Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chăm sóc vườn hoa cây cảnh, vệ sinh công nghiệp và phát dọn cây cỏ công trình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136282 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:40:00 đến ngày 2020-12-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,479,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chậu cây cảnh | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | chậu | 21 | |
| 2 | Thảm cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2 | 15 | |
| 3 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | cây/năm | 289 | Khu vực TTĐH và nhà công vụ |
| 4 | Duy trì cây tạo hình | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | cây/năm | 145 | |
| 5 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100cây/năm | 130,5 | 145 cây, thực hiện 90 lần/năm |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 2.809,8 | 3122m2, thực hiện 90 lần/năm |
| 7 | Phát cắt thảm cỏ bằng máy | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 374,64 | 3122m2, thực hiện 1 lần/tháng |
| 8 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 187,32 | 3122m2, thực hiện 2 tháng/lần |
| 9 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 187,32 | 3122m2, thực hiện 2 tháng/lần |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 124,88 | 3122m2, thực hiện 1 quý/lần |
| 11 | Tưới nước đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 909,18 | 1.010,2m2, thực hiện 90 lần/năm |
| 12 | Duy trì đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 1.010,2 | |
| 13 | Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 124,2 | 138 m2 thực hiện 90 lần/năm |
| 14 | Duy trì thảm lá mầu | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 138 | |
| 15 | Thu gom, vận chuyển cành lá cây sau cắt tỉa ra khỏi khu vực cơ quan (xe tải 5 tấn, cự ly vận chuyển 10km) | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | chuyến | 4 | |
| 16 | Chăm sóc, duy trì cây bóng mát | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | cây/năm | 59 | Khu vực Na Hang (nhà điều hành ca, nhà máy, trạm phân phối, nhà tưởng niệm, kho) |
| 17 | Duy trì cây tạo hình | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | cây/năm | 389 | |
| 18 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100cây/năm | 466,8 | 389 cây, thực hiện 120 lần/năm |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 2.132,4 | 1777m2, thực hiện 120 lần/năm |
| 20 | Phát cắt thảm cỏ bằng máy | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 106,62 | 1777m2, thực hiện 6 lần/năm |
| 21 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 106,62 | 1777m2, thực hiện 6 lần/năm |
| 22 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 106,62 | 1777m2, thực hiện 6 lần/năm |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 71,08 | 1777m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 24 | Tưới nước đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 589,2 | 491m2, thực hiện 120 lần/năm |
| 25 | Duy trì đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 491 | |
| 26 | Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 350,4 | 292m2, thực hiện 120 lần/năm |
| 27 | Duy trì thảm lá mầu | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 292 | |
| 28 | Cắt cỏ bằng máy phần ô cỏ đầu trạm | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 43,2 | 720m2, thực hiện 6 lần/năm |
| 29 | Làm cỏ tạp | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 43,2 | 720m2, thực hiện 6 lần/năm |
| 30 | Tưới nước thảm lá màu bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 1.302,78 | 1085,65 m2 thực hiện 120 lần/năm |
| 31 | Duy trì thảm lá mầu | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 1.085,65 | |
| 32 | Tưới nước đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100 m2/năm | 170,76 | 142,3 m2 thực hiện 120 lần/năm |
| 33 | Duy trì đường viền | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | m2/năm | 142,3 | |
| 34 | Duy trì cây tạo hình | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | cây/năm | 27 | |
| 35 | Tưới nước cây tạo hình bằng thủ công | Dẫn chiếu đến mục 2.1 - Chương V | 100cây/năm | 32,4 | 27 cây thực hiện 120 lần/năm |
| 36 | Hành lang tầng 1,2,3,4 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 20,3 | |
| 37 | Hành lang tầng 5 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,34 | |
| 38 | Các phòng WC tầng 1,2,3,4 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 2,37 | |
| 39 | Phòng họp tầng 1 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,06 | |
| 40 | Phòng họp tầng 2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 2,9 | |
| 41 | Phòng làm việc Ban Giám đốc | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 10,02 | |
| 42 | Phòng làm việc của trưởng, phó các phòng nghiệp vụ | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 5,73 | |
| 43 | Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, ĐTĐ | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,27 | |
| 44 | Phòng làm việc của các chuyên viên | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,73 | |
| 45 | Các phòng WC tầng 5,6 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,11 | |
| 46 | Toàn bộ tầng 6 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,34 | |
| 47 | Cầu thang bộ 2 phía | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,92 | |
| 48 | Sân thượng nhà 6 tầng: (Sàn phần không lợp tôn, rãnh thu nước dọc nhà, các vị trí ống thu nước - 2021) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,16 | |
| 49 | Hạ tầng xung quanh nhà ăn, nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,92 | |
| 50 | Vệ sinh các phòng khách tại tầng 2 nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,17 | |
| 51 | Vệ sinh các phòng tầng 1,3 nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,18 | |
| 52 | Vệ sinh toàn bộ các hành lang, cầu thang nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 2 | |
| 53 | Vệ sinh toàn bộ sàn, trần, vách kính | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,51 | |
| 54 | Nhà thí nghiệm số 2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,19 | |
| 55 | Nhà văn hóa | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,07 | |
| 56 | Nhà để xe máy, ôtô, nhà vòm, nhà để xe máy khu nhà công vụ | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 2,89 | |
| 57 | Sân bóng đá | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,51 | |
| 58 | Sân tenis | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,59 | |
| 59 | Đường giao thông, vỉa hè đường nội bộ toàn bộ khu TTĐH và khu công vụ | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 52,8 | |
| 60 | Vỉa hè đường Trường Chinh (phía trước cửa công ty) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,78 | |
| 61 | Téc nước | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | cái | 11 | |
| 62 | Bể nước | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | cái | 2 | |
| 63 | Hành lang tầng 1, cầu thang nhà làm việc 3 tầng | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,24 | |
| 64 | Phòng làm việc của các Phó Giám đốc | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,43 | |
| 65 | Phòng làm việc của Quản đốc phân xưởng VH, phòng Tổ thủy lực, Phòng kỹ thuật an toàn, văn phòng PXVH tại tầng 1 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,15 | |
| 66 | Phòng hội trường tầng 3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,22 | |
| 67 | Phòng đào tạo tầng 3 + hàng lang tầng 3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,21 | |
| 68 | Phòng vệ sinh tầng 1, 3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,87 | |
| 69 | Sân nhà làm việc | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 31,96 | |
| 70 | Sân trước nhà nghỉ chờ ca, nhà xe, sân bóng | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 9,14 | |
| 71 | Hành lang tầng 1, 2, cầu thang 2 bên nhà nghỉ chờ ca, rãnh nước phía sau nhà nghỉ chờ ca | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 1,05 | |
| 72 | Hành lang nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,53 | |
| 73 | Phòng ở, phòng vệ sinh nhà khách | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,31 | |
| 74 | Sân khu vực ngoài nhà kho, trong phạm vi hàng rào, mương rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 7,1 | |
| 75 | Vệ sinh rãnh thoát nước kho (phần trong hàng rào) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 32,86 | |
| 76 | Phòng điều khiển, hành lang nhà | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 6,52 | |
| 77 | Các phòng thiết bị thuộc nhà điều khiển | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,28 | |
| 78 | Khu vệ sinh | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,63 | |
| 79 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 34.7 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,45 | |
| 80 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 34.7 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 374 | |
| 81 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 40.8 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,01 | |
| 82 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 40.8 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 2.506 | |
| 83 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 48.9 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,91 | |
| 84 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 48.9 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 3.258 | |
| 85 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 54.3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 10,58 | |
| 86 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 54.3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 8.820 | |
| 87 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 59.2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 78,42 | |
| 88 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 59.2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 10.054 | |
| 89 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 23,98 | |
| 90 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 67.8 (Bao gồm cả phòng điều khiển trung tâm, phòng ăn) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 9.992 | |
| 91 | Quét dọn sàn, cầu thang cao trình 76.2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 27,33 | |
| 92 | Chà rửa sàn, cầu thang cao trình 76.2 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 3.504 | |
| 93 | Quét dọn khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 18,72 | |
| 94 | Chà rửa khu vực sân phía hạ lưu, thượng lưu cao trình 76.2, khu vực MBA chính, khu vực sân trạm bơm cứu hoả MBA | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | m2/năm | 3.900 | |
| 95 | Toàn bộ tường, trần, sảnh các cao trình trong Nhà máy | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 11,4 | |
| 96 | Các khu vệ sinh cao trình 67.8, 59.2. và 54.3 | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 3,67 | |
| 97 | Đường N1 từ cổng trạm vào nhà máy | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 8,4 | |
| 98 | Các nhà vận hành đỉnh đập (nhà thông gió, nhà thiết bị điều khiển xả mặt, nhà che cầu thang, nhà điều khiển đỉnh đập, hành lang 118.5 cửa nhận nước) | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,22 | |
| 99 | Đài tưởng niệm | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,06 | |
| 100 | Khu vực sân, bồn hoa nhà lưu niệm | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,36 | |
| 101 | Khu vực sân, nền, bậc thang (từ đường đến sân) khu vực xung quanh, rãnh thoát nước… Đài tưởng niệm | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,6 | |
| 102 | Cầu thang 2 bên đập tràn, cầu thang đập bê tông trọng lực bờ trái | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 0,33 | |
| 103 | Hành lang các cao trình trong thân đập | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | 10.000 m2/năm | 4,06 | |
| 104 | Chi phí dụng cụ, vật tư tiêu hao | Dẫn chiếu đến mục 2.2 - Chương V | gói | 1 | Cho cả năm |
| 105 | Khu vực mái Ta luy âm – Lát đá chit mạch (2 bên đường vào kho) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 106 | Khu vực ngoài hàng rào (phía sau nhà kho số 4, 5, 6) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 10 | 250m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 107 | Mái Taluy đài tưởng niệm từ đường giao thông đến sân cơ 95.0 m | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 42 | 1050m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 108 | Mặt đỉnh cơ 62 gia cố bờ trái | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 48 | 1200m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 109 | Toàn bộ mại gia cố bờ phải bao gồm: mái taluy âm từ mặt đường đến rọ đá, bề mặt rọ đá, phần từ cao trình 62 đến đường kiểm tra chân đập phụ (phần giáp gia cố bằng bê tông) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 302 | 15100 m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 110 | Bề mặt phần mái gia cố | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 722,4 | 18060 m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 111 | Rãnh thoát nước mái gia cố | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | m3 | 18,4 | 9,2m3 thực hiện 2 lần/năm |
| 112 | Đường lên đỉnh đập (từ cao độ 85 đến 124,5) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 81 | 4050m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 113 | Mái Ta luy dương 2 bên đường | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 246 | 6150m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 114 | Rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | m3 | 168 | 42m3 thực hiện 4 lần/năm |
| 115 | Thượng lưu, hạ lưu cống số 3, 4 | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 7,2 | 360m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 116 | Mương thoát nước từ đường ĐT279 đến đường N1 (phía trước cổng trạm) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 7,2 | 360m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 117 | Mái taluy âm phía đầu trạm | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 118 | Mái taluy phía cuối trạm, mái taluy bên phải dọc theo chiều dài trạm (phía từ cổng phụ lên đỉnh đập) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 16,52 | 826m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 119 | Mái hạ lưu đập (từ cao trình 50 đến 76.2) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 281,4 | 14070m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 120 | Mái gia cố vai trái phần lát đá chit mạch (từ cơ 76.2 đến 124.5) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 143,6 | 3590m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 121 | Mái gia cố thượng lưu đập từ tường chắn sóng đến hết phần gia cố bê tông | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 18 | 450m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 122 | Mái gia cố vai trái đập từ cao trình 124.5 đến 200 | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 784,8 | 19620m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 123 | Rãnh thoát nước dọc theo các cơ mái gia cố vai trái 94.5; 104.5 124.5, 140, 154, 170m | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | m3 | 92,64 | 46,32m3, thực hiện 2 lần/năm |
| 124 | Phần cỏ mái hạ lưu đập phụ (từ cơ 98 đến cao trình 124.5) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 48,2 | 12,05m2 thực hiện 4 lần/năm |
| 125 | Phần mái xây đá 2 vai hạ lưu đập và bề mặt cơ 98, sân sau đập phụ | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 78 | 1950m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 126 | Mương thoát nước sau đập phụ | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 10 | 250m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 127 | Mái thượng lưu đập phụ (tính từ chân tường chắn sóng đến mép nước cao trình 100) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 158,4 | 3960m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 128 | Đỉnh đập (chân tường chắn sóng) | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 6,6 | 55m2, thực hiện 12 lần/năm |
| 129 | Xúc dọn khơi thông rãnh thoát nước 2 bên mép đường | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | m3 | 6,6 | 3,3m3 thực hiện 2 lần/năm |
| 130 | Nhổ cây cỏ, vệ sinh bề mặt mái gia cố mật độ cây cỏ 15% | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 27 | 1350m2, thực hiện 2 lần/năm |
| 131 | Mái gia cố kênh ra nhà máy | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 84 | 2100m2, thực hiện 4 lần/năm |
| 132 | Mái ta luy âm xung quanh bồn hoa cây cảnh phía hạ lưu | Dẫn chiếu đến mục 2.3 - Chương V | 100 m2/năm | 30 | 750m2, thực hiện 4 lần/năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi