Gói thầu: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2021 của Văn phòng Chính phủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189761-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ
Tên gói thầu Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2021 của Văn phòng Chính phủ
Số hiệu KHLCNT 20201189736
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:01:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 799,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1997, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 159,093,451 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
2 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1998, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 159,093,451 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
3 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1997, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 159,093,451 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
4 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1997, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 169,244,637 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
5 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1996, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 147,000,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
6 Toyota Crown 3.0, 4 chỗ ngồi, năm SX 1999, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 176,400,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
7 Mercedes E 240, 5 chỗ ngồi, năm SX 2003, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 313,132,093 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
8 Mercedes E 240, 5 chỗ ngồi, năm SX 2003, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 313,132,093 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
9 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2003, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ),160,848,130 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
10 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2003, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 160,847,669 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
11 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2003, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 160,847,669 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
12 Mercedes MB 140, 16 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 200,454,771 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
13 Mercedes E 250, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 728,358,019 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
14 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2010, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
15 Ford Expedition 5.4, 8 chỗ ngồi, năm SX 2007, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 606,901,276 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
16 Ford Expedition 5.4, 8 chỗ ngồi, năm SX 2007, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 606,901,276 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
17 Toyota Camry 2.4, , 5 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 227,541,213 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
18 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 227,541,213 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
19 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 227,541,213 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
20 Toyota Camry 3.0, 5 chỗ ngồi, năm SX 2002, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 198,426,180 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
21 Toyota Hiace, 12 chỗ ngồi, năm SX 2002, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 120,425,827 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
22 Toyota Hiace, 12 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 126,511,551 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
23 Hyundai County, 29 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 222,719,191 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
24 Hyundai County, 29 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 222,719,191 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
25 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2002, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 208,369,521 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
26 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2002, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 208,369,521 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
27 Ford Ranger, 5 chỗ ngồi, năm SX 2004, giá trị Bảo hiểm năm 2021 (VNĐ), 153,689,461 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
28 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2009, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 379,318,493 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
29 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2009, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 379,318,493 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
30 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2009, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 379,318,493 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
31 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
32 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
33 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
34 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
35 Toyota Camry 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 430,914,122 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
36 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,662,940,590 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
37 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,662,940,590 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
38 Toyota Fortuner, 7 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 436,126,894 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
39 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2015, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,984,918,598 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
40 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2015, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,984,918,598 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
41 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2015, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,984,918,598 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
42 Honda CRV 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 642,293,250 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
43 Honda CRV 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 642,293,250 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
44 Honda CRV 2.4, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 642,293,250 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
45 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
46 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
47 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
48 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
49 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
50 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
51 Toyota Corolla, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 523,230,891 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
52 Toyota Hiace, 16 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 720,102,385 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
53 Nissan X- Train, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,125,409,912 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
54 Lancruiser Prado, , 7 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,265,895,400 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
55 Lancruiser Prado, 7 chỗ ngồi, năm SX 2012, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,265,895,400 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
56 Lancruiser Prado, 7 chỗ ngồi, năm SX 2012, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,265,895,400 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
57 Lancruiser Prado, 7 chỗ ngồi, năm SX 2012, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,265,895,400 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
58 Lancruiser Prado, 7 chỗ ngồi, năm SX 2012, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 1,265,895,400 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
59 Huyndai 1,25 tấn, 3 chỗ ngồi, năm SX 2015, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 507,975,013 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
60 Toyota Haice, 16 chỗ ngồi, năm SX 2017, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 959,515,748 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
61 Toyota Haice, 16 chỗ ngồi, năm SX 2017, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 959,515,748 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
62 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2017, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 3,422,304,981 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
63 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2017, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 3,422,304,981 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
64 Toyota Landcruiser, 8 chỗ ngồi, năm SX 2017, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 3,422,304,981 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
65 Toyota Camr 2.4G, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 453,593,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
66 Toyota Camry 3.0, 5 chỗ ngồi, năm SX 2005, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 372,400,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
67 Hyundai Sonata, 5 chỗ ngồi, năm SX 2011, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 499,800,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
68 Toyota Camry 2.0, 5 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 646,800,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
69 Toyota Haice, 16 chỗ ngồi, năm SX 2009, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 264,600,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
70 Toyota Fortuner, 7 chỗ ngồi, năm SX 2013, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 436,126,894 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
71 Toyota Camry 2.0, 5 chỗ ngồi, năm SX 2016, giá trị Bảo hiểm năm 2021(VNĐ), 646,800,000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Bảo hiểm LX và người ngồi trên xe, Bảo hiểm vật chất xe. xe 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->