Gói thầu: Cải tạo vườn hoa, tiểu cảnh tại: Vườn hoa tổ 5 khu 4; tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3; tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo vườn hoa, tiểu cảnh tại: Vườn hoa tổ 5 khu 4; tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3; tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 17:25:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,336,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu ba trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Cây Hồng Lộc (H=2,5-3m) | cây | 10 | |
| 2 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Cây Tùng xùm (1,2m-1,5m) | cây | 3 | |
| 3 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Cây sanh thế (1,8m-2m) | cây | 7 | |
| 4 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Thảm bờ viền mẫu đơn, H ≥ 0,4m | m2 | 30,98 | |
| 5 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Bờ viền Hồng Quế (H=0,30-0,50m) | m2 | 13,53 | |
| 6 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Thảm cây bông trang (H=0,7-0,8m) | m2 | 84,76 | |
| 7 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 81,54 | |
| 8 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Cây cọ (H=4m-7m) | cây | 6 | |
| 9 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Cây Sanh Thế (1,8m-2m) | cây | 6 | |
| 10 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Bờ viền mẫu đơn, H>=0,4 m | m2 | 11,82 | |
| 11 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Thảm cây Huỳnh anh, H=0,2-0,3 m | m2 | 12,67 | |
| 12 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Bờ viền Hồng Quế H=0,30-0,50m | m2 | 8,35 | |
| 13 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Thảm dâm bụt, H=0,25-0,35 m | m2 | 8,74 | |
| 14 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND phường): Thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 39,38 | |
| 15 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Nga my (1,5m-2m) | cây | 3 | |
| 16 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Tùng xùm (1,2m-1,5m) | cây | 6 | |
| 17 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Sanh Thế (1,8m-2m) | cây | 4 | |
| 18 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng bờ viền mẫu đơn, H=0,3-0,5m | m2 | 10,53 | |
| 19 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Thảm cây bông bụt (H=0,25-0,35m) | m2 | 4,52 | |
| 20 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): thảm cây ngọc bút (ngọc anh) H=0,3-0,4m | m2 | 4,52 | |
| 21 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Thảm cây Hồng Quế H=0,30-0,50m | m2 | 4,52 | |
| 22 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Bờ viền huỳnh anh, H=0,2-0,3m | m2 | 7,64 | |
| 23 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 35,63 | |
| 24 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây hoa Ban (H=4-6m) | cây | 1 | |
| 25 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây Kèn hồng (H=6-8m) | cây | 1 | |
| 26 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây Osaka hoa đỏ (H=4-6m) | cây | 1 | |
| 27 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây Chà là (H=3- 5m) | cây | 14 | |
| 28 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây Cọ, H=4-7 m | cây | 18 | |
| 29 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Cây Tùng xùm (H=1,2-1,5m), ĐK tán 1-1,2m | cây | 5 | |
| 30 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Bờ viền Hồng quế (H=0,30-0,5m) | m2 | 51,45 | |
| 31 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Bờ viền mẫu đơn(H>=0,4m) | m2 | 471,58 | |
| 32 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Thảm cây dâm bụt (H=0,25-0,35m) | m2 | 66,08 | |
| 33 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Thảm huỳnh anh, (H=0,2-0,3m) | m2 | 75,02 | |
| 34 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Thảm ngọc anh, (H=0,3-0,4m) | m2 | 71,56 | |
| 35 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Thảm dạ yến thảo tím, H=0,3-0,5 m | m2 | 64,23 | |
| 36 | Hạng mục: Cung cấp cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 22,36 | |
| 37 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): trồng Cây Hồng Lộc (H=2,5-3m) | cây | 10 | |
| 38 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): trồng cây Tùng xùm (1,2m-1,5m) | cây | 3 | |
| 39 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): trồng cây sanh thế (1,8m-2m) | cây | 7 | |
| 40 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Trồng thảm bờ viền mẫu đơn, H ≥ 0,4m | m2 | 30,98 | |
| 41 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): trồng bờ viền Hồng Quế (H=0,30-0,50m) | m2 | 13,53 | |
| 42 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Trồng thảm cây bông trang (H=0,7-0,8m) | m2 | 84,76 | |
| 43 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Trồng thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 81,54 | |
| 44 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | cây | 20 | |
| 45 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | m2 | 210,81 | |
| 46 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện): Vận chuyển đất thải đổ đi | 100m3 | 0,67 | |
| 47 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 4 khu 3 (đối diện cổng bệnh viện):Đổ đất màu vào hố và bồn trồng cây | 100m3 | 0,67 | |
| 48 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Vận chuyển đất thải đổ đi | 100m3 | 0,284 | |
| 49 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Đổ đất màu vào hố và bồn trồng cây | 100m3 | 0,251 | |
| 50 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố):Trồng cây cọ (H=4m-7m) | cây | 6 | |
| 51 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng cây Sanh Thế (1,8m-2m) | cây | 6 | |
| 52 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng bờ viền mẫu đơn, H>=0,4 m | m2 | 11,82 | |
| 53 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng thảm cây Huỳnh anh, H=0,2-0,3 m | m2 | 12,67 | |
| 54 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng bờ viền Hồng Quế H=0,30-0,50m | m2 | 8,35 | |
| 55 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng thảm dâm bụt, H=0,25-0,35 m | m2 | 8,74 | |
| 56 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Trồng thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 39,38 | |
| 57 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | cây | 12 | |
| 58 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC01- cổng UBND Thành phố): Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | m2 | 80,96 | |
| 59 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Vận chuyển đất thải đổ đi | 100m3 | 0,225 | |
| 60 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Đổ đất màu vào hố và bồn trồng cây | 100m3 | 0,212 | |
| 61 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Nga my (1,5m-2m) | cây | 3 | |
| 62 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Tùng xùm (1,2m-1,5m) | cây | 6 | |
| 63 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng cây Sanh Thế (1,8m-2m) | cây | 4 | |
| 64 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng bờ viền mẫu đơn, H=0,3-0,5m | m2 | 10,53 | |
| 65 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng thảm cây bông bụt (H=0,25-0,35m) | m2 | 4,52 | |
| 66 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng thảm cây ngọc bút (ngọc anh) H=0,3-0,4m | m2 | 4,52 | |
| 67 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng thảm cây Hồng Quế H=0,30-0,50m | m2 | 4,52 | |
| 68 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng bờ viền huỳnh anh, H=0,2-0,3m | m2 | 7,64 | |
| 69 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Trồng thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 35,63 | |
| 70 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu): Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | cây | 13 | |
| 71 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Tiểu cảnh tại tổ 3 khu 10 (TC02 - gần chân cầu):Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | m2 | 67,36 | |
| 72 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Vận chuyển đất thải đổ đi | 100m3 | 2,72 | |
| 73 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Đổ đất màu vào hố và bồn trồng cây | 100m3 | 2,365 | |
| 74 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây hoa Ban (H=4-6m) | cây | 1 | |
| 75 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây Kèn hồng (H=6-8m) | cây | 1 | |
| 76 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây Osaka hoa đỏ (H=4-6m) | cây | 1 | |
| 77 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây Chà là (H=3- 5m) | cây | 14 | |
| 78 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây Cọ, H=4-7 m | cây | 18 | |
| 79 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng cây Tùng xùm (H=1,2-1,5m), ĐK tán 1-1,2m | cây | 5 | |
| 80 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng bờ viền Hồng quế (H=0,30-0,5m) | m2 | 51,45 | |
| 81 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng bờ viền mẫu đơn(H>=0,4m) | m2 | 471,58 | |
| 82 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng thảm cây dâm bụt (H=0,25-0,35m) | m2 | 66,08 | |
| 83 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ:Trồng thảm huỳnh anh, (H=0,2-0,3m) | m2 | 75,02 | |
| 84 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng thảm ngọc anh, (H=0,3-0,4m) | m2 | 71,56 | |
| 85 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng thảm dạ yến thảo tím, H=0,3-0,5 m | m2 | 64,23 | |
| 86 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Trồng thảm cỏ chỉ nhật | m2 | 22,36 | |
| 87 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | cây | 40 | |
| 88 | Hạng mục trồng mới cây xanh | Vườn hoa chéo tổ 5 khu 4 phường Hoành Bồ: Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | m2 | 822,28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi