Gói thầu: Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường và dịch vụ công ích đô thị năm 2021, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường và dịch vụ công ích đô thị năm 2021, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156046 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp môi trường thị xã Bỉm Sơn được ngân sách tỉnh cấp hàng năm là: 12.600.000.000 đồng; từ nguồn thu giá sử dụng dịch vụ VS trên địa bàn là 4.145.580.000 đ, NSTX là 1.687.552.191 đ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 16:04:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,301,585,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công *Đường Trần Phú: Đoạn từ ngã tư QL1A đến cầu Chuyên Gia dài 4,8km quét 2m/1 bên 4800*2*2*365/10000 = 700,8 * Đường Trần Phú: Đoạn đường đôi từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Nguyễn Văn Trỗi dài 0,12 km quét 2 m/1 bên 120*2*2*365/10000 = 17,52 * Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Ngã 4 QL1A đến cổng Sư 390. Dài 2,0 km quét 2m/1 bên 2000*2*2*365/10000 = 292 * Đường cổng chính chợ và đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Đình Chiểu và Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đương Hai Bà Trưng). Dài 0,12km Quét 2m/1 bên 120*4*365/10000 = 17,52 * Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ ngã tư Ngọc Trạo (QL1A) đến đầu đường Thanh Niên (QL217B) và đường Nguyễn Trãi đoạn ngã tư Ngọc Trạo (QL 1A) đến Cầu Sòng (QL1A). quét 2m/1 bên (1500+400)*2*2*365/10000 = 277,4 * Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ Ngã 3 đường khu dân cư Bắc CTy Cơ giới 15 (giáp Thị Ủy) đến câu Tam Điệp Dài 0,45km quét 2m/1 bên 450*2*2*365/10000 = 65,7 * Đường Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư năm tầng đến cầu Hà Lan và đoạn từ ngã tư năm tầng đến ngã ba năm ba quét 2m/1 bên (1300+550)*2*2*365/10000 = 270,1 * Đường Bà Triệu: Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến Công ty TNHH nông công nghiệp Hà Trung. Dài 1,4km Quét 2m/1 bên 1400*2*2*365/10000 = 204,4 * Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến hết Ga Bỉm Sơn (đường Đoàn Kết) Dài 0,55km Quét 2m/1 bên 550*2*2*365/10000 = 80,3 Quét lòng đường 2m mỗi bên. Thực hiện 1 ngày làm 1 lần. 365 ngày/năm. Có khối lượng và vị trí chi tiết kèm theo | 10.000m2 | 1.925,74 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công 2,874*365lan = 1.049,01 Quét vỉa hè trước các Cơ quan. Thực hiện 1 ngày làm 1 lần. Có khối lượng và vị trí chi tiết kèm theo | 10.000m2 | 1.049,01 | |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công * Đường Trần Phú: Đoạn từ Ngã 4 Quốc lộ 1A đến Cầu Chuyên gia (khu 5 tầng) 4,8*365ngay = 1.752 * Đường Trần Phú: Đoạn đường đôi từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Nguyễn Văn Trỗi 0,12*365ngay = 43,8 * Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Ngã 4 Quốc lộ 1A đến cổng Sư đoàn 390 2*365ngay = 730 * Đường cổng chính chợ và đường Nguyễn Đình Chiểu: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Đình Chiểu và Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đương Hai Bà Trưng). 0,12*365ngay = 43,8 * Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ ngã tư QL1A đến Ngã 4 đường Thanh Niên 2,3*365ngay = 839,5 * Đường Nguyễn Trãi : đoạn ngã tư QL 1A đến Ngã 4 phường Bắc Sơn 1,4*365ngay = 511 * Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ Ngã 3 đường khu dân cư Bắc CTy Cơ giới 15 (giáp Thị Ủy) đến câu Tam Điệp 0,45*365ngay = 164,25 * Đường Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư năm tầng đến cầu Hà Lan và đoạn từ ngã tư năm tầng đến Ngã ba năm ba. (1,3+0,55)*365ngay = 675,25 * Đường Bà Triệu: Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến Công ty TNHH nông công nghiệp Hà Trung. 1,4*365ngay = 511 * Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ Ngã 4 Ngọc Trạo đến đầu đường Đoàn Kết (Ga Bỉm Sơn) 0,55*365ngay = 200,75 * Đường Cù Chính Lan : Đoạn từ đầu đường Đoàn Kết đến đường Lê Thánh Tông (Quốc lộ 217B). Thực hiện ngày thường, không thực hiện ngày chủ nhật (0,43Ngtrao+1,09QTrung)*313 = 475,76 | 1km | 5.947,11 | |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Thực hiện 1 tuàn làm 1 lần. Làm 48 lần/năm. *Đường Nguyễn Huệ: Đoạn từ ngã tư Ngọc Trạo (QL1A) đến ngã tư đường Thanh Niên 1,594*48 = 76,512 * Đường Nguyễn Trãi : Đoạn từ Ngọc Trạo (QL1A) đến Ngã tư phường Bắc Sơn (QL1A) Đoạn từ ngã 4 Ngọc Trạo đến Bến xe khách : 0,07*48 = 3,36 Đoạn cầu vượt từ chận cầu phía Nam đến chân cầu phía Bắc : 0,6*48lan = 28,8 Đoạn từ cầu Sòng đến ngã 4 Bắc Sơn : (0,258+0,174)*48 = 20,736 * Cầu Đo Đạc đường Trần Phú: Đoạn dải phân cách Cầu Đo Đạc 0,036*48 = 1,728 * Đường Nguyễn Đức Cảnh : Đoạn từ giao với đường Trần Phú đến Cầu Tam Điệp 0,35*48 = 16,8 * Đường Trần Hưng Đạo kéo dài: Đoạn từ ngã 3 đền Chín Giếng đến Đảo giao thông giáp QL1A 0,41*48 = 19,68 | 1km | 167,62 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe | KHU VỰC I. Thuộc phường Ba Đình + Phường Phú Sơn Tạm tính : 6,149tan*365 ngày = 2.244,385 Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 2.244,39 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe | KHU VỰC I. Thuộc phường Ba Đình + Phường Phú Sơn Tạm tính : 2,23tan*365 ngày = 813,95 Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 813,95 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn | KHU VỰC II. Thuộc phường Ngọc Trạo + P Bắc Sơn + xã Quang Trung Tạm tính : 8,944tan*365 ngày = 3.264,56 Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 3.264,56 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe | KHU VỰC II. Thuộc phường Ngọc Trạo + P Bắc Sơn + xã Quang Trung Tạm tính : 2,23tan*365 ngày = 813,95 Loại xe 4,3m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 813,95 | |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn | KHU VỰC III. Thuộc phường Đông Sơn + P Lam Sơn + (xã Hà Lan cũ) Tạm tính : 31,20tan*365 ngày = 11.388 Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 11.388 | |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn | KHU VỰC III. Thuộc phường Đông Sơn + P Lam Sơn + (xã Hà Lan cũ) Tạm tính : 6,24tan*365 ngày = 2.277,6 Loại xe 12m3 x Tỷ trọng 0,52 tấn/m3 Cự ly bình quân L | 1tấn rác | 2.277,6 | |
| 11 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch * Đường Nguyễn Văn Cừ: 2*6 lần = 12 * Đường Nguyễn Huệ + Nguyễn Trãi : 3,7*6 lần = 22,2 * Đường Trần Phú : 4,8*6 lần = 28,8 * Đường Lê Lợi : 1,85*6 lần = 11,1 * Đường Cù Chính Lan : 0,55*6 lần = 3,3 * Đường Bà Triệu : 1,4*6 lần = 8,4 Thực hiện 2 tháng làm 1 lần và Làm 6lan/năm (Có bảng khối lượng chi tiết kèm theo) | 1km | 85,8 | |
| 12 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công 90*3,4*365 lần/10000 = 11,169 Số lần thực hiện 365 ngày/năm kể cả ngày thứ bẩy và chủ nhật | 10.000m2 | 11,17 | |
| 13 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cỏ tạp lề đường + vỉa hè các đường phố chính | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cỏ tạp lề đường + vỉa hè các đường phố chính (KL chi tiết theo chỉ dẫn E-HSMT) | 100m2/lần | 917,71 | |
| 14 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cỏ tạp lề đường + vỉa hè các đường phố chính | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cỏ tạp lề đường + vỉa hè các đường phố chính * Đường Trần Hưng Đạo -Vỉa hè phía Nam va Bắc đường (đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã 3 đền Chín giếng) : 410*2*2/100*2lan = 32,8 - Lề đường và rãnh thoát nước phía Bắc đường (đoạn từ Trường TT đào tạo lái xe và bổ túc nghề đến Công ty TNHH Việt Tiến) khu đồi sẻ : 520*4,3/100*2lan = 44,72 - Lề đường và rãnh thoát nước phía Nam đường (đoạn từ Trường TT đào tạo lái xe và bổ túc nghề đến Công ty TNHH Việt Tiến) khu đồi sẻ : 520*3,3/100*2lan = 34,32 Thực hiện 6 tháng làm 1 lần. Số lần thực hiện 2 lần/năm | 100m2/lần | 111,84 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 140 = 140 Thực hiện trung bình làm 1 lần/năm | 1cây/năm | 140 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 23 = 23 Thực hiện trung bình làm 1 lần/năm | 1cây/năm | 23 | |
| 17 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | m3 bùn | 150 | |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn 150 = 150 | m3 | 150 | |
| 19 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (58+7)tram*365lan = 23.725 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ/trạm/ngày (Tính trung bình cho tất cả các trạm tuyến 1,5km). Tính trong 01 tuần thực hiện 01 lần Tổng số 48 ngày/năm làm các ngày thường trong tuần, cả ngày thứ Bẩy và Chủ nhật. Chỉ thực hiện Kiểm tra lưới điện + Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện + Kiến nghị sửa chữa thay thế. Khối lượng Theo bảng phụ lục Hợp đồng thanh toán tiền điện CSCC toàn thị xã tại các vị trí chi tiết tuyến kèm theo | trạm/ngày | 23.725 | |
| 20 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) | Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) 20caudao*365lan = 7.300 Duy trì trạm 2 chế độ đóng ngất bằng tay giờ/trạm/ngày (Tính trung bình cho tất cả các trạm tuyến 1,5km). Tính 365 ngày/năm làm tất cả các ngày trong tuần, kể cả ngày thứ Bẩy và Chủ nhật. Chỉ thực hiện Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới điện + Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện + Kiến nghị sửa chữa thay thế. Khối lượng Theo bảng phụ lục Hợp đồng thanh toán tiền điện CSCC toàn thị xã tại các vị trí chi tiết tuyến kèm theo | trạm/ngày | 7.300 | |
| 21 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Phường Ba Đình: 18,58*365 = 6.781,7 Trừ khối lượng các ngõ rộng có vỉa hè và đường các Khu dân tại phường Ba Đình: -(0,3+0,2+0,7+0,3+0,3+0,5+0,3+0,42)*365 = -1.102,3 Phường Ngọc Trạo: 15,85*365 = 5.785,25 Xã Quang Trung: 17,96*365 = 6.555,4 Phường Lam Sơn: 15,43*365 = 5.631,95 Phường Phú Sơn: 10,61*365 = 3.872,65 Phường Đông Sơn: 19,60*365 = 7.154 Phường Bắc Sơn: 19,02*365 = 6.942,3 Phường Đông Sơn : 11,88*365 = 4.336,2 Phường Ba Đình (Bổ sung) đường Nguyễn Khoái : (0,02+0,09+0,78)*365 = 324,85 Có bảng thông kê Khối lượng và vị trí chi tiết kèm theo : Vận dụng định mức: Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2: ĐM 1,3 công/1km (hệ số 0,8). thực tế thực hiện trên địa bàn qua khảo sát Nhân công thực hiên 37% x Định mức =1,3*0,8*37% = 0,385 công/1km. Thực hiện duy trì 365 ngày/năm | 1km | 46.282 | |
| 22 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Duy trì vệ sinh ngõ xóm, các đường ngõ rộng có vỉa hè và các đường các khu dân cư. Thực hiện đủ theo định mức. Phường Ba Đình: (0,3+0,2+0,7+0,3+0,3+0,5+0,3+0,42)*365 = 1.102,3 | 1km | 1.102,3 | |
| 23 | Quẩn lý, kiểm tra môi trường, các công trình hạ tầng công cộng đô thị | CÔNG NHẬT KIỂM TRA Quẩn lý, kiểm tra môi trường, các công trình hạ tầng công cộng đô thị. Số lượng 01 Lao động. 1 lao động * 12 tháng = 12 | Tháng | 12 | |
| 24 | Bảo vệ Bãi Rác Núi Voi, phường Đông Sơn | CÔNG NHẬT BẢO VỆ BÃI RÁC Trông coi, bảo vệ cơ sở hạ tầng; dọn vệ sinh vỉa hè, lòng đường trục chính; bảo vệ không cho đổ các chất thải Xây dựng, chất thải Nguy hại và cấm không cho đổ rác của các tổ chức, đơn vị ngoài địa bàn thị xã đổ rác tại Bãi Rác Núi Voi, phường Đông Sơn. Số lượng 01 Lao động. 1 lao động * 12 tháng = 12 | Tháng | 12 | |
| 25 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới | SAN GẠT RÁC BẰNG MÁY XÚC SAU KHI XE VẬN CHUYỂN ĐỔ RÁC Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới Số lần thực hiện san gạt xúc rác lên cao bằng máy xúc 365 lần : 365ngay*56,993 = 20.802,445 Số lần 365 lần/12thang (01 ngày thực hiện 01 lần.) và thời gian thực hiện (kể từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2020). | 1tấn rác | 20.802,45 | |
| 26 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt | PHUN THUỐC KHỬ MÙI XỬ LÝ RÁC Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | 1 tấn rác | 5.357,34 | |
| 27 | Làm đường cho xe rác di chuyên | LÀM ĐƯỜNG CHO XE ĐI TRÊN RÁC BẰNG CÂY BẠCH ĐÀN TẠI Ô RÁC SÔ 07 (HOẶC Ô SỐ 04, 05, 06) Làm đường cho xe rác di chuyên bằng cây Bạch đàn đường trục chính ô rác số 07 (hoặc ô số 4+5+6) Chục đường chính : 55 = 55 (Vật liệu: Tối thiểu cây Gỗ 7,5 cây/m) | m | 55 | |
| 28 | Thép buộc liên kết cây | Thép buộc liên kết cây Bạch đàn đường chính ô rác số 07 (hoặc ô số 4+5+6) 55 = 55 | m | 55 | |
| 29 | Nhân công lát đường và làm đường | Nhân công lát đường và làm đường bằng cây Bạch Đàn đi trên ô chúa rác 55 = 55 | m | 55 | |
| 30 | Phàn hao hụt gỗ | Phàn hao hụt gỗ cây bạch đàn tính 20% hao hụt cần phải lát lại đường trục chính đề đảm bảo cho xe vận chuyển 7,5*50*20% = 75 | Cây | 75 | |
| 31 | Thép buộc không sử dụng lại | Thép buộc không sử dụng lại 20% 0,6*50*20% = 6 | Kg | 6 | |
| 32 | Đổ đá sô bồ làm đường | Đổ đá sô bồ chèn vào kẽ giữa các cây Bạch Đàn cho xe đi 60m*4,5m*0,05m = 13,5 | M3 | 13,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi