Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa nhiệt độ Trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112015 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 15:23:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,517,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 14 | |
| 2 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 50.4kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 56.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 5 | |
| 4 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61.5kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 2 | |
| 5 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 82 | |
| 6 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 2.130 | |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 4 | |
| 8 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 2 | |
| 9 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40,0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 8 | |
| 11 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 330 | |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 2 | |
| 13 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45,0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 3 | |
| 14 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61,5kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 6 | |
| 15 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 42 | |
| 16 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 1.130 | |
| 17 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 4 | |
| 18 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 1 | |
| 19 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 6 | |
| 20 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 61.5kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 8 | |
| 21 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 61 | |
| 22 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 1.130 | |
| 23 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 6 | |
| 24 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 45.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 2 | |
| 25 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 6 | |
| 26 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 89 | |
| 27 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 40.0kW | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 2 | |
| 29 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 5 | |
| 30 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 150 | |
| 31 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng, kiểm tra tổ dàn nóng điều hòa trung tâm VRF tổ 14HP | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 5 | |
| 33 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 10 | |
| 34 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 300 | |
| 35 | Bảo dưỡng hệ thống điều khiển, hệ thống điện, tủ điện | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | Công | 7 | |
| 36 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 5HP | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 7 | |
| 37 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 7 | |
| 38 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 210 | |
| 39 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn nóng điều hòa tổ 100.000btu/h | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | tổ | 2 | |
| 40 | Bảo dưỡng, kiểm tra dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | máy | 4 | |
| 41 | Bảo dưỡng, kiểm tra, gia cố hệ thống đường ống Gas, bảo ôn máy điều hòa trung tâm VRF từ tầng mái xuống các dàn lạnh | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | mét | 120 | |
| 42 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 6 | |
| 43 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 60 | |
| 44 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 49 | |
| 45 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 86 | |
| 46 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 33 | |
| 47 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000Btu | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 86 | |
| 48 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa cây | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 4 | |
| 49 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 5 | |
| 50 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 18 | |
| 51 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa cây | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 3 | |
| 52 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 6 | |
| 53 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 8 | |
| 54 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa âm trần | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 3 | |
| 55 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 82 | |
| 56 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa 12000Btu đến 18000 BTU | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 24 | |
| 57 | Bảo dưỡng, kiểm tra điều hòa cây | Các điều hòa phải được bảo dưỡng thảo mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật tại phần 2, chương V và hệ thống phải hoạt đồng bình thường | chiếc | 8 | |
| 58 | Thay máy nén điều hòa trung tâm Toshiba dùng cho model dàn nóng (D3=1, D5=1). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | máy | 2 | |
| 59 | Thay bo mạch máy nén (D3=1, D5=1). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Bo | 2 | |
| 60 | Thay bo quạt dàn nóng (D3=1, D5=1, TC=1) | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Bo | 3 | |
| 61 | Thay vòng bi quạt dàn lạnh (TC=6, D3=5, D5=3, D9=8, D6=2). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Bộ | 24 | |
| 62 | Thay vòng bi quạt dàn nóng (TC=3, D3=2, D5=3, D9=2). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Bộ | 11 | |
| 63 | Thay bộ chia gas tầng 1 nhà D5. | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Cái | 5 | |
| 64 | Gas lạnh R22 bổ sung | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 26 | |
| 65 | Gas lạnh R410A bổ sung cho các tổ máy và các máy thay máy nén (D3=23, D5=20, TC=35, D9=25) | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 103 | |
| 66 | Thay thế tụ quạt dàn nóng (D6=12, D4=9, D7=16, C2=5, D9=6, C1=6). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Cái | 54 | |
| 67 | Thay thế quạt dàn nóng (D6=2, D4=3, C1, C2=2, D7=2). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Cái | 9 | |
| 68 | Thay thế máy nén điều hòa (Trung tâm tính toán hiệu năng cao Tầng 6 TVTQB=2, T=2). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Máy | 4 | |
| 69 | Thay thế bo mạch máy điều hòa hai cục (C1=4, D7=3, D4=2, NK=3). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | Cái | 12 | |
| 70 | Gas lanh R22 bổ sung | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 125 | |
| 71 | Gas lạnh R410A bổ sung | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 25 | |
| 72 | Thay máy nén điều hòa (máy 1 và máy 5). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | cái | 2 | |
| 73 | Thay quạt dàn lạnh (Máy 1, 2, 3, 4). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | cái | 4 | |
| 74 | Thay tụ quạt dàn lạnh (Máy 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | cái | 8 | |
| 75 | Thay quạt dàn nóng (máy 5). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | cái | 1 | |
| 76 | Thay tụ quạn dàn nóng (Máy 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8). | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | cái | 8 | |
| 77 | Gia công máng thoát nước ngưng bằng tôn kích thước chiều rộng 500mm, cao 100mm có bọc bảo ôn cách nhiệt dày 13mm | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | m | 30 | |
| 78 | Bọc lại bảo ôn ống đồng D16 dày 13mm (08 máy) | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | m | 240 | |
| 79 | Bọc lại bảo ôn ống đồng D6 dày 13mm (08 máy) | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | m | 240 | |
| 80 | Băng cuốn bảo ôn | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 5 | |
| 81 | Nito thử kín đường ống | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | máy | 8 | |
| 82 | Gas lạnh R410A | Các vật tư thay thế có nguồn gốc rõ ràng và đồng bộ với hệ thống đang vận hành | kg | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi