Gói thầu: Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm nước thành phẩm theo Quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111168 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020 - năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:40:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ecoli (Xét nghiệm 2 mẫu đầu và cuối nguồn) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 1.344 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 2 | Coliform (Xét nghiệm 2 mẫu đầu và cuối nguồn) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 1.344 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 3 | pH | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 4 | Độ cứng | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 5 | Độ đục | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 6 | Hàm lượng nitrit | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 7 | Hàm lượng nitrat | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 8 | Hàm lượng Sunphat | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 9 | Hàm lượng Fe tổng | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 10 | Clo dư | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 11 | Chỉ số Pecmanganat | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 12 | Hàm lượng Clorua | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 13 | Độ màu | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 672 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 14 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 15 | Hàm lượng Nhôm (AL) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 16 | Hàm lượng Amoni | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 17 | Asen (s) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 18 | Hàm lượng Hydro Sunfua | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 19 | Fluorua (F-) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 20 | Chì (Pb) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 21 | Thủy Ngân (Hg) © | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 22 | Hàm lượng Natri | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 23 | Tổng Phenol và dẫn xuất phenol | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 24 | Benzen | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 25 | Benzon (a) pyren | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 26 | Monoclorobenzen | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 27 | Monocloramin | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 28 | Tổng hoạt độ α | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 29 | Tổng hoạt độ β | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 14 | Theo QCVN 01:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ B |
| 30 | Ecoli | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 31 | Coliform | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 32 | pH | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 33 | Độ đục | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 34 | Clo dư | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 35 | Chỉ số Pecmanganat | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 36 | Hàm lượng Clorua | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 37 | Độ màu | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 38 | Hàm lượng Amoni | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 39 | Độ cứng | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 72 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức độ A |
| 40 | Hàm lượng sắt tổng | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 18 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức đ |
| 41 | Asen (s) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 18 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức đ |
| 42 | Fluorua (F-) | Xét nghiệm mẫu nước | mẫu | 18 | Theo QCVN 02:2009/BYT: Chỉ tiêu mức đ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi