Gói thầu: Dàn dựng gian hàng và các dịch vụ đi kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Thương mại Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Dàn dựng gian hàng và các dịch vụ đi kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170864 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (đã được Bộ Công Thương phê duyệt tại Quyết định số 2801/QĐ-BCT, ngày 02/11/2020) và xã hội hóa (nguồn do đơn vị tổ chức Hội chợ và của doanh nghiệp tham gia Hội chợ, và các nguồn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:47:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,548,750 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | In ấn băng rôn | Kích thước: 0.8m x 6m, bao gồm cả công treo, tháo dỡ | Cái | 60 | |
| 2 | Cờ phướn | Treo trên các trục đường chính (Kích thước: 0,7m x 2m, in ấn, công treo, tháo dỡ) | Cái | 200 | |
| 3 | Xe loa cổ động | 2 xe, 10 ngày, trước và trong thời gian diễn ra Hội chợ | Ngày | 10 | |
| 4 | Cải tạo mặt bằng | Chi phí thuê san ủi… | Kỳ | 1 | |
| 5 | Dàn dựng gian hàng | Chi phí vận chuyển, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3mx3mx2,5m), khung nhôm, có vách ngăn alu hoặc tôn, thảm trải sàn, pallet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng điện, 01 ổ cắm điện...) | Gian | 250 | |
| 6 | Dàn dựng nhà tiên chế | Có mái che toàn bộ khu gian hàng | m2 | 3.150 | |
| 7 | Gian hàng ban tổ chức | Dàn dựng, thiết kế gian hàng ban tổ chức (02 gian) | Kỳ | 1 | |
| 8 | Cổng chính Hội chợ | Thiết kế trang trí, lắp đặt (KT: 18m x 7,5m; khung sắt căng bạt, cờ trang trí và bóng đèn chiếu sáng…) | Cái | 1 | |
| 9 | Cổng phụ Hội chợ | Thiết kế trang trí, lắp đặt (KT: 15m x 7,5m; khung sắt căng bạt, cờ trang trí và bóng đèn chiếu sáng…) | Cái | 2 | |
| 10 | Cờ nheo | Cờ nheo nhiều màu trang trí xung quanh Hội chợ | m | 700 | |
| 11 | Trụ vải lục giác | Các trục đường xung quanh Hội chợ (Kích thước 1,2m x 4,5m kết cấu khung sắt, vải nhiều màu và hệ thống đèn) | Cái | 15 | |
| 12 | Trụ đèn Led | Trụ đèn Led xung quanh Hội chợ (Bao gồm khung sắt căng bạt và hệ thống đèn Led) | Cái | 15 | |
| 13 | Hệ thống đèn lồng | Hệ thống đèn lồng trang trí (bao gồm công treo và tháo gỡ) | Cái | 200 | |
| 14 | Đèn pha | Đèn pha khu vực cổng hội chợ và tăng cường ánh sáng trong khuôn viên Hội chợ | Cái | 20 | |
| 15 | Pano quảng cáo | Pano quảng cáo tại các cửa ra vào Hội chợ và trang trí xung quanh (KT: 1,8m x 4m, bạt Hiflex bắn khung sắt) | Cái | 20 | |
| 16 | Hệ thống phát thanh | Hệ thống phát thanh khu vực Hội chợ | Kỳ | 1 | |
| 17 | Biển chỉ dẫn | Biển chỉ dẫn xung quanh khu vực Hội chợ (kích thước 0,4m x 0,6m) | Cái | 10 | |
| 18 | Tiền điện tiêu thụ | Tiền điện tiêu thụ trong kỳ Hội chợ và các thiết bị điện đấu nối | Kỳ | 1 | |
| 19 | Tiền nước tiêu thụ | Tiền nước tiêu thụ, thuê nhà vệ sinh, nhân công trực quét dọn nhà vệ sinh, thuê quét dọn vệ sinh xung quanh và trong Hội chợ, thu gom và vận chuyển, xử lý rác thải (trước, trong và sau thời gian Hội chợ 03ca x 08ngày) | Kỳ | 1 | |
| 20 | Thuê an ninh, vệ sỹ bảo vệ | Thuê lực lượng an ninh, vệ sỹ bảo vệ xung quanh Hội chợ (26người/03ca/08ngày) | Kỳ | 1 | |
| 21 | Thuê bình PCCC, cán bộ PCCC thường trực | Thuê bình PCCC, cán bộ PCCC thường trực Hội chợ (20bình x 210.000đ/bình; 02nhân công x 200.000đ/ngày trựcx07 ngày) | Kỳ | 1 | |
| 22 | Y tế trực tại Hội chợ | Y tế trực tại Hội chợ (02 người/02ca/07ngày) | Kỳ | 1 | |
| 23 | Dàn dựng sân khấu khai mạc | Kích thước: 18m dài, cao 1,5m, rộng 8m ván gỗ MDF | Buổi | 1 | |
| 24 | Sân khấu Lễ khai mạc | Thiết kế trang trí, màn hình Led (màn hình chính và cánh gà 2 bên - KT: 10m x 5m) | Kỳ | 1 | |
| 25 | Ca nhạc, người dẫn chương trình | Ca nhạc, người dẫn chương trình phục vụ Khai mạc | Kỳ | 1 | |
| 26 | Thảm trải sàn sân khấu | Thảm trải sàn sân khấu và trước sân khấu khai mạc | m2 | 200 | |
| 27 | Thuê bàn ghế đại biểu | Có khăn phủ, nơ cài | Bộ | 200 | |
| 28 | Hoa trang trí | Hoa trang trí khai mạc và bàn đại biểu | Buổi | 1 | |
| 29 | Dụng cụ cắt băng khai mạc | Băng, khay, kéo,… | Buổi | 1 | |
| 30 | Lễ tân | Lễ tân đón tiếp và cắt băng | Người | 20 | |
| 31 | Âm thanh ánh sáng, pháo điện, pháo phụt.. | Âm thanh ánh sáng, pháo điện, pháo phụt.. | Buổi | 1 | |
| 32 | Giấy mời khai mạc | Thiết kế, in ấn (kích thước: 85mmx 110mm, chất liệu: Giấy Bristol 300) | Cái | 500 | |
| 33 | Nước uống | Nước uống phục vụ đại biểu | Người | 200 | |
| 34 | In ấn catalogue | Chi phí in ấn catalogue (kích thước: 04 trang khổ A4, chất liệu: Giấy Bristol 300), bì thư khổ lớn. | Bộ | 1.500 | |
| 35 | Giấy mời tham quan | Kích thước: 70mmx 210mm, chất liệu: Giấy Bristol 300 | Cái | 1.000 | |
| 36 | In ấn các loại thẻ | Chi phí in ấn các loại thẻ (Thẻ Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban, thẻ ra vào cửa Doanh nghiệp, thẻ dịch vụ…) và túi đựng thẻ, dây đeo. | Chiếc | 1.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi