Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải (VTS) Sài Gòn – Vũng Tàu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 09:48:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,923,062,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN I - DANH MỤC A | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG 06 THÁNG (ĐỊNH KỲ, TẠI HIỆN TRƯỜNG) | N/A | 0 | |
| 2 | Bộ xử lý hiển thị (DP) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 12 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 3 | Thiết bị ghi và hiển thị dữ liệu (CSP) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 4 | Bộ xử lý điều hành trung tâm (COP) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 5 | Bộ xử lý cơ sở dữ liệu server (DBSP + SAN) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 6 | Bộ xử lý hiển thị thông tin tàu (DBCP) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 11 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 7 | Thiết bị đồng bộ thời gian - Time Server | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 8 | Máy chủ Web | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 9 | Anten Radar | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 10 | Máy thu phát Radar | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 11 | Bộ xử lý dữ liệu Radar | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 12 | Bộ xử lý video Radar | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 13 | PHÂN HỆ AIS | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | HT | 3 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 14 | Camera giám sát | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 15 | Thiết bị giám sát và điều khiển Camera | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 16 | PHÂN HỆ SCADA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân hệ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 17 | PHÂN HỆ VHF | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân hệ | 2 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 18 | PHÂN HỆ TRUYỀN DẪN VIBA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Phân hệ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 19 | Thiết bị UPS 20 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 20 | Điều hòa nhiệt độ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 38 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 21 | Máy phát điện 20 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 22 | Máy phát điện 30 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 23 | Máy phát điện 60 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 24 | Máy biến áp 160 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 25 | Máy biến áp 15 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 26 | Hệ thống chiếu sáng tại Trung tâm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 27 | Hệ thống chiếu sáng tại Trạm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 28 | Tháp Anten tự đứng 30m (tháp Camera lotus) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháp | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 29 | Tháp Anten tự đứng 35m (tháp Camera Tân Thuận Đông) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháp | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 30 | Tháp Anten tự đứng 45m (tháp Radar Núi Lớn) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháp | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 31 | Tháp Anten tự đứng 50m (tháp Radar: Quận 7; Gò Dầu A; PTSC và Tân Cảng - Cái Mép) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháp | 4 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 32 | Tháp Anten tự đứng 55m (tháp Radar Cần Giờ) | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháp | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 33 | Thiết bị mạng: tường lửa, định tuyến, chuyển mạch | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 19 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 34 | DANH MỤC B | NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG THAY THẾ PHỤ TÙNG | N/A | 0 | |
| 35 | Thay thế bóng đèn Magnetron | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 36 | Máy phát điện 20 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 37 | Máy phát điện 30 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 38 | Máy phát điện 60 kVA | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 39 | DANH MỤC C | VẬT TƯ SƠN BẢO DƯỠNG TOÀN BỘ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CÁC TRẠM RADAR | N/A | 0 | |
| 40 | Trạm Radar Gò Dầu A | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Cột | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 41 | Trạm Radar PTSC | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Cột | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 42 | Trạm Radar Tân Cảng - Cái Mép | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | Cột | 1 | 1 lần bảo dưỡng/năm |
| 43 | PHẦN II | CHI PHÍ BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG PHẦN MỀM HỆ THỐNG VTS (V3000, MIS,…) VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/7 | N/A | 0 | |
| 44 | Kiểm tra việc tích hợp phân hệ Radar trong phần mềm VTMIS | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 45 | Phần mềm V3000: Sever xử lý và lưu trữ | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 46 | Phần mềm MIS | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | HT | 1 | 2 lần bảo dưỡng/năm |
| 47 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và ứng cứu sự cố tại trạm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT | HT | 1 | Khi có yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi