Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2020 cho cán bộ công chức, viên chức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2020 cho cán bộ công chức, viên chức |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:57:00 đến ngày 2020-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám Nội | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp,….tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý- Danh mục bắt buộc | Người | 94 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 2 | Khám Mắt | Đo thị lực và khám dưới kính hiển vi phát hiện các bệnh lý về mắt – tư vấn, phòng và điều trị khi có bệnh lý về mắt | Người | 94 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 3 | Nội soi TMH | Khám nội soi phát hiện u vòm,dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý) | Người | 94 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 4 | Khám thể lực | Khám thể lực | Người | 94 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 5 | Kết luận sức khỏe (Khi có khám nội khoa) | Kết luận sức khỏe | Người | 94 | Khám lâm sàng (cho nam giới) |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser) | Phân tích 24 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu...sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 7 | Định lượng Glucose máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 8 | Định lượngAxit Uric máu | Xác định bệnh Gout – bệnh lý về khớp | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 9 | Định lượng Ure-Creatinin | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 10 | Định lượng (Calci toàn phần, Calci ion hóa) [Máu] | Đánh giá liên quan đến chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 11 | Đo hoạt độ GOT- GPT | Chức năng gan: viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan… | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 12 | Đo hoạt độ GGT | Chức năng gan: đánh giá viêm gan do rượu, tổn thương tế bào gan… | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 13 | Định lượng Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit máu | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu: phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim…. | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 14 | Định lượng CEA | (XN dấu ấn ung thư tiêu hóa) | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 15 | Định lượng CA 72-4 | (XN dấu ấn ung thư dạ dày) | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 16 | Định lượng FT4 [Máu] | (Chức năng tuyến giáp) | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 17 | Định lượng TSH [Máu] | (Chức năng tuyến giáp) | Người | 94 | Xét nghiệm (cho nam giới) |
| 18 | Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang,tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam | Người | 94 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 19 | Siêu âm tuyến giáp | SA trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp. | Người | 94 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 20 | Điện tim thường | Kỹ thuật thăm dò chức năng . phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 94 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 21 | Chụp XQ tim phổi thẳng đọc kết quả trên phim, in đĩa | Xquang kỹ thuật số in phim | Người | 94 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nam giới) |
| 22 | Siêu âm Doppler tim | Người có bệnh tim mạch, huyết áp (theo kết quả KSK năm 2019, hoặc có kết quả điện tim năm 2020 bất thường theo chỉ định bác sỹ) | Người | 94 | Danh mục chuyên sâu (cho nam giới) |
| 23 | HBsAg miễn dịch tự động | Những người đã có kết quả (+) năm 2019 không cần làm | Người | 86 | Xét nghiệm khác (cho nam giới) |
| 24 | HCV Ab miễn dịch tự động | Những người đã có kết quả (+) năm 2019 không cần làm | Người | 93 | Xét nghiệm khác (cho nam giới) |
| 25 | Khám Nội | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp,thận tiết niệu, cơ xương khớp,….tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý- Danh mục bắt buộc | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 26 | Khám Mắt | Đo thị lực và khám dưới kính hiển vi phát hiện các bệnh lý về mắt – tư vấn, phòng và điều trị khi có bệnh lý về mắt | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 27 | Nội soi TMH | Khám nội soi phát hiện u vòm,dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý) | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 28 | Khám phụ khoa - vú | Áp dụng cho cán bộ Nữ đã quan hệ tình dục - Không làm với PN nữ có thai | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 29 | Khám thể lực | Khám thể lực | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 30 | Kết luận sức khỏe (Khi có khám nội khoa) | Kết luận sức khỏe | Người | 220 | Khám lâm sàng (cho nữ giới) |
| 31 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | Áp dụng cho cán bộ Nữ đã quan hệ tình dục - Không làm với phụ nữ có thai | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 32 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser) | Phân tích 24 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu...sốt do nhiễm trùng, do virus... | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 33 | Định lượng Glucose máu | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 34 | Định lượng Ure-Creatinin | Chức năng thận- phát hiện các bệnh lý về thận…. | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 35 | Định lượng (Calci toàn phần, Calci ion hóa) [Máu] | Đánh giá liên quan đến chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa canxi | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 36 | Đo hoạt độ GOT- GPT | Chức năng gan: viêm gan cấp, mãn tổn thương nhu mô gan… | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 37 | Định lượng Cholesterol, HDL-C, LDL-C, Triglycerit máu | Xác định tỷ lệ mỡ trong máu: phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim…. | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 38 | Định lượng CEA | (XN dấu ấn ung thư tiêu hóa) | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 39 | Định lượng FT4 [Máu] | (Chức năng tuyến giáp) | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 40 | Định lượng TSH [Máu] | (Chức năng tuyến giáp) | Người | 220 | Xét nghiệm (cho nữ giới) |
| 41 | Siêu âm bụng tổng quát | KT hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang,tử cung phần phụ với nữ và tiền liệt tuyến với nam | Người | 220 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 42 | Siêu âm tuyến giáp | SA trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở tuyến giáp. | Người | 220 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 43 | Siêu âm tuyến vú 2 bên | SA trên máy màu,in kết quả đen trắng.Phát hiện kích thước, hình ảnh của các khối bất thường ở vú | Người | 220 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 44 | Điện tim thường | Kỹ thuật thăm dò chức năng . phát hiện các dấu hiệu bệnh lý về tim mạch | Người | 220 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 45 | Chụp XQ tim phổi thẳng đọc kết quả trên phim, in đĩa | Xquang kỹ thuật số in phim (Phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai không chụp – Chụp khi có chỉ định của Bác sĩ) | Người | 220 | Thăm dò chức năng & chẩn đoán hình ảnh (cho nữ giới) |
| 46 | Siêu âm Doppler tim | Người có bệnh tim mạch, huyết áp (theo kết quả KSK năm 2019, hoặc có kết quả điện tim năm 2020 bất thường theo chỉ định bác sỹ) | Người | 220 | Danh mục chuyên sâu (cho nữ giới) |
| 47 | Chụp Xquang tuyến vú 2 bên | Với CB nữ có kết quả siêu âm bất thường năm 2019 hoặc có chỉ định của bác sỹ | Người | 220 | Danh mục chuyên sâu (cho nữ giới) |
| 48 | HBsAg miễn dịch tự động | Những người đã có kết quả (+) năm 2019 không cần làm | Người | 201 | Xét nghiệm khác (cho nữ giới) |
| 49 | HCV Ab miễn dịch tự động | Những người đã có kết quả (+) năm 2019 không cần làm | Người | 220 | Xét nghiệm khác (cho nữ giới) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi