummins - hộp số - trục chân vịt theo quy trình kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu (tính cả các công việc phụ và vật tư phụ) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện căn chỉnh máy chính - Hệ trục: Căn chỉnh đồng tâm máy chính Cummins - hộp số - trục chân vịt theo quy trình kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu | hệ | 2 | |
| 314 | Keo nhựa Chockfast- orange loại 3,4kg/thùng | Chockfast | thùng | 9 | |
| 315 | Bulong thép 8.8 M28 x L160, thân dài 60 + 2 êcu | Bulong thép 8.8 M28 x L160 | bộ | 10 | |
| 316 | Ê cu thép M18 | M18 | con | 16 | |
| 317 | Thanh ren M18 - thép | M18 | m | 1 | |
| 318 | La bàn từ: Vệ sinh ống tiềm vọng và kính, kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng, khử sai số la bàn sau khi xuống đà | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ | 1 | |
| 319 | Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động Rada JMA-2114: Kiểm tra, bảo dưỡng khối quét, vệ sinh, sơn tuýt khối màn hình | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 320 | Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy định vị vệ tinh GPS-50 (NC) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | chiếc | 1 | |
| 321 | Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát VTD ICOM-700TY (NC) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | chiếc | 1 | |
| 322 | Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát trực canh 2182KhZ (NC) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | chiếc | 1 | |
| 323 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh máy đo sâu FURUNO FCV 587 (Japan) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 324 | Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm | Thực hiện theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bộ | 1 | |
| 325 | Dung dịch la bàn từ | Kiểm tra, bổ sung dung dịch cho la bàn từ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 326 | Máy phát 81KVA | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | máy | 2 | |
| 327 | Động cơ điện: 11kw; 5,5kw; 4kw; 3,7kw; 3kw; 1,5kw | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | động cơ | 11 | |
| 328 | Bảng điện chính (3 tủ) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | bảng | 3 | |
| 329 | HT cáp điện | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện đo điện trở cách điện cho thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | HT | 1 | |
| 330 | Kiểm tra hệ thống điện sự cố trên tầu, khi điện lưới mất | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | HT | 1 | |
| 331 | Tháo, thay mới 10 đèn hàng hải trên cột đèn, đấu lại dây điện. | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện thay thế thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 10 | |
| 332 | Sửa chữa, hàn lại chân đèn | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện sửa chữa thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | cái | 10 | |
| 333 | Đèn chụp kín nước xanh, đỏ F60 - 220V chụp nhựa | F60 - 220V | cái | 5 | |
| 334 | Đèn chụp kín nước xanh, đỏ F60 - 24V chụp nhựa | F60 - 24V | cái | 5 | |
| 335 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo cháy toàn tầu, chuông công vụ | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ | 1 | |
| 336 | Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động toàn tầu | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN 21: 2015/BGTVT | hệ | 1 | |
| 337 | Chi phí 41.119.295 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 41.119.295 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi