Gói thầu: Gói thầu số 2: Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ cơ sở thuộc Chương trình 135
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168748-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN DÂN TỘC TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ cơ sở thuộc Chương trình 135 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 18:04:00 đến ngày 2020-11-30 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm I |
| 2 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm I |
| 3 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm I |
| 4 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Nhóm I |
| 5 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm I |
| 6 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 155 | Nhóm I |
| 7 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 155 | Nhóm I |
| 8 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 155 | Nhóm I |
| 9 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm I |
| 10 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm I |
| 11 | Chi in và cấp chứng chỉ/chứng nhận | Chương V E-HSMT | Cái | 155 | Nhóm I |
| 12 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm I |
| 13 | Phụ cấp lưu trú cho học viên về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 141 | Nhóm I |
| 14 | Phụ cấp lưu trú cho học viên trong những ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 155 | Nhóm I |
| 15 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 141 | Nhóm I |
| 16 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 155 | Nhóm I |
| 17 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm I |
| 18 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm II |
| 19 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm II |
| 20 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm II |
| 21 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Nhóm II |
| 22 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm II |
| 23 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 149 | Nhóm II |
| 24 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 149 | Nhóm II |
| 25 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 149 | Nhóm II |
| 26 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 8 | Nhóm II |
| 27 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm II |
| 28 | Chi thuê xe học tập trao đổi kinh nghiệm | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Nhóm II |
| 29 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm II |
| 30 | Phụ cấp lưu trú cho học viên về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 137 | Nhóm II |
| 31 | Phụ cấp lưu trú cho học viên trong những ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 149 | Nhóm II |
| 32 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 137 | Nhóm II |
| 33 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 149 | Nhóm II |
| 34 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm II |
| 35 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm III |
| 36 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm III |
| 37 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm III |
| 38 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Nhóm III |
| 39 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm III |
| 40 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 155 | Nhóm III |
| 41 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 155 | Nhóm III |
| 42 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 155 | Nhóm III |
| 43 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 8 | Nhóm III |
| 44 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm III |
| 45 | Chi in và cấp chứng chỉ/chứng nhận | Chương V E-HSMT | Cái | 155 | Nhóm III |
| 46 | Chi thuê xe học tập trao đổi kinh nghiệm | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Nhóm III |
| 47 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm III |
| 48 | Phụ cấp lưu trú cho học viên về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 141 | Nhóm III |
| 49 | Phụ cấp lưu trú cho học viên trong những ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 155 | Nhóm III |
| 50 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 141 | Nhóm III |
| 51 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 155 | Nhóm III |
| 52 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm III |
| 53 | Chi thù lao cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm IV |
| 54 | Tiền công tác phí cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm IV |
| 55 | Tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 12 | Nhóm IV |
| 56 | Chi tiền thuê xe đưa đón giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Nhóm IV |
| 57 | Chi giải khát giữa giờ cho giảng viên và trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 20 | Nhóm IV |
| 58 | Chi in, đóng quyến giáo trình + slide bài giảng phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 149 | Nhóm IV |
| 59 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (mỗi người 01 bộ) | Chương V E-HSMT | Bộ | 149 | Nhóm IV |
| 60 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 149 | Nhóm IV |
| 61 | Chi thuê hội trường tổ chức lớp tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 8 | Nhóm IV |
| 62 | Mua thiết bị giảng dạy và thuốc phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 10 | Nhóm IV |
| 63 | Chi in và cấp chứng chỉ/chứng nhận | Chương V E-HSMT | Cái | 149 | Nhóm IV |
| 64 | Chi thuê xe học tập trao đổi kinh nghiệm | Chương V E-HSMT | Xe | 6 | Nhóm IV |
| 65 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo (10% trên tổng kinh phí mỗi lớp học) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm IV |
| 66 | Phụ cấp lưu trú cho học viên về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 137 | Nhóm IV |
| 67 | Phụ cấp lưu trú cho học viên trong những ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 149 | Nhóm IV |
| 68 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên ở xa về từ hôm trước | Chương V E-HSMT | Người | 137 | Nhóm IV |
| 69 | Chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học viên trong các ngày tập huấn | Chương V E-HSMT | Người | 149 | Nhóm IV |
| 70 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho học viên ở xa | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Nhóm IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi