Gói thầu: Gói thầu số 03: Điều tra, đánh giá, xác định mức độ ô nhiễm môi trường và đề xuất phương án xử lý các điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Điều tra, đánh giá, xác định mức độ ô nhiễm môi trường và đề xuất phương án xử lý các điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:27:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra cho người dân | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra | Bảng hỏi | 1 | |
| 2 | In ấn bảng hỏi/phiếu điều tra cho người dân | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra | phiếu | 45 | |
| 3 | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra cho tổ chức | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra | Bảng hỏi | 1 | |
| 4 | In ấn bảng hỏi/phiếu điều tra cho tổ chức | Xây dựng bảng hỏi/phiếu điều tra | phiếu | 9 | |
| 5 | Công nội nghiệp rà soát tài liệu về các kho (9 kho x 2 công/kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | công | 18 | |
| 6 | Photo tài liệu các kho | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | kho | 9 | |
| 7 | Thuê xe (9 kho x 1 ngày/kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | Xe/ngày | 9 | |
| 8 | Công ngoại nghiệp khảo sát hiện trạng, vị trí, điều tra bảng hỏi (2 điều tra viên x 1 ngày/kho x 9 kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | công | 18 | |
| 9 | Chi phí cho người dân cung cấp thông tin (bảng hỏi loại 1, thông tin chung về kho thuốc) (05 phiếu/1kho * 9 kho = 45 phiếu) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | phiếu | 45 | |
| 10 | Chi phí cho tổ chức cung cấp thông tin (UBND phường, xã) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | phiếu | 9 | |
| 11 | Phụ cấp lưu trú cho điều tra viên thực hiện khảo sát hiện trường, thực hiện phỏng vấn bảng hỏi (2 điều tra viên) x 1 ngày/điểm kho x 9 kho | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | công | 18 | |
| 12 | Tiền thuê phòng nghỉ cho điều tra viên thực hiện khảo sát hiện trường, phỏng vấn | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | Phòng/ người/ | 16 | |
| 13 | Công nội nghiệp xử lý số liệu, xử lý nội nghiệp sau đi điều tra, khảo sát (9 kho x 1công/kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động điều tra, khảo sát | công | 9 | |
| 14 | Thuê xe vẽ sơ đồ, chụp ảnh hiện trường: 9 kho x 1 ngày/kho = 9 ngày | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động vẽ sơ đồ, chụp ảnh hiện trường | ngày | 9 | |
| 15 | Chi phí ngoại nghiệp vẽ sơ đồ, khảo sát địa hình, địa chất, chụp ảnh hiện trường (9 kho x 1 ngày/kho x 2 công) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động vẽ sơ đồ, chụp ảnh hiện trường | công | 18 | |
| 16 | Phụ cấp lưu trú cho cán bộ vẽ sơ đồ, khảo sát địa hình, địa chất, chụp ảnh hiện trường (9 kho x 1 ngày/kho x 2 công) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Chi cho hoạt động vẽ sơ đồ, chụp ảnh hiện trường | công | 18 | |
| 17 | Công xử lý số liệu nội nghiệp kết quả phân tích (1 công/điểm kho x 9 kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Hoạt động xử lý nội nghiệp, lập báo cáo | công | 9 | |
| 18 | Công nội nghiệp xây dựng bản đồ khu vực (5 công/điểm kho x 9 kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Hoạt động xử lý nội nghiệp, lập báo cáo | công | 45 | |
| 19 | Công nội nghiệp xây dựng báo cáo hình ảnh (2 công/điểm kho x 9 kho) | Nội dung 1. Điều tra, khảo sát, đánh giá khu vực có khả năng bị ô nhiễm tại 9 điểm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật. Hoạt động xử lý nội nghiệp, lập báo cáo | công | 18 | |
| 20 | Công nội nghiệp xây dựng đánh giá và lựa chọn giải pháp công nghệ, kỹ thuật thích hợp đề xuất phương án xử lý ô nhiễm, phục hồi môi trường điểm (Kho) ô nhiễm hóa chất BVTV tồn lưu (5 công/điểm kho x 9 kho) | Nội dung 2: Đề xuất phương án Xử lý, hoặc cải tạo phục hồi điểm ô nhiễm thuốc BVTV | công | 45 | |
| 21 | Báo cáo tổng hợp | Báo cáo tổng hợp | báo cáo | 1 | |
| 22 | Chi phí in ấn báo cáo tổng hợp, in ấn tài liệu để công bố kết quả đánh giá mức độ ô nhiễm các kho và phương án để xuất xử lý | Chi phí văn phòng phẩm, in báo cáo, bản đồ | báo cáo | 9 | |
| 23 | Chi phí in ấn bản đồ khu vực | Chi phí văn phòng phẩm, in báo cáo, bản đồ | kho | 9 | |
| 24 | Chi phí phân tích mẫu đất | Các thông số phân tích bao gồm các hoạt chất thuộc nhóm Clo hữu cơ: DDT tổng, Hexachloroxyclohexan, Aldrin, Chlordane, Dieldrin, Endrin, Heptachlor, Hexachlorobenzene, Mirex, Toxaphene, Pentachlorobenzen, Chlordecone. | mẫu | 204 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi