Gói thầu: Kiểm định, thử tải cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Kiểm định, thử tải cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147734 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:38:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 2 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 4 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 5 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 6 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 7 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 8 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 9 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 10 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 11 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 12 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 13 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 14 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 15 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 19 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 20 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 21 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 22 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 23 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 24 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 25 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 26 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 27 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 28 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 29 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 30 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 31 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 32 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 33 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 34 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 35 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 36 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 37 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 41 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 42 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 43 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 44 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 45 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 46 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 47 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 48 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 49 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 50 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 51 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 52 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 53 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 54 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 55 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 56 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 57 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 58 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 59 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 63 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 64 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 65 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 66 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 67 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 68 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 69 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 70 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 71 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 72 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 73 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 74 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 75 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 76 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 77 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 78 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 79 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 80 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 81 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 85 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 86 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 87 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 88 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 89 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 90 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 91 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 92 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 93 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 284,26 | |
| 94 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 27 | |
| 95 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 96 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 97 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 8 | |
| 98 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 3 | |
| 99 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 6 | |
| 100 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 101 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 102 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 103 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 107 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 108 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 109 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 110 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 111 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 112 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 113 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 114 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 115 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 116 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 117 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 118 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 119 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 120 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 121 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 122 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 123 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 124 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 125 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 129 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 130 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 131 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 132 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 133 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 134 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 135 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 136 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 137 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 284,26 | |
| 138 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 27 | |
| 139 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 140 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 141 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 8 | |
| 142 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 3 | |
| 143 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 6 | |
| 144 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 145 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 146 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 147 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 8 | |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 151 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 152 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 153 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 154 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 | |
| 155 | Xe ô tô thử tải 8 tấn | Phụ trợ thử tải | Ca | 2 | |
| 156 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 2%/tháng * 1ngày/30ngày) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,24 | |
| 157 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo thử tải (Khối lượng tháo dỡ bằng 60% khối lượng lắp đặt) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,48 | |
| 158 | Công tác khảo sát, đo vẽ các bộ phận của công trình cầu | Kiểm định thử tải | công | 20 | |
| 159 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,14 | |
| 160 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 54 | |
| 161 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 18 | |
| 162 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 36 | |
| 163 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 16 | |
| 164 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 9 | |
| 165 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | Điểm đo | 12 | |
| 166 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 167 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 168 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 169 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | Cấu kiện | 16 | |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70 (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 2 | |
| 173 | Đèn báo hiệu (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | cái | 14,4 | |
| 174 | Sản xuất thép hàng rào (KH 2% tháng + 7% 1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | m2 | 11,44 | |
| 175 | Sơn sắt thép hàng rào | Đảm bảo giao thông | m2 | 2 | |
| 176 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | ca | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi