Gói thầu: Gói thầu số 3 : Khám sức khỏe cho cán bộ Agribank CN Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : Khám sức khỏe cho cán bộ Agribank CN Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Agribank CN Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 08:10:00 đến ngày 2020-12-02 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nội tổng quát: Đo chiều cao, cân nặng, đo mạch, huyết áp... | Khám: Tim phổi, hô hấp, hệ vận động. | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 2 | Khám mắt: Đo thị lực, các bệnh về mắt. | Tư vấn chế độ ăn uống, tập luyện. | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 3 | Ngoại Da liễu | Phòng và tư vấn các bệnh về mắt : Cận thị, viễn thị… | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 4 | Khám chuyên khoa: Răng - Hàm - Mặt. | Phát hiện các bệnh da liễu | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 5 | Khám nội soi : Tai- Mũi - Họng. | Phát hiện, tư vấn và điều trị các bệnh về răng miệng: sâu răng… | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 6 | Điện tâm đồ | Phát hiện sớm các bênh về tai mũi họng viêm Amidan… | Nam và Nữ | 330 | Khám bệnh |
| 7 | Khám sản phụ khoa | Phát hiện các bệnh về tim mạch: loạn nhịp… | Nữ | 234 | Khám bệnh |
| 8 | Tế bào tử cung, âm đạo bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou cấp cao | Phát hiện viêm nhiễm phụ khoa | Nữ | 234 | Khám bệnh |
| 9 | Vi khuẩn nhuộm soi | Phát hiện viêm nhiễm , ung thư tử cung | Nữ | 234 | Khám bệnh |
| 10 | Siêu âm ổ bụng | Phát hiện các khối bất thường trong ổ bụng: gan thận bàng quang… | Nam và Nữ | 330 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 11 | Siêu âm tử cung phần phụ | Phát hiện các khối bất thường trong tử cung | Nữ | 234 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 12 | Siêu âm tiền liệt tuyến | Phát hiện các khối bất thường trong tiền liệt tuyến | Nam | 96 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 13 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bất thường tuyến giáp: đa nhân, bướu giáp.. | Nam và Nữ | 330 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 14 | Chụp XQuang tim phổi thẳng | Phát hiện, theo dõi, điều trị các bệnh lý về phổi như lao, viêm phổi, u phổi… | Nam và Nữ | 330 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 15 | Chụp XQuang cột sống cổ T-N | Phát hiện, theo dõi, điều trị các bệnh lý về cột sống cổ(Thoái hóa CSC, vôi hóa…) | Nam và Nữ | 330 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 16 | X quang cột sống thắt lưng T-N( thẳng nghiêng) - in phim | Đánh giá tình trạng thoái hóa sớm của cột sống thắt lưng, đặt biệt là nhân viên văn phòng. | Nam | 96 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 17 | Siêu âm tim | Đánh giá mức độ ảnh hưởng lên tim của bệnh tăng huyết áp, đái tháo đường và chuẩn đoán nhưng bệnh van tim, cơ tim, suy tim...... | Nam và Nữ | 330 | Chẩn đoán hình ảnh |
| 18 | Tổng phân tích máu bằng máy laser | Phân tích 25 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu, sốt …. | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện viêm nhiễm hệ sinh dục - tiết niệu, bệnh lý về thận, tiết niệu. | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 20 | Đường máu (Glucose) | Chẩn đoán theo dõi, điều trị bệnh nhân bị tiểu đường | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 21 | Acid Uric | Chẩn đoán, theo dõi và phát hiện bệnh Goute | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 22 | Bilirubin (TP, TT, GT) | Đánh giá chức năng tạo mật của gan. | Nam | 96 | Xét nghiệm |
| 23 | HCV Ab test nhanh | Phát hiện virus viêm gan C | Nam | 96 | Xét nghiệm |
| 24 | HBsAg test nhanh | Xét nghiệm phát hiện viêm gan B | Nam | 96 | Xét nghiệm |
| 25 | Định nhóm máu hệ ABO (in thẻ nhóm máu) | Xác định nhóm máu | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 26 | Triglyceride | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 27 | Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 28 | HDL-Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 29 | LDL-Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 30 | AST (GOT) | Đánh giá chức năng của gan, bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 31 | ALT (GPT) | Đánh giá chức năng của gan, bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 32 | GGT | Độc tố gan | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 33 | Ure máu | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,... | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 34 | Creatinin máu | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,... | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 35 | TSH | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 36 | FT3 | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 37 | FT4 | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 330 | Xét nghiệm |
| 38 | Marker ung thư Gan AFP | Tầm soát sớm ung thư gan | Nam | 96 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 39 | Marker ung thư đại tràng CEA | Tầm soát sớm ung thư đường tiêu hóa | Nam và Nữ | 330 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 40 | Marker ung thư Phổi CYFRA 21-1 | Tầm soát sớm ung thư phổi | Nam và Nữ | 330 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 41 | Marker ung thư Buồng trứng CA 125 | Sàng lọc phát hiện ung thư buồng trứng giai đoạn sớm | Nữ | 234 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 42 | Marker ung thư Dạ dày CA 72-4 | Sàng lọc phát hiện ung thư dạ dày | Nam và Nữ | 330 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 43 | Marker ung thư Vú CA 15- 3 | Tầm soát ung thư vú | Nữ | 234 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 44 | Marker ung thư tiền liệt tuyến PSA Total | Sàng lọc phát hiện ung thư tiền liệt tuyến | Nam | 96 | Các xét nghiệm Marker tầm soát sớm ung thư |
| 45 | Siêu âm tuyến vú 2 bên | (Dành riêng cho nữ) | Nữ | 234 | Dịch vụ thêm |
| 46 | Khám thể lực | Cân đo, chiều cao, cân nặng, huyết áp. | Nam và Nữ | 330 | Dịch vụ thêm |
| 47 | Kết luận sức khỏe | Kết luận và phân loại sức khỏe | Nam và Nữ | 330 | Dịch vụ thêm |
| 48 | Hỗ trợ khác | Lấy máu ngoại viện và Xe Đưa đón CBNV qua viện khám | Nam và Nữ | 330 | Dịch vụ thêm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi