Gói thầu: Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167023 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:51:00 đến ngày 2020-12-07 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,032,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy biến điện áp TUOH1÷TUOH2; TUOH5÷TUOH8; TU9H1A÷TU9H2A;TU9H5A÷TU9H8A; TU9H1B÷TU9H2B; TU9H5B÷TU9H8B; TU9T1÷TU9T2; TU9T5÷TU9T8 (Uđm:15750/100√3/100v) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. thử nghiệm không tải; 5. Đo tỷ số biến. | 1 pha | 60 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 2 | Máy biến dòng TIOH1÷TIOH2; TIOH5÷TIOH8; TI901÷TI902 ; TI905÷TI908 (Uđm: 20kV, 12000/5A) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra đặc tính từ hóa; | 1 pha | 144 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 3 | Dao tiếp địa 901-05 ÷ 902-05; 905-05 ÷ 908-05 (Kiểu: 3P-24T Uđm: 24kV; Iodd: 235kA; Iodn:90kA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc. | Bộ | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 4 | Máy biến áp khô 112KVA; 1kV; 3 pha | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo tỷ số biến; 6. Thí nghiệm không tải, ngắn mạch. | máy | 8 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 5 | Máy cắt 3 pha, khí SF6 901÷902; 905÷908 (Kiểu: HEK 3; Uđm:15,75kV; Umax: 24kV; Iđm: 11000A; Icđm:100kA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; 4 Chụp sóng máy cắt; 5. Đo điện dung tụ. | Máy | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 6 | Dao cách ly 901-3 ÷ 902-3; 905-3 ÷ 908-3 kèm theo dao tiếp địa 905-38 ÷908-38 (Loại 3 pha; Kiểu SC1000; Uđm: 15,75kV; Iđm: 12500A; Icđm:100kA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; | Bộ | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 7 | Dao cách ly 941-3, 942-3 kèm theo dao tiếp địa 941-38, 942-38 (loại 3 pha; Kiểu: PBΠ3-20/12500Y3; Uđm: 20kV; Iđm: 12500A; Icđm:100kA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; | Bộ | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 8 | Máy biến áp dầu 2 cuộn dây TD91; TD92 (3pha;15,75/6,3Kv; 6300KVA; 230,9/578A; Y/Δ-11) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo tỷ số biến; 6. Thí nghiệm không tải, ngắn mạch. | 1 pha | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 9 | Máy biến dòng TI9TD91; TI9TD92 | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra đặc tính từ hóa; | 1 pha | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 10 | Chống sét van SC9T1 ÷SC9T2; SC9T5 ÷SC9T8 (Ur=16Kv; Uc=12,8kV; In=10kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo dòng điện rò ở điện áp xoay chiều 16kV. | quả | 18 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 11 | Máy biến áp lực T1÷T2; T5÷T8 (1 pha 15,75/220KV, 105000kVA; 6666/751,5A;Yo/Δ -11) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo tỷ số biến; 6.Thí nghiệm không tải, ngắn mạch. | 1 pha | 18 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 12 | Máy biến dòng TIOT1÷TIOT2; TIOT5÷TIOT8 220KV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây. | 1 pha | 18 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 13 | Máy biến dòng TI2T1÷TI2T2; TI2T5÷TI2T8 220Kv | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây. | 1 pha | 18 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 14 | Tuyến cáp T1÷T2; T5÷T8; 3 pha, 220kV, 750A. | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; | Tuyến | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 15 | Dao cách ly 231-3 ÷232-3; 231-1 ; 232-1; 235-3 ÷238-3; 235-1 ÷ 238-1; 230-7 ÷ 238-7; 240-7; 250-7 ÷ 258-7; 260-7; 250-1; 251-1; 252-2; 253-1; 254-2; 255-1; 256-2; 257-1; 258-2; 260-2; TUC21-1; TUC22-2; 270-7÷278-7; 280-7; 290-7; (220kV, bao gồm cả 2 bộ dao tiếp địa 2 bên) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; | Bộ | 55 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 16 | Máy biến dòng TI231-3÷232-3; TI235-3÷238-3; TI235 ÷ 238; TI 250 ÷ 258; 260; TI2AT1; TI2AT2 (220kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Tỷ số biến; 6. Đặc tính từ hóa; | 1 pha | 66 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 17 | Máy biến điện áp TUC21K; TUC23K, TUC24K; TUC21; TUC22; TU270 ÷ TU276; TU280; TU290 (220kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. thử nghiệm không tải; 5. Đo tỷ số biến. | 1 pha | 42 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 18 | Chống sét van SCC21K; SCC23K, SCC24K; CSC21; CSC22; CS2AT1;CS2AT2(220kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo dòng rò chống sét. | Quả | 21 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 19 | Máy cắt 235 ÷ 238; 250 ÷ 258; 260 (3 pha 220kV; khí SF6; Uđm 245kV; Iđm 3150kA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; 4 Chụp sóng máy cắt. | Máy | 14 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 20 | Máy biến áp AT1, AT2 (3 pha tự ngẫu; 220/110/35Kv; 63000kVA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo tỷ số biến; 6.Thí nghiệm không tải, ngắn mạch. | Máy | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 21 | Máy biến dòng TI1AT1; TI1AT2 (110Kv) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây. | 1 pha | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 22 | Máy biến dòng TI3AT1; TI3AT2; TI3TD31; TI3TD32 (35kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây. | 1 pha | 12 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 23 | Chống sét CS3AT1; CS3AT3 (35kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo dòng điện rò ở điện áp xoay chiều 16kV. | Quả | 6 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 24 | Máy biến điện áp TU3AT1A; TU3AT2A; TU3AT1B; TU3AT2B (35kV) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. thử nghiệm không tải; 5. Đo tỷ số biến. | 1 pha | 12 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 25 | Dao cách ly 341-3; 342-3 (35kV, bao gồm cả 2 bộ dao tiếp địa 2 bên) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở tiếp xúc; | Bộ | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 26 | Máy biến áp dầu TD31, TD32 (3 pha 2 cuộn dây; 35kV;6300KVA) | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Đo điện trở của các cuộn dây; 4. Kiểm tra độ bền của điện môi; 5. Đo tỷ số biến; 6.Thí nghiệm không tải, ngắn mạch. | Máy | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 27 | Sào thao tác cách điện 35kV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò. | Cái | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
| 28 | Sào thao tác cách điện 220kV | 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò. | Cái | 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, Dán tem kiểm định, Biên bản kiểm định (nếu có) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi