Gói thầu: Mua bảo hiểm tự nguyện năm 2021 cho phương tiện vận chuyển của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm tự nguyện năm 2021 cho phương tiện vận chuyển của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020337 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:11:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,167,811,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe ô tô số biển KS:29C- 802.67; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 17 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 2 | Xe ô tô số biển KS: 29S - 9158; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 18 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 03 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 3 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.18 Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng:16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 03 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 4 | Xe ô tô số biển KS: 29C-823.47; Chủng loại xe: ISUZU -NPR85K; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 440.643.155 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 5 | Xe ô tô số biển KS: 29C-196.70; Chủng loại xe ISUZU -NPR 85K; Số năm đã sử dụng: 9 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.915.138 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 6 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.90 Chủng loại xe: ISUZU -NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 7 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.95; Chủng loại xe: ISUZU - NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 8 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.35; Chủng loại xe: ISUZU -NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 9 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.12; Chủng loại xe: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 97.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 10 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.86; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 11 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.99; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 12 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.26; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 13 | Xe ô tô số biển KS 29C-615.01; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 14 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.46; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 15 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.55; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 16 | Xe ô tô số biển KS: 29C-814.85; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 17 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.57; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; GIá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 18 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.61; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 19 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.93; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 20 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.39; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 21 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.19; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 22 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.59; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trong: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 23 | Số BKS: 29C- 804.13; Chủng loại xe: Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 24 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.58; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 25 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.88; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021 169.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 26 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.77; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 27 | Xe ô tô số biển KS 29C- 803.66; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 28 | Xe ô tô số biển KS 29C- 803.38; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 29 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.78; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 30 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.80; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn: Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 31 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.07; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 32 | Xe ô tô số biển KS 29C-681.31; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,35 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 975.301.956 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 33 | Xe ô tô số biển KS: 29C-862.61; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972. 718.159 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 34 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.08; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 35 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.09; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 36 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.02; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.887 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 37 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.72; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 38 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.61; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 39 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.37; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn: Số CN: 03; GIá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 40 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.97; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Gá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 41 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.72; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 42 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.22; Chủng loại xe: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 43 | Xe ô tô số biển KS: 29C-632.06; Chủng loại xe: ISUZU -NLR55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 299.134.646 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 44 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.51; Chủng loại xe: ISUZU -NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 136.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 45 | Xe ô tô số biển KS: 29C-196.85; Chủng loại xe: ISUZU -NPR 85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.588.787 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 46 | Xe ô tô số biển KS 29C-210.28; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 47 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.21; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 48 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.84; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.191.073 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 49 | Xe ô tô số biển KS: 29C-816.64; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 50 | Xe ô tô số biển KS: 29C-612.60; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 478.983.164 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 51 | Xe ô tô số biển KS: 29C-612.18; Củng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 478.983.164 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 52 | Xe ô tô số biển KS: 29C-608.68; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 53 | Xe ô tô số biển KS: 29C-609.07; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 54 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.67; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 55 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.39; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 56 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.80; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 57 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.32; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 58 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.23; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 59 | Xe ô tô số biển KS:29C-815.33; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 60 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.05; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03 ; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 61 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.90; Chủng loại: HINO FC3; Năm sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 62 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.09; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 63 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.91; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 64 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.23; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 65 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.21; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 66 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.57; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 67 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.89; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 68 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.36; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 69 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.48; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 70 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.95; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 71 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.36; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 72 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.73; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 73 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.99; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.887 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 74 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.64; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 75 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.83; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 76 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.47; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.856.071 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 77 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.25; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 78 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.83; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 79 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.78; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 80 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.25; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 81 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.56; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 82 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.20; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 83 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.52; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 84 | Xe ô tô số biển KS: 29C-285.96; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 85 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.71; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 86 | Xe ô tô số biển KS: 29C-285.71; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 87 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.37; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 88 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.86; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 89 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.94; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 90 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.35; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 91 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.99; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 92 | Xe ô tô số biển KS: 29C-205.14; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 t;ấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 93 | Xe ô tô số biển KS: 29C-608.95; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 913.486.069 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 94 | Xe ô tô số biển KS: 29C-611.59; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 913.486.069 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 95 | Xe ô tô số biển KS: 29C-820.89; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 96 | Xe ô tô số biển KS: 29C-821.63; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 97 | Xe ô tô số biển KS: 29C-829.97; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 98 | Xe ô tô số biển KS: 29C-829.28; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 99 | Xe ô tô số biển KS: 29C-828.82; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 100 | Xe ô tô số biển KS: 29C-829.91; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 101 | Xe ô tô số biển KS: 29C-821.06; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.101.278.671 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 102 | Xe ô tô số biển KS: 29C-868.60; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 103 | Xe ô tô số biển KS: 29C-867.84; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 104 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.56; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 105 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.40; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 106 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.41; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 107 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.36; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 108 | Xe ô tô số biển KS: 29C-868.44; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 109 | Xe ô tô số biển KS: 29C-868.99; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 110 | Xe ô tô số biển KS: 29C-868.86; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 111 | Xe ô tô số biển KS: 29L-8613; Chủng loại: Isuzu Trooper; Số năm đã sử dụng: 22 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 200.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 112 | Xe ô tô số biển KS: 29C-195.59; Chủng loại: Isuzu-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.588.787 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 113 | Xe ô tô số biển KS: 30E-167.26; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.076.598 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 114 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.35; Chủng loại: Isuzu NHR55E; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 136.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 115 | Xe ô tô số biển KS: 29C-823.18; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.971.814 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 116 | Xe ô tô số biển KS: 29C-677.85; Chủng loại: ISUZU NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 117 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.47; Chủng loại: Isuzu NKR55E; Số năm đã sử dụng: 22 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 118 | Xe ô tô số biển KS: 29C-814.81; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 119 | Xe ô tô số biển KS: 29C-813.39; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 120 | Xe ô tô số biển KS: 29C-811.90; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 121 | Xe ô tô số biển KS: 29C-803.99; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 122 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.70; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 123 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.17; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 124 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.16; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 125 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.60; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 126 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.77; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 127 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.39; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 128 | Xe ô tô số biển KS: 29C-811.82; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 129 | Xe ô tô số biển KS: 29C-878.70; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.158.846 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 130 | Xe ô tô số biển KS: 29C-879.14; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.158.846 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 131 | Xe ô tô số biển KS: 29C-867.87; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 132 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.67; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 133 | Xe ô tô số biển KS: 29C-863.99; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 134 | Xe ô tô số biển KS: 29C-863.92; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.160 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 135 | Xe ô tô số biển KS: 29C-897.43; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.094.083.638 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 136 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.33; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.094.083.638 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 137 | Xe ô tô số biển KS: 29C-523.83; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 684.975.383 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 138 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.29; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 801.202.955 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 139 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.27; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 258.119.001 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 140 | Xe ô tô số biển KS: 29C-813.27; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 258.119.001 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 141 | Xe ô tô số biển KS: 30A-392.12; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.860.459 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 142 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.97; Chủng loại: Ford Ranger (PICKUP); Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Số CN: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 143 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.90; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 77.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 144 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.41; Chủng loại: Isuzu NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 153.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 145 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.78; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 146 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.42; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 147 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.55; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 492.652.775 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 148 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.50; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 149 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.03; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 150 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.35; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 183.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 151 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.25; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 264.898.488 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 152 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.70; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 264.898.488 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 153 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.13; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 t;ấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 154 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 155 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.27; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 156 | Xe ô tô số biển KS: 54V-2714; Chủng loại: Ford Transit; Năm SX: 1,2 tấn; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 127.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 157 | Xe ô tô số biển KS: 29C-824.11; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 418.755.292 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 158 | Xe ô tô số biển KS: 54T-1038; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 18 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 159 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.71; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 19 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 160 | Xe ô tô số biển KS 29C-811.22; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 117.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 161 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.29; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 117.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 162 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.12; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 163 | Xe ô tô số biển KS: 54V-9037; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 164 | Xe ô tô số biển KS: 54V-9048; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 165 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.45; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 133.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 166 | Xe ô tô số biển KS: 54Y-6727; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 133.000.000 | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 167 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.13; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 160.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 168 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.00; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 169 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.38; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296. 051 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 170 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.55; Chủng loại: ISUZU-NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 171 | Xe ô tô số biển KS: 29C-802.78; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 172 | Xe ô tô số biển KS: 29C-802.40; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 173 | Số BKS: 29C-803.63; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 t;ấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 174 | Xe ô tô số biển KS: 29C-804.36; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 175 | Xe ô tô số biển KS: 54N-8842; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 176 | Xe ô tô số biển KS: 54V-0322; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 177 | Xe ô tô số biển KS: 29C-811.97; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 178 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.89; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 179 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.13; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 180 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.04; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 490.711.690 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 181 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.78; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 182 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.11; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 183 | Xe ô tô số biển KS: 29C-608.87; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 184 | Xe ô tô số biển KS: 29C-608.63; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 185 | Xe ô tô số biển KS: 29C-609.43; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 4,95 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 479.803.340 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 186 | Xe ô tô số biển KS: 29C-813.32; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 187 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.54; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 188 | Xe ô tô số biển KS: 54V-5024; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 189 | Xe ô tô số biển KS: 54V-5025; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 190 | Xe ô tô số biển KS: 29C-813.30; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 191 | Xe ô tô số biển KS: 54V-8806; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 192 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.08; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 193 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.76; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 194 | Xe ô tô số biển KS: 29C-878.69; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.217 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 195 | Xe ô tô số biển KS: 29C-879.13; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.218 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 196 | Xe ô tô số biển KS: 29C-877.43; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.218 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 197 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.69; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 198 | Xe ô tô số biển KS: 29C-869.19; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 199 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.41; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 200 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.06; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 201 | Xe ô tô số biển KS: 29C-860.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 202 | Xe ô tô số biển KS: 29C-861.61; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 203 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.22; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 204 | Xe ô tô số biển KS: 29C-862.80; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 205 | Xe ô tô số biển KS: 29C-864.14; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 206 | Xe ô tô số biển KS: 29C-861.92; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 207 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.87; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 208 | Xe ô tô số biển KS: 29C-898.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 209 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.55; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 210 | Xe ô tô số biển KS: 29C-899.72; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 211 | Xe ô tô số biển KS: 29C-616.33; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 212 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.37; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 213 | Xe ô tô số biển KS: 29C-615.61; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 214 | Xe ô tô số biển KS: 29C-614.52; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 215 | Xe ô tô số biển KS: 29C-613.57; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 216 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.23; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 801.995.077 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 217 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.26; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 218 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.15; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 219 | Xe ô tô số biển KS: 29C-819.49; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 220 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.04; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 221 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.89; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 222 | Xe ô tô số biển KS: 29C-203.44; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 223 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.15; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 224 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.30; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 225 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.73; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 226 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.74; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 227 | Xe ô tô số biển KS: 29C-204.90; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 228 | Xe ô tô số biển KS: 29C-287.66; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 229 | Xe ô tô số biển KS: 29C-288.73; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 230 | Xe ô tô số biển KS: 29C-821.14; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 231 | Xe ô tô số biển KS: 29C-821.50; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 232 | Xe ô tô số biển KS: 29C-821.78; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.101.278.671 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 233 | Xe ô tô số biển KS: 29C-868.72; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 234 | Xe ô tô số biển KS: 53M-8020; Chủng loại: Hyundai; Số CN: 29 chỗ; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 200.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 235 | Xe ô tô số biển KS: 52Y-0817; Chủng loại: Ford Mondeo; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 05 chỗ; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 180.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 236 | Xe ô tô số biển KS: 30E-167.84; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.076.598 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 237 | Xe ô tô số biển KS: 52S-1801; Chủng loại: Isuzu Trooper; Số CN: 07 chỗ; Số năm đã sử dụng: 21 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 185.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 238 | Xe ô tô số biển KS: 29C-823.33; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 418.755.292 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 239 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.32; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 119.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 240 | Xe ô tô số biển KS: 29C-815.94; Chủng loại: Isuzu NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.613.771 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 241 | Xe ô tô số biển KS: 29C-803.34; Chủng loại: Isuzu NQR 71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 242 | Xe ô tô số biển KS: 29C-802.52; Chủng loại: Isuzu NQR 71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5.1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 243 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.49; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 244 | Xe ô tô số biển KS: 29C-816.22; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 245 | Xe ô tô số biển KS: 29C-818.48; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 246 | Xe ô tô số biển KS: 29H-237.13;Chủng loại xe: Thaco auman; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 175.681.791 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 247 | Xe ô tô số biển KS: 29H-238.42; Chủng loại xe:Thaco auman; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 175.681.791 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 248 | Xe ô tô số biển KS: 29H-237.82; Chủng loại xe: Isuzu NQR75L; Số năm đã sử dụng: 10 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 244.637.298 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 249 | Xe ô tô số biển KS: 29C-817.73; Chủng loại xe:Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 801.995.077 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 250 | Chủng loại xe HINO; Số năm đã sử dụng: 01 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 1.498.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 17 | |
