Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công công trình sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra HQ 15-91-63
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công công trình sửa chữa, bảo dưỡng tàu tuần tra HQ 15-91-63 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:27:00 đến ngày 2020-12-02 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí ngày đầu tiên lên đốc | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | ngày | 1 | PHẦN ĐƯA TÀU LÊN XUỐNG ĐÀ |
| 2 | Chi phí ngày cuối tàu xuống đốc | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | ngày | 1 | |
| 3 | Chi phí cho tàu nằm ụ, đốc, triền trong những ngày tiếp theo | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | ngày | 15 | |
| 4 | Chi phí bắc dựng cầu thang | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 5 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn điện trong thời gian tàu nằm triền đà | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 6 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước sinh hoạt | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 7 | Chi phí đấu, nối và tháo nguồn nước cứu hỏa | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 8 | Dũi hà 50 % diện tích phần chìm của tàu. | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | m2 | 57 | PHẦN LÀM SẠCH VÀ SƠN |
| 9 | Rửa sạch 100 % diện tích phần chìm của tàu bằng nước ngọt. | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | m2 | 115 | |
| 10 | Mài chải, vệ sinh toàn bộ lớp sơn cũ phần chìm của tàu | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | m2 | 115 | |
| 11 | Sơn 04 lớp sơn 100 % diện tích phần chìm của tàu theo qui trình hãng sơn Interpaint hoặc tương đương | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công, chưa bao gồm sơn và dung môi | m2 | 460 | |
| 12 | Sơn ENA 300 màu đồng (125 micron) | . | lít | 20 | |
| 13 | Sơn FAJ 034 màu ghi (75 micron) | . | lít | 20 | |
| 14 | Sơn chống hà LPA 717 màu đỏ (120 micron) | . | lít | 40 | |
| 15 | Dung dịch GTA220 | . | lít | 20 | |
| 16 | Mài vệ sinh, tạo độ nhám khu vực bị boong tróc sơn | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | m2 | 40 | |
| 17 | Sơn dặm 01 lớp chống gỉ | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công, chưa bao gồm sơn và dung môi | m2 | 40 | |
| 18 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công, chưa bao gồm sơn và dung môi | m2 | 40 | |
| 19 | Sơn ENA 300 màu đồng (125 micron) | . | lít | 5 | |
| 20 | Sơn PHL 274 màu đỏ | . | lít | 10 | |
| 21 | Sơn xanh biển PHE971 Ral 5013 | . | lít | 5 | |
| 22 | Dung dịch GTA220 | . | lít | 5 | |
| 23 | Mài khảo sát, đo chiều dày tôn vỏ | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | điểm | 180 | PHẦN VỎ TÀU |
| 24 | Thay cục bộ vị trí bị thủng KT: 200x150xd6, ốp gia cường KT: 400x300 x d6 | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | KG | 2,7 | |
| 25 | Nhôm tấm 5083 H116 d6 | . | kg | 2,7 | |
| 26 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp Van góc DN100 cấp nước làm mát máy chính | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 2 | PHẦN MÁY, VAN, ỐNG |
| 27 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp Van góc DN65 cấp nước làm mát đèn | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | |
| 28 | Tháo, thay mới, lắp ráp Van ren tay vặn 3/4' cấp nước làm mát trục chân vịt | .Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 2 | |
| 29 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp Kính thăm DN20 nước biển làm mát trục chân vịt | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 2 | |
| 30 | Bu lông inox M16x60 + VĐ | . | bộ | 24 | |
| 31 | Bu lông inox M12x50 + VĐ | . | bộ | 8 | |
| 32 | Bu lông inox M10x40 + VĐ | . | bộ | 32 | |
| 33 | Van ren tay vặn đồng 3/4' | . | cái | 2 | |
| 34 | Tháo, vệ sinh, lắp lại Lưới chắn rác thông biển | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 3 | |
| 35 | Gia công thiết bị thử kín, bịt thử kín, phục vụ kiểm tra Hộp thông biển | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | hộp | 3 | |
| 36 | Mài chải, vệ sinh, quét vôi thử dầu Ống Ф27 thông biển nối van cấp nước làm mát trục chân vịt | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | đoạn | 2 | |
| 37 | Gia công thay mới ống đồng 27=0,5m làm mát trục chân vịt bằng ống inox (1 đầu ren; 1 đầu bích) | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | đoạn | 1 | |
| 38 | Ống inox F27x2,9 | . | kg | 0,9 | |
| 39 | Bích inox nối ống Ф27 | . | cái | 2 | |
| 40 | Bu lông inox M6x10 + VĐ | . | bộ | 36 | |
| 41 | Thép tấm d5 | . | kg | 39,3 | |
| 42 | Tháo dỡ phục vụ căn chỉnh hộp số, máy chính mạn phải | - Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ la canh nhôm nhám mặt sàn la canh xung quanh máy lên mặt boong để phục vụ căn máy và hộp số, xong lắp ráp lại hoàn chỉnh. - Cắt tháo dọn dẹp toàn bộ khung sàn la canh bằng nhôm góc L40x40x5 vận chuyển lên mặt boong để căn máy, xong hàn lại hoàn chỉnh. - Tháo cách nhiệt ống xả, tháo tách ống xả, ống dầu đốt, ống dầu bôi trơn, ống dẫn nước làm mát phục vụ căn máy và hộp số xong, thay doăng ráp lại, bọc lại cách nhiệt ống xả. - Kéo máy, hộp số lên khỏi mặt máy rồi đẩy sang phải, trái. Kê máy chắc chắn để đóng chốt lỗ bulông mặt máy cũ và hàn, xong kéo hạ xuống vào vị trí. Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 43 | Căn chỉnh hộp số và máy theo hệ trục chân vịt mạn phải | - Gia công giá tăng ngang tăng dọc máy + hộp số KT:50x80xd20=10 bộ bằng nhôm tấm d20 - Hàn bịt 04 lỗ bu lông Ф19 chân hộp số + 02 lỗ gu dông Ф17 chân máy. - Hàn bệ khoan mới 06 lỗ gu dông (chân hộp số F18=4 và lỗ gu lông chân máy F17=2) - Thay 4 bộ gu dông tinh chân hộp số M18x150+vđ - Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt - Làm 02 khuôn chân hộp số KT:110x370x60, đổ nhựa chockfast 02 chân hộp số, để nhựa khô siết chặt các gu dông. - Làm 02 khuôn chân máy KT:110x170x60, đổ nhựa chockfast 02 chân hộp số, để nhựa khô siết chặt các gu dông. Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 44 | Bu lông M12x50 + VĐ | . | bộ | 32 | |
| 45 | Bu lông M16x60 + VĐ | . | bộ | 16 | |
| 46 | Nhôm tấm d20 | . | kg | 5,4 | |
| 47 | Keo chockfast orange | . | kg | 13,6 | |
| 48 | Keo silicon Apollo A300 | . | hộp | 4 | |
| 49 | Tháo dỡ phục vụ căn chỉnh hộp số, máy chính mạn trái | - Tháo dỡ, vận chuyển toàn bộ la canh nhôm nhám mặt sàn la canh xung quanh máy lên mặt boong để phục vụ căn máy và hộp số, xong lắp ráp lại hoàn chỉnh. - Cắt tháo dọn dẹp toàn bộ khung sàn la canh bằng nhôm góc L40x40x5 vận chuyển lên mặt boong để căn máy, xong hàn lại hoàn chỉnh. - Tháo cách nhiệt ống xả, tháo tách ống xả, ống dầu đốt, ống dầu bôi trơn, ống dẫn nước làm mát phục vụ căn máy và hộp số xong, thay doăng ráp lại, bọc lại cách nhiệt ống xả. - Kéo máy, hộp số lên khỏi mặt máy rồi đẩy sang phải, trái. Kê máy chắc chắn để đóng chốt lỗ bulông mặt máy cũ và hàn, xong kéo hạ xuống vào vị trí. Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 50 | Căn chỉnh hộp số và máy theo hệ trục chân vịt mạn trái | - Gia công giá tăng ngang tăng dọc máy + hộp số KT:50x80xd20=10 bộ bằng nhôm tấm d20 - Hàn bịt 04 lỗ bu lông Ф19 chân hộp số + 02 lỗ gu dông Ф17 chân máy. - Hàn bệ khoan mới 06 lỗ gu dông (chân hộp số F18=4 và lỗ gu lông chân máy F17=2) - Thay 4 bộ gu dông tinh chân hộp số M18x150+vđ - Căn chỉnh máy với hệ trục chân vịt - Làm 02 khuôn chân hộp số KT:110x370x60, đổ nhựa chockfast 02 chân hộp số, để nhựa khô siết chặt các gu dông. Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 51 | Bu lông M12x50 + VĐ | . | bộ | 32 | |
| 52 | Bu lông M16x60 + VĐ | . | bộ | 16 | |
| 53 | Nhôm tấm d20 | . | kg | 5,4 | |
| 54 | Keo chockfast orange | . | kg | 13,6 | |
| 55 | Keo silicon Apollo A300 | . | hộp | 4 | |
| 56 | Tháo cẩu chuyển kiểm định 02 bình chữa cháy CO2, xong lắp đặt hoàn thiện. | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | bình | 2 | |
| 57 | Chuyển bình cứu hỏa xách tay đi kiểm định xong lắp ráp lại hoàn thiện. | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | bình | 7 | |
| 58 | Kiểm định hệ thống chữa cháy CO2 (vận hành bằng tay) | . | hệ thống | 1 | |
| 59 | Nạp chất, kiểm định bình MFZ4 | . | bình | 3 | |
| 60 | Nạp chất, kiểm định bình MFZ8 | . | bình | 4 | |
| 61 | Tháo thay mới phao tự thổi (loại 10 người), lắp đặt hoàn thiện | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | |
| 62 | Phao cứu sinh tự thổi (loại 10 người)+kèm van thủy tĩnh | . | cái | 1 | |
| 63 | Dán keo lắp lại kính cửa kính ca bin lái | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | tấm | 1 | |
| 64 | Dán bổ sung làm kín các viền kính | . | tấm | 2 | |
| 65 | Keo silicon Hichem 601 | . | tuýp | 3 | |
| 66 | Hệ trục chân vịt, đường kính danh nghĩa Æ90mm, L3925mm: Tháo bu lon nối trục, đo độ gẫy, độ lệch trục, lập bảng số liệu, lắp ráp lại hoàn chỉnh | Tháo tách 12 bu lông tuốc tô M16x90, quay via chân vịt tách tuốc tô, đo kiểm A-V khớp nối trục chân vịt với hộp số. | lần | 2 | |
| 67 | Tháo khảo sát hệ trục chân vịt. | + Tháo ê cu đầu trục, vam tháo tuốc tô trục chân vịt. + Tháo vành nén tết, tết kín nước, vành chắn rác. + Vệ sinh sạch các chi tiết. + Tháo rút trục chân vịt, vận chuyển về xưởng - Vệ sinh sạch sẽ bùn đất ống bao và bên trong 2 bạc cao su, phục vụ đo khảo sát hệ bạc trục chân vịt - Vệ sinh sạch sẽ bùn đất ống bao và bên trong 2 bạc cao su, phục vụ đo khảo sát hệ bạc trục chân vịt - Căng kiểm tra đường tâm hệ bạc trục chân vịt - Tháo ê cu đầu trục chân vịt, vam tháo chân vịt ra khỏi trục, vệ sinh, chải sạch sẽ bề mặt trục, chân vịt, phục vụ khảo sát, sửa chữa. - Kiểm tra tiếp xúc côn chân vịt với côn trục, côn tuốc tô với côn trục - Kiểm tra từ tính côn trục, rãnh then côn trục chân vịt ( dựu kiến) - Gá trục chân vịt lên máy tiện kiểm tra thông số trục. | hệ | 2 | |
| 68 | Cạo rà côn tuốc tô | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | Sửa chữa hệ trục chân vịt mạn trái |
| 69 | Đánh bóng cổ xoa trục trên máy tiện | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cổ | 2 | nt |
| 70 | Tiện láng cổ trục, bậc lắp Tết chì | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cổ | 1 | nt |
| 71 | Tiện láng vai tuốc tô | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | nt |
| 72 | Bu lông Inox SUS 304 M8-10 + VĐ | . | bộ | 12 | |
| 73 | Cạo rà côn tuốc tô | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | Sửa chữa hệ trục chân vịt mạn phải |
| 74 | Nắn sửa sơ bộ trục chân vịt | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | trục | 1 | nt |
| 75 | Đánh bóng cổ xoa trục trên máy tiện | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 2 | nt |
| 76 | Tiện láng cổ trục, bậc lắp Tết chì | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | nt |
| 77 | Tiện láng vai tuốc tô | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 1 | nt |
| 78 | Sửa chữa chân vịt mạn trái (chân vịt 3 cánh cố định đường kính danh nghĩa 660mm) | - Vệ sinh sạch sẽ chân vịt bằng bàn chải máy - Nắn sửa nguội cánh chân vịt bị cong vênh, hàn đắp các vị trí nứt (số vị trí theo tình trạng cánh thực tế). - Kiểm tra profin cánh sau hàn, nắn sửa - Mài sửa đường hàn, kiểm tra dye check củ, cánh chân vịt sau hàn - Cạo rà côn moay ơ chân vịt - Đánh bóng chân vịt bằng bàn chải máy - Kiểm tra cân bằng tĩnh chân vịt - Gia công khóa bu lông vành chặn gioăng làm kín moayo từ inox tấm 1mm - Lắp chân vịt vào trục, thay tết làm kín moay ơ - Thay bu lông inox M10 bắt vành chặn gioăng cao su làm kín moay ơ - Gia công khóa bu lông chặn bạc sau từ inox tấm 1mm - Gia công thay 01 vành chụp hướng dòng càng tôm từ inox tấm 4-5mm - Thay bu lông M8 bắt chụp hướng dòng - Lắp lại hoàn thiện hệ chân vịt lên tàu - Thay bu lông inox M8 bắt vành chặn bạc sau -Thay Tết chì 14x14mm làm kín ống bao trục chân vịt (Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công) | cái | 1 | |
| 79 | Sửa chữa chân vịt mạn phải (chân vịt 3 cánh cố định đường kính danh nghĩa 660mm) | - Vệ sinh sạch sẽ chân vịt bằng bàn chải máy - Nắn sửa nguội cánh chân vịt bị cong vênh, hàn đắp các vị trí nứt (số vị trí theo tình trạng cánh thực tế). - Kiểm tra profin cánh sau hàn, nắn sửa - Mài sửa đường hàn, kiểm tra dye check củ, cánh chân vịt sau hàn - Cạo rà côn moay ơ chân vịt - Đánh bóng chân vịt bằng bàn chải máy - Kiểm tra cân bằng tĩnh chân vịt - Gia công khóa bu lông vành chặn gioăng làm kín moayo từ inox tấm 1mm - Lắp chân vịt vào trục, thay tết làm kín moay ơ - Thay bu lông inox M10 bắt vành chặn gioăng cao su làm kín moay ơ - Gia công khóa bu lông chặn bạc sau từ inox tấm 1mm - Gia công thay 01 vành chụp hướng dòng càng tôm từ inox tấm 4-5mm - Thay bu lông M8 bắt chụp hướng dòng - Tháo bu lông 02 nắp tudom tròn F550mm (24 bu lông) - Đục keo cũ, căn chỉnh càng tôm, đổ lại keo Chockfast Orange - Gia công 08 bộ bulong tinh M24xL120+ 32 ecu M24 lắp ráp càng tôm - Lắp lại hoàn thiện hệ chân vịt lên tàu - Thay bu lông inox M8 bắt vành chặn bạc sau -Thay Tết chì 14x14mm làm kín ống bao trục chân vịt Kiểm tra A-V sau khi hạ thủy. Lắp ráp lại hoàn chỉnh bulong khớp nối hệ trục chân vịt (Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công) | cái | 1 | |
| 80 | Tháo khảo sát hệ trục lái bánh lái. (đường kính danh nghĩa cổ xoa F76mm). | - Tháo đai ốc hãm đầu trục lái - Lắp bu lông vòng đầu trục lái, treo trục lái bằng Palăng - Tháo séctơ lái, tháo thanh giằng trục lái, - Tháo các chi tiết cố định hệ trục, - Quay thử trục lái bằng tay để kiểm tra tình trạng của hệ trục. - Tháo rút hệ trục, vận chuyển về xưởng, vệ sinh mài chải sạch sẽ hệ trục, phục vụ khảo sát. - Tháo rã, vệ sinh sạch sẽ các chi tiết của hệ lái, ống bao, bạc lái phục vụ khảo sát (Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công) | hệ | 2 | |
| 81 | - Căng tâm hệ trục lái | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 82 | Căng tâm hệ trục lái | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | lần | 1 | |
| 83 | Sửa chữa hệ trục bánh lái | Sửa chữa hệ trục lái bánh lái mạn trái: Vệ sinh sạch sẽ hà bám bánh lái, mài chải, sơn lại; Đánh bóng cổ xoa trục lái; Thay Tết chì làm kín ống bao lái. Sửa chữa hệ trục lái bánh lái mạn phải: Vệ sinh sạch sẽ hà bám bánh lái, mài chải, sơn lại; Lắp đồ gá uốn xử lý sơ bộ vị trí cong ; Kiểm tra thông số trục lái trên máy tiện; Hàn đắp cổ xoa trục lái phía dưới sau uốn; Gá lên máy tiện tiện lại trục vị trí cổ xoa phía dưới ; Đánh bóng cổ xoa trục lái; Thay cục bộ vị trí bị móp, kt 150x300 mm từ inox tấm dày 3-4mm, thử kín, nạp lại dầu bánh lái. Lắp lại toàn bộ các chi tiết hệ trục lái bánh lái lên tàu, đo kiểm lại, thử hoạt động theo quy định: Thay Tết chì làm kín ống bao lái; Tra mỡ ổ bi, chốt thanh giằng secto. | hệ | 2 | |
| 84 | Gia công, hàn giá thay mới đèn 220V/60W của hệ thống chiếu sáng buồng máy | Bao gồm vật tư phụ, ca máy và nhân công | cái | 3 | PHẦN ĐIỆN |
| 85 | Đèn bọc lưới kín nước CCD2-1-2 110V/220V/60W | . | bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi