Gói thầu: Sửa chữa Công an phường Trường Thi thuộc Công an thành phố Nam Định, CAT Nam Định năm 2020. Hạng mục: Sơn sắt thép, cửa các loại, sơn, trát gắn vá tường nhà, quét vôi ve tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Công an phường Trường Thi thuộc Công an thành phố Nam Định, CAT Nam Định năm 2020. Hạng mục: Sơn sắt thép, cửa các loại, sơn, trát gắn vá tường nhà, quét vôi ve tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:33:00 đến ngày 2020-12-03 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 225,46 | |
| 2 | nâng sửa cổng chính (cả vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 30 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 2,28 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,5566 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 2,9018 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,0436 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0142 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0387 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,2398 | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 6 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 6 | |
| 12 | Nạo vét cống thoát nước toàn bộ từ trong ra ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 30 | |
| 13 | Hút bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bể | 1 | |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,452 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 6,6 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,32 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,0858 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,2491 | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 41,25 | |
| 20 | Phá dỡ vữa trát tường 0,12 công/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 19,26 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 118,5 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 5,04 | |
| 23 | Công sửa cửa cả vật liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 30 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1.017,2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 294 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 136,5 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 313,96 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 80,7 | |
| 29 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 80,7 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 80,7 | |
| 31 | khuôn hộc cửa đi gỗ chò chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 38,88 | |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m | 38,88 | |
| 33 | cửa đi gỗ chò chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 6,48 | |
| 34 | cửa sổ gỗ chò chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 7,2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 13,68 | |
| 36 | Cửa kính khung nhôm nhà WC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 4,2 | |
| 37 | tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | chiếc | 3 | |
| 38 | xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | chiếc | 3 | |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13,16 | |
| 40 | xe chở phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 5 | |
| 41 | Công dọn vệ sinh vận chuyển phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi