Gói thầu: Tư vấn thực hiện lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170332-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Tư vấn thực hiện lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường huyện Lập Thạch năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201170241
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 11:38:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí thuê xe phục vụ khảo sát, lấy mẫu, thu thập thông tin (1 ca xe/xã, thị trấn × 20 xã, thị trấn) Chi phí thuê xe phục vụ khảo sát, lấy mẫu, thu thập thông tin (1 ca xe/xã, thị trấn × 20 xã, thị trấn) Ca xe 10
2 Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo môi trường theo đơn vị hành chính (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu/xã, thị trấn x 20 xã, thị trấn = 121 công) Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo môi trường theo đơn vị hành chính (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu/xã, thị trấn x 20 xã, thị trấn = 121 công) Công 121
3 Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo về môi trường cấp huyện (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu = 6 công) Tổng hợp các chỉ tiêu báo cáo về môi trường cấp huyện (20 chỉ tiêu/công x 121 chỉ tiêu = 6 công) Công 6
4 Tổng bụi lơ lửng (TSP) Tổng bụi lơ lửng (TSP) Chỉ tiêu 15
5 CO CO Chỉ tiêu 15
6 SO2 SO2 Chỉ tiêu 15
7 NO2 NO2 Chỉ tiêu 15
8 pH pH Chỉ tiêu 14
9 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu 14
10 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chỉ tiêu 14
11 Nitrit (NO2-) Nitrit (NO2-) Chỉ tiêu 14
12 Nitrat (NO3¬ tính theo N) Nitrat (NO3¬ tính theo N) Chỉ tiêu 14
13 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Chỉ tiêu 14
14 Oxy hòa tan (DO) Oxy hòa tan (DO) Chỉ tiêu 14
15 Amoni (NH4+) Amoni (NH4+) Chỉ tiêu 14
16 Sắt (Fe) Sắt (Fe) Chỉ tiêu 14
17 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) Chỉ tiêu 14
18 Dầu mỡ Dầu mỡ Chỉ tiêu 14
19 Coliform Coliform Chỉ tiêu 14
20 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chỉ tiêu 20
21 Amoni (NH4+ tính theo N) Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu 20
22 Nitrit (NO2- tính theo N) Nitrit (NO2- tính theo N) Chỉ tiêu 20
23 Nitrat (NO3¬ tính theo N) Nitrat (NO3¬ tính theo N) Chỉ tiêu 20
24 Sắt (Fe) Sắt (Fe) Chỉ tiêu 20
25 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Chỉ tiêu 20
26 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) Chỉ tiêu 20
27 Asen (As) Asen (As) Chỉ tiêu 20
28 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu 20
29 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 20
30 Coliform Coliform Chỉ tiêu 20
31 E.coli E.coli Chỉ tiêu 20
32 pH pH Chỉ tiêu 22
33 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu 22
34 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chỉ tiêu 22
35 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Chỉ tiêu 22
36 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chỉ tiêu 22
37 Photphat (PO4)3- Photphat (PO4)3- Chỉ tiêu 22
38 Amoni (NH4+) Amoni (NH4+) Chỉ tiêu 22
39 Coliform Coliform Chỉ tiêu 22
40 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) Chỉ tiêu 15
41 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 15
42 Crom (Cr) Crom (Cr) Chỉ tiêu 15
43 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Chỉ tiêu 15
44 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) Chỉ tiêu 15
45 Asen (As) Asen (As) Chỉ tiêu 15
46 NO2 NO2 Chỉ tiêu 1
47 SO2 SO2 Chỉ tiêu 1
48 pH pH Chỉ tiêu 1
49 Sắt (Fe) Sắt (Fe) Chỉ tiêu 1
50 Coliform Coliform Chỉ tiêu 1
51 Amoni (NH4+ tính theo N) Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu 1
52 Asen (As) Asen (As) Chỉ tiêu 1
53 Sắt (Fe) Sắt (Fe) Chỉ tiêu 1
54 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 1
55 pH pH Chỉ tiêu 1
56 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu 1
57 Amoni (NH4+) Amoni (NH4+) Chỉ tiêu 1
58 Cadimi (Cd) Cadimi (Cd) Chỉ tiêu 1
59 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 1
60 Kẽm (Zn) Kẽm (Zn) Chỉ tiêu 1
61 Asen (As) Asen (As) Chỉ tiêu 1
62 Amoni (NH4+) Amoni (NH4+) Chỉ tiêu 1
63 Nitrit (NO2-) Nitrit (NO2-) Chỉ tiêu 1
64 Nitrat (NO3¬) Nitrat (NO3¬) Chỉ tiêu 1
65 Amoni (NH4+ tính theo N) Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu 1
66 Sắt (Fe) Sắt (Fe) Chỉ tiêu 1
67 Asen (As) Asen (As) Chỉ tiêu 1
68 Thủy ngân (Hg) Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu 1
69 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 1
70 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chỉ tiêu 1
71 Amoni (NH4+) Amoni (NH4+) Chỉ tiêu 1
72 Cadimi Cadimi Chỉ tiêu 1
73 Chì (Pb) Chì (Pb) Chỉ tiêu 1
74 Đồng (Cu) Đồng (Cu) Chỉ tiêu 1
75 In ấn, văn phòng phẩm, vật tư... In ấn, văn phòng phẩm, vật tư... mục 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->