Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp dịch vụ cho thuê âm thanh, ánh sáng, giàn không gian, màn hình LED phục vụ công tác Tổ chức Tổ chức Chương trình Giao lưu văn hóa nghệ thuật Asean mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp dịch vụ cho thuê âm thanh, ánh sáng, giàn không gian, màn hình LED phục vụ công tác Tổ chức Tổ chức Chương trình Giao lưu văn hóa nghệ thuật Asean mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151801 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi NSNN phục vụ chính trị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 20:10:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hệ thống âm thanh | Siêu SUB TTS-56A 2 x 21" cao cấp full-size RCF, liền công suất + 13.600 W Peak, 6.800 W RMS + 2 potenti woofer in neodimio da 21" + DSP 96 kHz, 32 bit + Monitoraggio e controllo remoti + Linea di ritardo integrata per l'allineamento temporale + Funzione cardioide per gruppi di subwoofer + Cabinet robusto per il touring di alto livello + RDNet on board + Massima potenza presente sul mercato + FREQUENCY RESPONSE: 30 Hz ÷ 100 Hz + MAX SPL @ 1M: 145 dB + WOOFER: 2 x 21'' NEO, 4.5'' v.c + 590 x 1.170 x 988 mm ; 122.8 kg Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 2 | |
| 2 | Hệ thống âm thanh | Loa treo Line-Array TTL55-A cao cấp full-size 2 x 12" RCF+ Tour grade cabinet and mechanics+ 7.000 W Peak, 3.500 W RMS, 4 way amplification+ 6 x high power neodymium transducers+ High quality analog input board+ 96 kHz, 32 bit DSP processing+ Remote monitoring and control+ Maximum output per size on the market+ RDNet on board+ FREQUENCY RESPONSE: 50 Hz ÷ 20000 Hz+ MAX SPL @ 1M: 143 dB+ WOOFER: 2 x 12'' NEO, 4.0'' v.c+ MIDRANGE: 10'' NEO, 3.5'' v.c+ COMPRESSION DRIVER: 3 x 1.5'' NEO, 2.5'' v.c+ 380 x 1.020 x 550 mm ; 70.5 kg | chiếc/ngày | 8 | |
| 3 | Hệ thống âm thanh | Bàn trộn/ Điều khiển âm thanh số PRO2C-CC-IP + Xử lý đồng thời ≥ 64 kênh đầu vào + Tối thiểu ma trận nhóm và gửi ≥ 27 Mix Buses, 8 VCA, 6 POPulation groups + Tần số lấy mẫu ≥ 96 kHz + Dải động 106 dB, 22 Hz đến 22 kHz + Điện áp đầu vào: 80 dB, Inputs tới Subgroups, Masters 86 dB, Inputs tới Aux, Matrix + Khuếch đại quá trình Inputs tới Masters ≥ 80 dB, + 6 máy xử lý kỹ xảo âm thanh kép (effect) + Tổng độ chễ xử lý | chiếc/ngày | 1 | |
| 4 | Hệ thống âm thanh | Loa monitor/ side fill sân khấu ST 12-SMA, liền công suất+ Liền công suất : 800 W, 2-kênh Digital Amplifier+ Áp lực âm thanh tối đa: 129 dB+ Đáp ứng tần số : 45 Hz ÷ 20000 Hz+ Góc phủ: 90° x 60°+ Cấu tạo: Woofers: 12" High power Compression Driver: 1" Driver, 1.4" voice coil Vỏ gỗ Bạch Dương cao cấp Chống nước và ăn mòn thời tiết+ Tích hợp bộ xử lý tín hiệu số, phân tần DSP+ Bảo vệ quá tải mạch (RMS limiter) tích hợp+ Controls: Volume, EQ Shape, Mic/Line (Hoặc tương đương) | chiếc/ngày | 2 | |
| 5 | Hệ thống âm thanh | Evox 12 Loa toàn dải kết hợp loa siêu trầm, liền công suất + Công suất: 1.400W, 2-kênh Digital Amplifier + Đáp ứng tần số : 40 Hz ÷ 20.000 Hz + Áp lực âm thanh tối đa : 130 dB + Góc phủ : 90° x 30° + Cấu tạo: 8 x 4" NEOdymium full-range High power 15" Sub Woofer High power Vỏ gỗ bạch dương cao cấp Chống nước và ăn mòn thời tiết + Bảo vệ quá tải nhiệt [Thermal] tích hợp + Bảo vệ quá tải mạch tích hợp - Soft limiter + Liền bộ xử lý tín hiệu số 32 bit - Powerful DSP (crossover, phase correction, limiting & protection) + Controls: Volume, EQ shape + Thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao cho sân khấu Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 2 | |
| 6 | Hệ thống âm thanh | Micro không dây ( EWW145G3 senheiser, SKM 100G3 evolution Wireless) theo yêu cầu Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 10 | |
| 7 | Hệ thống âm thanh | Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/ Phát biểu (Bộ DPI) Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 1 | |
| 8 | Hệ thống âm thanh | Công suất và các thiết bị đi kèm (bao gồm người trực vận hành) | Bộ/ngày | 1 | |
| 9 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Beam Moving 350W 17R Head Light /Spot / wash or 3 in 1 moving head light Hoặc tương đương | Chiếc/ngày | 20 | |
| 10 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Par led 12x15W, 18x10W par light – waterproof Hoặc tương đương | Chiếc/ngày | 40 | |
| 11 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Par led 200W cob par light (Đèn PC) Hoặc tương đương | hiếc/ngày | 20 | |
| 12 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Par led 10x18W (led thanh) Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 10 | |
| 13 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Led 4 x100W Cob Waterproof Blinder Light Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 10 | |
| 14 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Par 64 1000W light with lamp Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 20 | |
| 15 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Led 1000W strobe waterproof 4inch Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 12 | |
| 16 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Đèn Folow Spot light 350W sk Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 1 | |
| 17 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Máy khói 3000W (thổi vào) Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 2 | |
| 18 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Water lowfog Hoặc tương đương | chiếc/ngày | 2 | |
| 19 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | MA control | chiếc/ngày | 1 | |
| 20 | Hệ thống ánh sáng phía trước sân khấu Tương Đài Lý Thái Tổ | Công suất và các thiết bị đi kèm (bao gồm người trực vận hành) | trọn gói/ ngày | 1 | |
| 21 | Giàn không gian hợp kim nhôm treo âm thanh, ánh sáng | Khung không gian treo ánh sáng 4 trụ 8m 4 mặt | md | 128 | |
| 22 | Hệ thống màn led | Màn hình LED full color Semi Outdoor P4 ngoài trời - Kích thước màn hình : 4mx 5m x 2 màn theo thiết kế Các thiết bị đi kèm : bộ switch LED, chuyển đổi tín hiệu, dây jack tín hiệu đồng bộ, nhân công trực màn hình Hoặc tương đương | m2/ngày | 30 | |
| 23 | Hệ thống màn led | Chân màn hình led: Bằng khung thép hộp 25x25x1.2 ly căng bạt Hiflex chất lượng cao độ phân giải 750DPI Bên dưới: C3m x R5m x 2 màn Bên trên: C0.5m x R5m x 2 màn Hoặc tương đương | m2 | 35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi