Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159942-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201136282
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 10:40:00 đến ngày 2020-12-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,479,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chậu cây cảnh Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V chậu 21
2 Thảm cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2 15
3 Chăm sóc, duy trì cây bóng mát Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V cây/năm 289 Khu vực TTĐH và nhà công vụ
4 Duy trì cây tạo hình Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V cây/năm 145
5 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100cây/năm 130,5 145 cây, thực hiện 90 lần/năm
6 Tưới nước thảm cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 2.809,8 3122m2, thực hiện 90 lần/năm
7 Phát cắt thảm cỏ bằng máy Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 374,64 3122m2, thực hiện 1 lần/tháng
8 Làm cỏ tạp Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 187,32 3122m2, thực hiện 2 tháng/lần
9 Phun thuốc trừ sâu cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 187,32 3122m2, thực hiện 2 tháng/lần
10 Bón phân thảm cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 124,88 3122m2, thực hiện 1 quý/lần
11 Tưới nước đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 909,18 1.010,2m2, thực hiện 90 lần/năm
12 Duy trì đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 1.010,2
13 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 124,2 138 m2 thực hiện 90 lần/năm
14 Duy trì thảm lá mầu Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 138
15 Thu gom, vận chuyển cành lá cây sau cắt tỉa ra khỏi khu vực cơ quan (xe tải 5 tấn, cự ly vận chuyển 10km) Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V chuyến 4
16 Chăm sóc, duy trì cây bóng mát Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V cây/năm 59 Khu vực Na Hang (nhà điều hành ca, nhà máy, trạm phân phối, nhà tưởng niệm, kho)
17 Duy trì cây tạo hình Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V cây/năm 389
18 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100cây/năm 466,8 389 cây, thực hiện 120 lần/năm
19 Tưới nước thảm cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 2.132,4 1777m2, thực hiện 120 lần/năm
20 Phát cắt thảm cỏ bằng máy Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 106,62 1777m2, thực hiện 6 lần/năm
21 Làm cỏ tạp Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 106,62 1777m2, thực hiện 6 lần/năm
22 Phun thuốc trừ sâu cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 106,62 1777m2, thực hiện 6 lần/năm
23 Bón phân thảm cỏ Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 71,08 1777m2, thực hiện 4 lần/năm
24 Tưới nước đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 589,2 491m2, thực hiện 120 lần/năm
25 Duy trì đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 491
26 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 350,4 292m2, thực hiện 120 lần/năm
27 Duy trì thảm lá mầu Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 292
28 Cắt cỏ bằng máy phần ô cỏ đầu trạm Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 43,2 720m2, thực hiện 6 lần/năm
29 Làm cỏ tạp Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 43,2 720m2, thực hiện 6 lần/năm
30 Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 1.302,78 1085,65 m2 thực hiện 120 lần/năm
31 Duy trì thảm lá mầu Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 1.085,65
32 Tưới nước đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100 m2/năm 170,76 142,3 m2 thực hiện 120 lần/năm
33 Duy trì đường viền Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V m2/năm 142,3
34 Duy trì cây tạo hình Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V cây/năm 27
35 Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V 100cây/năm 32,4 27 cây thực hiện 120 lần/năm
36 Hành lang tầng 1,2,3,4 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 20,3
37 Hành lang tầng 5 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,34
38 Các phòng WC tầng 1,2,3,4 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 2,37
39 Phòng họp tầng 1 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,06
40 Phòng họp tầng 2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 2,9
41 Phòng làm việc Ban Giám đốc Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 10,02
42 Phòng làm việc của trưởng, phó các phòng nghiệp vụ Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 5,73
43 Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, ĐTĐ Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,27
44 Phòng làm việc của các chuyên viên Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,73
45 Các phòng WC tầng 5,6 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,11
46 Toàn bộ tầng 6 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,34
47 Cầu thang bộ 2 phía Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,92
