Gói thầu: Gói thầu số 02: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2021 gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị; Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …); Xử lý chất thải rắn sinh hoạt và cành lá cây, vật dụng phế thải; Thoát nước đô thị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách và sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Kon Tum năm 2021 gồm các dịch vụ: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn đô thị; Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …); Xử lý chất thải rắn sinh hoạt và cành lá cây, vật dụng phế thải; Thoát nước đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị năm 2021 và nguồn thu giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:18:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,637,315,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,390,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | km | 4.061,2 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 2 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 10000m2 | 16.364,982 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 3 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 10000m2 | 2.933,282 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công của đô thị loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | km | 1.673,924 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm có chiều rộng >= 1,5m, của đô thị loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | km | 22.908,34 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 13.013,651 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác 5Tấn | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT |
tấn |
10.920 |
Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
|
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường, xe ép rác | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 1.746,16 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 9 | Thu gom đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …) tại các điểm trung chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 1.022,6 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 10 | Công tác thu gom cành lá cây trên vỉa hè lên xe ép rác | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 760,62 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 11 | Vận chuyển đất, cát tràn ra đường sau mưa và vận dụng, phế thải (bàn ghế, thiết bị vệ sinh, …) tại các điểm trung chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 1.022,6 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 12 | Khối lượng xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 26.356,851 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 13 | Khối lượng xử lý cành lá cây trên vỉa hè do người dân đưa ra tại các điểm trung chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 760,62 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 14 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 822,6 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 15 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại 3, cự li trung chuyển bùn 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m³ | 219,774 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 16 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại 3, đường kính cống 700 ÷ 1000(mm), lượng bùn có trong cống | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m³ | 52,177 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 17 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m³ | 856,284 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 8-10km | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m3 | 1.426,435 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 19 | Phát quang cây cỏ dọc hai bên đường bằng thủ công (Thực hiện 2 lần/1 năm) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1km/1 lần | 63,006 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 20 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, sâu 0,1m (thực hiện 2 lần/năm) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 10m | 2.982 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 21 | Phát quang mái nghiêng bờ kè bằng thủ công (thực hiện 2 lần/năm) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2 | 949,42 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
| 22 | Công tác thu gom, vận chuyển cây cỏ phát quan dọc hai bên đường bằng xe ép rác | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | tấn | 158,4 | Khối lượng chi tiết từng tuyến đường theo biên bản ngày 09/10/2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi