Gói thầu: Đo môi trường lao động định kỳ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Đo môi trường lao động định kỳ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165829 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:00:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,573,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 97 | |
| 2 | Ánh sáng | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 22: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mức cho phép chiếu sáng tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy). | mẫu | 97 | |
| 3 | Bụi toàn phần | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 74 | |
| 4 | Tiếng Ồn chung | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 84 | |
| 5 | Tiếng ồn phân tích dải tần | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 84 | |
| 6 | Điện từ trường | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 25: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. Vị trí lấy mẫu: Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, sân trạm 110kV) | mẫu | 52 | |
| 7 | Hơi khí độc (H2SO4) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 14 | |
| 8 | Hơi khí độc (CO2) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002. Điện lực (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | mẫu | 92 | |
| 9 | Vi sinh vật (Tổng vi khuẩn hiếu khí) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ ). | mẫu | 3 | |
| 10 | Vi sinh vật (Nấm mốc) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ ). | mẫu | 3 | |
| 11 | Vi sinh vật (Cầu khuẩn tan máu) | Thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy định (tại 03 kho lưu trữ hồ sơ ). | mẫu | 3 | |
| 12 | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 13 | Đánh giá biến đổi huyết áp trong lao động | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 14 | Đánh giá biến đổi tim mạch trong lao động | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 15 | Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian và bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 16 | Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 17 | Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 18 | Đánh giá ecgonomi vị trí lao động | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 19 | Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 20 | Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 | |
| 21 | Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng bảng kiểm | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | mẫu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi