Gói thầu: Duy trì vệ sinh môi trường giai đoạn năm 2021-2023 trên địa bàn quận Đống Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Duy trì vệ sinh môi trường giai đoạn năm 2021-2023 trên địa bàn quận Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận và nguồn thu giá dịch vụ VSMT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:12:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,376,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến không đầy đủ hạ tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 23.694,34 | |
| 2 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công: Các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >= 7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 6.938,65 | |
| 3 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công: Các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >= 7m có nhiều hoạt động kinh doanh buôn bán, nhiều khác du lịch có phát sinh nhiều rác, phải thực hiện duy trì kéo dài đến 22h (có chính quyền địa Phương xác nhận). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 36.867,555 | |
| 4 | Duy trì đường phố bằng xe quét hút | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 263.043,34 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 354.886.762,5 | |
| 6 | Thu gom rác đường, phố bằng ca đêm bằng xe chuyên dùng kết hợp thu cẩu thùng rác. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Km | 211.129,14 | |
| 7 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Km | 174.043,899 | |
| 8 | Thu gom, vẫn chuyển chất thải sinh hoạt về nơi xử lý vận chuyển đến địa điểm đổ rác. Cự ly bình quân 55km đến 60km hệ số k=1,62 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Tấn | 401.500 | |
| 9 | Thu gom, vẫn chuyển chất thải sinh hoạt về nơi xử lý vận chuyển đến địa điểm đổ rác. Cự ly bình quân 15km đến 20km hệ số k=1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Tấn | 43.800 | |
| 10 | Thu gom, vẫn chuyển chất thải sinh hoạt về nơi xử lý vận chuyển đến địa điểm đổ rác. Cự ly bình quân 45km đến 50km hệ số k=1,51 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Tấn | 43.800 | |
| 11 | Quét hút ngõ xóm bằng xe chuyên dùng quét hút, dung tích | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Km | 52.776,57 | |
| 12 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách… cỏ cây xanh, thảm cỏ. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 1.107.727,504 | |
| 13 | Duy trì vệ sinh đường dạo trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách, sân chơi tập thể… | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 64.464.648,99 | |
| 14 | Rửa đường bằng xe chuyên dùng. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 42.137,904 | |
| 15 | Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng gạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | hố/ca | 215.715 | |
| 16 | Duy trì nhà vệ sinh công cộng bằng thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | nhà/ca | 7.665 | |
| 17 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | tấn | 1.800 | |
| 18 | Xử lý phân bùn bể phốt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | tấn | 1.800 | |
| 19 | Xúc đất, phế thải xây dựng. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m3 | 10.950 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phế thải xây dựng về bãi đổ. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m3 | 10.950 | |
| 21 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Tấn | 15.877,5 | |
| 22 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến không đầy đủ hạ tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 1.532,07 | |
| 23 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công: Các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >= 7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 439,93 | |
| 24 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công: Các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >= 7m có nhiều hoạt động kinh doanh buôn bán, nhiều khác du lịch có phát sinh nhiều rác, phải thực hiện duy trì kéo dài đến 22h (có chính quyền địa Phương xác nhận). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 2.431,003 | |
| 25 | Duy trì đường phố bằng xe quét hút | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Km | 9.002,016 | |
| 26 | Lắp đặt nhà vệ sinh lưu động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | nhà | 54 | |
| 27 | Duy trì nhà vệ sinh lưu động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | hố/ca | 54 | |
| 28 | Công tăng cường đảm bảo VSMT xung quanh các điểm sự kiện, văn hóa nghệ thuật, chợ hoa, chợ Tết, ban chỉ đạo 197, theo yêu cầu của UBND các Phường,…. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | công | 18.720 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi