Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ một năm hệ thống thiết bị Trạm xử lý nước thải STP T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169418-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Bảo dưỡng định kỳ một năm hệ thống thiết bị Trạm xử lý nước thải STP T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20201066447
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCTX năm 2020 của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 10:06:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng Cửa van đầu vào của phòng tách rác, mã TB: MG-101A,B. Kiểm tra tiếng ồn, rung bất thường, kiểm tra dầu, bu lông, tình trạng lớp sơn, bảo dưỡng, bổ sung, thay dầu mỡ và các linh kiện hỏng hóc. Cái 2
2 Bảo dưỡng Lọc thô của phòng tách rác, mã TB: SC-102A,B. Làm sạch thanh sàng, loại bỏ tạp chất. Cái 2
3 Bảo dưỡng Lọc tinh của phòng tách rác, mã TB: SC-103A,B. Kiểm tra khoảng cách và ma sát đĩa phanh, độ căng của xích, điện trở cách điện, dòng điện hoạt động của động cơ, bu lông, thay thế vòng bi và phớt. Cái 2
4 Bảo dưỡng Bơm tách cát của phòng tách rác, mã TB: PU-104A,B. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 2
5 Bảo dưỡng Máy tách cát của phòng tách rác, mã TB: SS-105. Kiểm tra dòng động cơ, kiểm tra và thay thế dầu ở thiết bị dẫn động, kiểm tra độ nhớt của dầu, xả làm sạch và tra thêm dầu, kiểm tra căn chỉnh bu lông, trục vít, kiểm tra độ dày của tấm lót HDPE, kiểm tra và thay thế các chi tiết tiêu hao, thay dầu ổ bi phía hộp số, bảo dưỡng bôi trơn tất cả các chi tiết quay, ổ bi. Cái 1
6 Bảo dưỡng Bơm nước thô của bể điều hòa , mã TB: PU-201-1,2,3,4. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 3 Bảo dưỡng bao gồm cả tủ điều khiển tại chỗ và các thiết bị đo thuộc khu vực
7 Bảo dưỡng Máy khuấy của bể điều hòa , mã TB: MX-202. Kiểm tra dòng động cơ, điện trở cách điện; tình trạng mòn của: bi, cánh, cổ hút, phớt cao su và phớt dầu; kiểm tra ăn mòn của xích; thay dầu; Đại tu: thay thế chi tiết làm kín, phớt cơ khí, phớt dầu, phớt cao su, vòng đệm chữ O, chi tiết quay, vòng bi, sấy động cơ. Cái 1
8 Bảo dưỡng Máng phân phối nước của bể điều hòa , mã TB: MW-203-1,2,3. Tẩy rửa, vệ sinh làm sạch, sơn lại bề mặt. Cái 2
9 Bảo dưỡng Máy sục khí của bể vi sinh, mã TB: AE-301A (F)-1,2. Kiểm tra dòng động cơ, điện trở cách điện, mức dầu, độ rung và nhiệt độ, tình trạng lỏng của bu lông bệ máy. Thay thế chi tiết: phớt cơ khí, phớt dầu, phớt cao su, chi tiết quay, trục khuấy, then, tấm chèn, vòng bi; Thay dầu, các phụ kiện, bánh răng, hãm, báo mức dầu. Cái 8
10 Bảo dưỡng Tấm chắn đập tràn đầu vào của bể vi sinh, mã TB: MW-301A (F). Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, mỡ, lớp sơn. Siết lại bu lông, bổ sung mỡ, sơn lại bề mặt. Cái 4
11 Bảo dưỡng Tấm chắn đập tràn đầu ra của bể vi sinh, mã TB: MW-302A (F). Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, mỡ, lớp sơn. Siết lại bu lông, bổ sung mỡ, sơn lại bề mặt. Cái 4
12 Bảo dưỡng Cửa van đầu ra của bể vi sinh, mã TB: MG-303A(F). Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, mỡ, lớp sơn. Siết lại bu lông, bổ sung mỡ, sơn lại bề mặt. Cái 4
13 Bảo dưỡng Cửa van chảy tắt của bể vi sinh, mã TB: MG-304-1,2,3. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, mỡ, lớp sơn. Siết lại bu lông, bổ sung mỡ, sơn lại bề mặt. Cái 2
14 Bảo dưỡng Cánh gạt của bể lắng cuối, mã TB: SC-401-A(F). Kiểm tra tiếng ồn bất thường, dòng động cơ. Thay tấm gạt cao su, con lăn, thay bạc, gioăng, kiểm tra rò mỡ, lớp sơn và sơn lại bề mặt. Cái 4
15 Bảo dưỡng Bơm bùn hồi của bể lắng cuối, mã TB: PU-402A(F)-1,2,3. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 12
16 Bảo dưỡng Van bùn hồi của bể lắng cuối, mã TB: EV-403-1,2,3. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, lớp sơn, tình trạng đóng cặn, các tấm cao su, thân van. Siết lại bu lông, thay thế vòng bi và phớt, sơn lại bề mặt. Cái 2
17 Bảo dưỡng Van bùn dư của bể lắng cuối, mã TB: EV-404-1,2,3. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, lớp sơn, tình trạng đóng cặn, các tấm cao su, thân van. Siết lại bu lông, thay thế vòng bi và phớt, sơn lại bề mặt. Cái 2
18 Bảo dưỡng Van tháo bùn của bể lắng cuối, mã TB: GV-407A(F). Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, lớp sơn, khớp nối các đăng, thân van. Siết lại bu lông, thay thế vòng bi và phớt, sơn lại bề mặt. Cái 4
19 Bảo dưỡng Van cách ly bùn của bể lắng cuối, mã TB: GV-408-1,2,3. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, lớp sơn, khớp nối các đăng, thân van. Siết lại bu lông, thay thế vòng bi và phớt, sơn lại bề mặt. Cái 4
20 Bảo dưỡng Hệ thống cấp nước sạch của bể nước sau xử lý, mã TB: PU-501. Kiểm tra dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, mức nước trong bể chứa, sự đọng sương trong tủ, sự đổi màu của rowle. Thay thế vật tư tiêu hao, bình tích áp, quạt làm mát, cảm biến đo lưu lượng, thay vòng bi, biến tần, thay các vòng đệm dạng chữ U. Tổ hợp 1
21 Bảo dưỡng Máy lọc tự động của bể nước sau xử lý, mã TB: ST-502-1,2. Vệ sinh máy lọc, kiểm tra hoạt động của van, kiểm tra và thay thế vật tư tiêu hao: Trục dẫn động, tấm đệm, Gioăng, bạc, lưới lọc, chổi quét, thanh gạt phễu, thiết bị giảm tốc, ổ bi, phớt làm kín dầu, trục khuấy, then, tấm chèn, vòng đệm kín, bánh răng, hãm báo mức dầu. Cái 2
22 Bảo dưỡng Cửa van chạy tắt của bể nước sau xử lý, mã TB: MG-503-A,B. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, bu lông, trục, mỡ, lớp sơn. Siết lại bu lông, bổ sung mỡ, sơn lại bề mặt. Cái 2
23 Bảo dưỡng Bơm hóa chất của bể khử trùng, mã TB: CL-601-1,2,3,4. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, màng bơm, sự rò rỉ hóa chất, bu lông cố định đầu bơm, Kiểm tra và thay thế vật tư tiêu hao: Van, màng bơm, van xả khí tự động, ống xả và ống hút, kiểm tra cài đặt van chống áp suất ngược. Cái 2 Bảo dưỡng bao gồm cả tủ điều khiển tại chỗ và các thiết bị đo thuộc khu vực
24 Bảo dưỡng Máy khuấy hóa chất của bể khử trùng, mã TB: CL-603-1,2. Kiểm tra bu lông. cố định đầu bơm, Kiểm tra và thay mỡ, đại tu thiết bị. Cái 2
25 Bảo dưỡng Bơm chuyển váng bọt của hố thu váng bọt, mã TB: PU 901 A,B,C. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 2
26 Bảo dưỡng Thiết bị phá bọt của hố thu váng bọt, mã TB: SS-902. Kiểm tra dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, bu lông, lớp sơn, vòng bi, mức dầu, tình trạng gạt, vệ sinh bể. Thay dầu, vòng bi, tấm gạt bọt, vòi phun, sơn lại bề mặt. Cái 1
27 Bảo dưỡng Cần gạt bùn, mã TB: SC-1001-1,2. Kiểm tra tiếng ồn bất thường, dòng động cơ. Thay tấm gạt cao su, con lăn, thay bạc, gioăng, kiểm tra rò mỡ, lớp sơn và sơn lại bề mặt. Cái 2
28 Bảo dưỡng Bơm chuyển bùn cô đặc, mã TB: PU-1002-1,2,3. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 3
29 Bảo dưỡng Bơm nước sàn, mã TB: PU-1003. Kiểm tra phớt làm kín cơ khí và dầu, dòng điện, điện thế hoạt động, điện trở cách điện, thay dầu, thay vòng bi, thay phớt làm kín cơ khí, thay các vòng đệm dạng chữ U. Cái 2
30 Bảo dưỡng Cánh khuấy cho bể chứa bùn của bể cô đặc bùn, mã TB: MX-1101. Kiểm tra mức dầu và rò dầu, thay dầu hộp giảm tốc, thay thế các chi tiết hộp giám tốc: ổ bi, phớt làm kín cơ khí, trục khuấy, then, tấm chèn, vòng đệm kín hãm báo mức dầu, bánh răng. Cái 1 Bảo dưỡng bao gồm cả tủ điều khiển tại chỗ và các thiết bị đo thuộc khu vực
31 Bảo dưỡng Quạt khử mùi của Thiết bị khử mùi , mã TB: FU-1202-1,2. Kiểm tra cánh quạt, nút xả khí, nhiệt độ ổ bi. Thay dầu, dây đai, ổ bi và phớt làm kín dầu, bánh đai truyền. Cái 1
32 Bảo dưỡng Tủ điều khiển lọc rác tinh của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SC-103A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
33 Bảo dưỡng Tủ điều khiển Bơm hút cát của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-104A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
34 Bảo dưỡng Tủ điều khiển máy tách cát của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SS-105. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
35 Bảo dưỡng Tủ điều khiển máy phá bọt của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SS-902. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
36 Bảo dưỡng Tủ điều khiển quạt hút mùi của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: FU-1202-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
37 Bảo dưỡng Tủ điều khiển máy khuấy bể trung hòa của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SS-105. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
38 Bảo dưỡng Tủ điều Bơm nước thô của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-201-1,2,3. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 3
39 Bảo dưỡng Tủ điều Máy khuấy ô xy của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: AE-301A-D1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 8
40 Bảo dưỡng Tủ điều khiển Cánh gạt bể lắng cuối của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SC-401A-D. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 4
41 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển cánh gạt bể bùn đặc của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: SC-1001-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
42 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển Bơm bùn hồi của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-402A-D1,2,3. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 12
43 Tủ điểu cánh khuấy bể chứa bùn sự cố của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: MX-1101. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
44 Bảo dưỡng Tủ điều khiển cấp dãy MCC1,2 của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: MCC1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
45 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển Bơm bùn đặc của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-1002-1,2,3. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 3
46 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển Bơm thoát sàn của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-1002-1,2,3. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
47 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển Bơm váng bọt của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
48 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển van bùn hồi của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: EV-403-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
49 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển van bùn dư của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: EV-404-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
50 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển máy lọc tự động của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: ST-502-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
51 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển hệ thống cung cấp nước sạch của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 4
52 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển bơm hóa chất của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
53 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển cánh khuấy bể hóa chất của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: CL-603-1,2. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 2
54 Bảo dưỡng Tủ điểu khiển Socket out của phòng điều khiển trung tâm, mã TB:. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 10
55 Bảo dưỡng Tủ UPS của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
56 Bảo dưỡng Tủ PLC panel của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
57 Bảo dưỡng Tủ Instrument Panel của phòng điều khiển trung tâm, mã TB: PU-901-A,B. Theo chỉ dẫn tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Tủ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->