48 Sân thượng nhà 6 tầng: (Sàn phần không lợp tôn, rãnh thu nước dọc nhà, các vị trí ống thu nước - 2021) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,16
49 Hạ tầng xung quanh nhà ăn, nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,92
50 Vệ sinh các phòng khách tại tầng 2 nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,17
51 Vệ sinh các phòng tầng 1,3 nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,18
52 Vệ sinh toàn bộ các hành lang, cầu thang nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 2
53 Vệ sinh toàn bộ sàn, trần, vách kính Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,51
54 Nhà thí nghiệm số 2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,19
55 Nhà văn hóa Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,07
56 Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 2,89
57 Sân bóng đá Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,51
58 Sân tenis Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,59
59 Đường giao thông, vỉa hè đường nội bộ toàn bộ khu TTĐH và khu công vụ Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 52,8
60 Vỉa hè đường Trường Chinh (phía trước cửa công ty) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,78
61 Téc nước Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V cái 11
62 Bể nước Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V cái 2
63 Hành lang tầng 1, cầu thang nhà làm việc 3 tầng Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,24
64 Phòng làm việc của các Phó Giám đốc Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,43
65 Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, phòng Tổ thủy lực, Phòng kỹ thuật an toàn, văn phòng PXVH tại tầng 1 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,15
66 Phòng hội trường tầng 3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,22
67 Phòng đào tạo tầng 3 + hàng lang tầng 3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,21
68 Phòng vệ sinh tầng 1, 3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,87
69 Sân nhà làm việc Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 31,96
70 Sân trước nhà nghỉ chờ ca, nhà xe, sân bóng Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 9,14
71 Hành lang tầng 1, 2, cầu thang 2 bên nhà nghỉ chờ ca, rãnh nước phía sau nhà nghỉ chờ ca Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 1,05
72 Hành lang nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,53
73 Phòng ở, phòng vệ sinh nhà khách Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,31
74 Sân khu vực ngoài nhà kho, trong phạm vi hàng rào, mương rãnh thoát nước Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 7,1
75 Vệ sinh rãnh thoát nước kho (phần trong hàng rào) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 32,86
76 Phòng điều khiển, hành lang nhà Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 6,52
77 Các phòng thiết bị thuộc nhà điều khiển Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,28
78 Khu vệ sinh Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,63
79 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 34.7 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,45
80 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 34.7 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 374
81 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 40.8 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,01
82 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 40.8 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 2.506
83 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 48.9 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,91
84 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 48.9 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 3.258
85 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 54.3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 10,58
86 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 54.3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 8.820
87 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 59.2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 78,42
88 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 59.2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 10.054
89 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 23,98
90 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 9.992
91 Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 76.2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 27,33
92 Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 76.2 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 3.504
93 Quét dọn khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 18,72
94 Chà rửa khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V m2/năm 3.900
95 Toàn bộ tường, trần, sảnh các cao trình trong Nhà máy Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 11,4
96 Các khu vệ sinh cao trình 67.8, 59.2. và 54.3 Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 3,67
97 Đường N1 từ cổng trạm vào nhà máy Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 8,4
98 Các nhà vận hành đỉnh đập (nhà thông gió, nhà thiết bị điều khiển xả mặt, nhà che cầu thang, nhà điều khiển đỉnh đập, hành lang 118.5 cửa nhận nước) Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,22
99 Đài tưởng niệm Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,06
100 Khu vực sân, bồn hoa nhà lưu niệm Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,36
101 Khu vực sân, nền, bậc thang (từ đường đến sân) khu vực xung quanh, rãnh thoát nước… Đài tưởng niệm Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,6
102 Cầu thang 2 bên đập tràn, cầu thang đập bê tông trọng lực bờ trái Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 0,33
103 Hành lang các cao trình trong thân đập Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V 10.000 m2/năm 4,06
104 Chi phí dụng cụ, vật tư tiêu hao Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V gói 1 Cho cả năm
105 Khu vực mái Ta luy âm – Lát đá chit mạch (2 bên đường vào kho) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 30 750m2, thực hiện 4 lần/năm
106 Khu vực ngoài hàng rào (phía sau nhà kho số 4, 5, 6) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 10 250m2, thực hiện 4 lần/năm
107 Mái Taluy đài tưởng niệm từ đường giao thông đến sân cơ 95.0 m Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 42 1050m2, thực hiện 4 lần/năm
108 Mặt đỉnh cơ 62 gia cố bờ trái Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 48 1200m2, thực hiện 4 lần/năm
109 Toàn bộ mại gia cố bờ phải bao gồm: mái taluy âm từ mặt đường đến rọ đá, bề mặt rọ đá, phần từ cao trình 62 đến đường kiểm tra chân đập phụ (phần giáp gia cố bằng bê tông) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 302 15100 m2, thực hiện 2 lần/năm
110 Bề mặt phần mái gia cố Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 722,4 18060 m2, thực hiện 4 lần/năm
111 Rãnh thoát nước mái gia cố Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V m3 18,4 9,2m3 thực hiện 2 lần/năm
112 Đường lên đỉnh đập (từ cao độ 85 đến 124,5) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 81 4050m2, thực hiện 2 lần/năm
113 Mái Ta luy dương 2 bên đường Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 246 6150m2, thực hiện 4 lần/năm
114 Rãnh thoát nước Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V m3 168 42m3 thực hiện 4 lần/năm
115 Thượng lưu, hạ lưu cống số 3, 4 Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 7,2 360m2, thực hiện 4 lần/năm
116 Mương thoát nước từ đường ĐT279 đến đường N1 (phía trước cổng trạm) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 7,2 360m2, thực hiện 4 lần/năm
117 Mái taluy âm phía đầu trạm Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 30 750m2, thực hiện 4 lần/năm
118 Mái taluy phía cuối trạm, mái taluy bên phải dọc theo chiều dài trạm (phía từ cổng phụ lên đỉnh đập) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 16,52 826m2, thực hiện 2 lần/năm
119 Mái hạ lưu đập (từ cao trình 50 đến 76.2) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 281,4 14070m2, thực hiện 2 lần/năm
120 Mái gia cố vai trái phần lát đá chit mạch (từ cơ 76.2 đến 124.5) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 143,6 3590m2, thực hiện 4 lần/năm
121 Mái gia cố thượng lưu đập từ tường chắn sóng đến hết phần gia cố bê tông Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 18 450m2, thực hiện 4 lần/năm
122 Mái gia cố vai trái đập từ cao trình 124.5 đến 200 Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 784,8 19620m2, thực hiện 4 lần/năm
123 Rãnh thoát nước dọc theo các cơ mái gia cố vai trái 94.5; 104.5 124.5, 140, 154, 170m Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V m3 92,64 46,32m3, thực hiện 2 lần/năm
124 Phần cỏ mái hạ lưu đập phụ (từ cơ 98 đến cao trình 124.5) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 48,2 12,05m2 thực hiện 4 lần/năm
125 Phần mái xây đá 2 vai hạ lưu đập và bề mặt cơ 98, sân sau đập phụ Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 78 1950m2, thực hiện 4 lần/năm
126 Mương thoát nước sau đập phụ Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 10 250m2, thực hiện 4 lần/năm
127 Mái thượng lưu đập phụ (tính từ chân tường chắn sóng đến mép nước cao trình 100) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 158,4 3960m2, thực hiện 4 lần/năm
128 Đỉnh đập (chân tường chắn sóng) Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 6,6 55m2, thực hiện 12 lần/năm
129 Xúc dọn khơi thông rãnh thoát nước 2 bên mép đường Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V m3 6,6 3,3m3 thực hiện 2 lần/năm
130 Nhổ cây cỏ, vệ sinh bề mặt mái gia cố mật độ cây cỏ 15% Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 27 1350m2, thực hiện 2 lần/năm
131 Mái gia cố kênh ra nhà máy Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 84 2100m2, thực hiện 4 lần/năm
132 Mái ta luy âm xung quanh bồn hoa cây cảnh phía hạ lưu Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V 100 m2/năm 30 750m2, thực hiện 4 lần/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->