| 251 | Xe ô tô số biển KS: 29B-188.55; Chủng loại xe: Samco; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 29; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 72.559.109 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 252 | Xe ô tô số biển KS: 30F-538.29; Chủng loại xe :Toyota Inova G; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.354.817 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 253 | Xe ô tô số biển KS: 29D-318.07; chủng loại xe: Suzuki Blind Van; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 102.824.796 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 254 | Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.54 ; Chủng loại xe : Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 17 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe:1,7 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 255 | Xe ô tô số biển KS: 29C-813.33; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 256 | Xe ô tô số biển KS: 29C-812.75; Chủng loại xe: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 257 | Xe ô tô số biển KS: 54V-8798; Chủng loại xe: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 258 | Xe ô tô số biển KS: 30F-536.26 ; Chủng loại xe : Toyota Inova G; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.354.817 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 259 | Xe ô tô số biển KS: 30N-0511 ; Chủng loại xe : Mitsubishi Pajero; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 220.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 260 | Xe ô tô số biển KS: 30E-169.36 ; Chủng loại xe : Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 610.006.013 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 261 | Xe ô tô số biển KS: 30E-167.01; Chủng loại xe: Toyota Corolla; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 460.600.346 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 262 | Xe ô tô số biển KS: 29B-413.31; Chủng loại xe: Toyota Hiace; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN:15; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 628.118.921 VNĐ. | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 263 | Xe ô tô số biển KS: 29C-630.10; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021:349.348.049 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 264 | Xe ô tô số biển KS: 29C-632.12; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 265 | Xe ô tô số biển KS: 29C-633.15; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 266 | Xe ô tô số biển KS: 29C-632.20; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 267 | Xe ô tô số biển KS: 29C-633.49; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 268 | Xe ô tô số biển KS: 29C-632.74; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 269 | Xe ô tô số biển KS: 29C-632.93; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 270 | Xe ô tô số biển KS: 29C-658.62; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 271 | Xe ô tô số biển KS: 29C-659.70; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 272 | Xe ô tô số biển KS: 29C-660.08; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 273 | Xe ô tô số biển KS: 29C-672.36; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 274 | Xe ô tô số biển KS: 29C-677.65; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 275 | Xe ô tô số biển KS: 29C-657.77; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 276 | Xe ô tô số biển KS: 29C-677.82; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 277 | Xe ô tô số biển KS: 29C-676.98; Chủng loại xe: Isuzu NMR.85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 278 | Xe ô tô số biển KS:29C-677.86; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 279 | Xe ô tô số biển KS: 29C-677.94; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 280 | Xe ô tô số biển KS: 29H-151.81; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 617.428.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 281 | Xe ô tô số biển KS: 29H-155.22; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 617.428.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 282 | Xe ô tô số biển KS: 29C-636.28; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 283 | Xe ô tô số biển KS: 29C-636.29; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 284 | Xe ô tô số biển KS:29C-636.61; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 285 | Xe ô tô số biển KS: 29C-655.65; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 434.621.608 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 286 | Xe ô tô số biển KS: 29C-682.03; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 287 | Xe ô tô số biển KS: 29C-681.66; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 288 | Xe ô tô số biển KS: 29C-688.81; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 289 | Xe ô tô số biển KS: 29C-681.95; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 290 | Xe ô tô số biển KS: 29C-681.99; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 291 | Xe ô tô số biển KS: 29C-688.92; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 292 | Xe ô tô số biển KS: 29H-154.56; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 293 | Xe ô tô số biển KS: 29H-153.09; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 294 | Xe ô tô số biển KS: 29H-155.11; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 295 | Xe ô tô số biển KS:29C-802.36; Chủng loại xe: ISUZU NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 296 | Xe ô tô số biển KS: 29C-803.29; Chủng loại xe: ISUZU NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 297 | Xe ô tô số biển KS: 29C-194.34; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 135.761.375 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 298 | Xe ô tô số biển KS:29C-196.19; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.621.127 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 299 | Xe ô tô số biển KS: 29C-026.48; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 300 | Xe ô tô số biển KS: 29C-675.18; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 487.469.674 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 301 | Xe ô tô số biển KS: 29C-675.19; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 487.469.674 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 302 | Xe ô tô số biển KS: 29C-026.47; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 303 | Xe ô tô số biển KS: 29C-026.49; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 304 | Xe ô tô số biển KS: 29C-608.22; Chủng loại xe:HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 480.334.052 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 305 | Xe ô tô số biển KS: 29C-210.27; Chủng loại xe: ISUZU NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 155.783.542 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 306 | Xe ô tô số biển KS: 29C-531.10; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH: 150.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 307 | Xe ô tô số biển KS: 29C-680.59; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 308 | Xe ô tô số biển KS: 29C-686.01; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 309 | Xe ô tô số biển KS: 29C-686.30; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 310 | Xe ô tô số biển KS: 29C-687.16; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 311 | Xe ô tô số biển KS:29C-680.18; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 312 | Xe ô tô số biển KS: 30A-043.18; Chủng loại xe:Toyota Corolla; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số chỗ ngồi: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 213.771.004 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 313 | Xe ô tô số biển KS:51C-958.76; Chủng loại xe:Suzuki Carry; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,5 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 301.244.684 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 314 | Xe ô tô số biển KS:51C-675.02; Chủng loại xe:ISUZU-NLR55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 296.308.651 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 315 | Xe ô tô số biển KS:51C-669.72; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 295.267.599 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 316 | Xe ô tô số biển KS:51C-445.39; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 233.405.282 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 317 | Xe ô tô số biển KS:51C-502.03; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 240.184.147 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 318 | Xe ô tô số biển KS:51D-055.59; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 413.372.494 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 319 | Xe ô tô số biển KS:51C-707.50; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 320 | Xe ô tô số biển KS:51C-707.98; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 321 | Xe ô tô số biển KS:51C-510.36; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 278.716.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 322 | Xe ô tô số biển KS:51C-509.39; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 278.716.093 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 323 | Xe ô tô số biển KS:51C-702.41; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 324 | Xe ô tô số biển KS:51C-707.57; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 325 | Xe ô tô số biển KS:51C-703.46; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 326 | Xe ô tô số biển KS:51C-702.07; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 327 | Xe ô tô số biển KS:51C-706.88; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 328 | Xe ô tô số biển KS:51C-706.59; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 329 | Xe ô tô số biển KS:51C-702.77; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 330 | Xe ô tô số biển KS:51D-173.30; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 479.797.372 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 331 | Xe ô tô số biển KS:51D-449.27; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 622.744.945 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 332 | Xe ô tô số biển KS:51D-449.49; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 622.744.945 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 333 | Xe ô tô số biển KS:54X-4581; Chủng loại xe:MITSUBISHI; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 334 | Xe ô tô số biển KS:51C-956.29; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.068 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 335 | Xe ô tô số biển KS:51C-957.03; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 616.268.158 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 336 | Xe ô tô số biển KS:51D-137.10; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 491.129.108 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 337 | Xe ô tô số biển KS:51C-956.31; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 338 | Xe ô tô số biển KS:51C-956.13; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 339 | Xe ô tô số biển KS:51C-956.43; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 340 | Xe ô tô số biển KS:51C-955.47; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 341 | Xe ô tô số biển KS:51C-942.46; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.068 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 342 | Xe ô tô số biển KS:51D-139.77; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 491.129.108 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 343 | Xe ô tô số biển KS:51D-449.33; Chủng loại xe:HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 556.528.105 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 344 | Xe ô tô số biển KS:51D-444.01; Chủng loại xe:HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 556.528.105 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 345 | Xe ô tô số biển KS:54Y-6800; Chủng loại xe:ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 346 | Xe ô tô số biển KS:51C-464.21; Chủng loại xe:ISUZU-NQR71R; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 150.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 347 | Xe ô tô số biển KS:51C-463.08; Chủng loại xe:ISUZU-NQR71R; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 150.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 348 | Xe ô tô số biển KS:51D-182.02; Chủng loại xe:ISUZU-FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 656.027.169 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 349 | Xe ô tô số biển KS:51D-185.36; Chủng loại xe:ISUZU-FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 656.027.168 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 350 | Xe ô tô số biển KS:51C-678.53; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 452.937.120 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 351 | Xe ô tô số biển KS:51C-678.88; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 475.867.230 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 352 | Xe ô tô số biển KS:51C-679.18; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 475.867.230 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 353 | Xe ô tô số biển KS: 29D-083.81; Chủng loại xe: SUZUKI VAN; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 171.269.520 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 354 | Xe ô tô số biển KS: 29C-634.49; Chủng loại xe: ISUZU NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 355 | Xe ô tô số biển KS: 29H-158.46; Chủng loại xe: ISUZU QKR77F; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 459.018.309 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 356 | Xe ô tô số biển KS: 30U-0204; Chủng loại xe: ISUZU NHR55E; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 110.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 357 | Xe ô tô số biển KS: 30U-0438; Chủng loại xe: ISUZU NHR55E; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 110.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 358 | Xe ô tô số biển KS: 29C-633.27; Chủng loại xe: ISUZU NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 359 | Xe ô tô số biển KS: 29H-152.79; Chủng loại xe: SUZUKI tải thùng; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 283.124.555 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 360 | Xe ô tô số biển KS: 29H-154.83; Chủng loại xe: SUZUKI tải thùng; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 283.124.555 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 361 | Xe ô tô số biển KS: 29C-661.45; Chủng loại xe: ISUZU NRL55E; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.715.805 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 362 | Xe ô tô số biển KS: 29C-634.61; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 363 | Xe ô tô số biển KS: 29C-660.62; Chủng loại xe: ISUZU NRL55E; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.715.805 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 364 | Xe ô tô số biển KS: 29C-635.11; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 365 | Xe ô tô số biển KS: 29C-653.82; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 453.037.182 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 366 | Xe ô tô số biển KS: 30H-0067; Chủng loại xe: SUZUKI VAN; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,59 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 80.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 367 | Xe ô tô số biển KS: 30T-5504; Chủng loại xe: Mítubushi GSL; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số chỗ ngồi: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 368 | Xe ô tô số biển KS: 51D-612.63; Chủng loại xe: HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.583.580 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 369 | Xe ô tô số biển KS: 51D-612.52; Chủng loại xe: HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.583.580 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 370 | Xe ô tô số biển KS: 29H-335.21; Chủng loại xe: ISUZU-NMR85HE4; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 694.750.925 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 371 | Xe ô tô số biển KS: 29H-338.75; Chủng loại xe: ISUZU-NMR85HE4; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 694.750.925 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 372 | Xe ô tô số biển KS: 37S-0563; Chủng loại xe: Ford Transit; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 90.000.000 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 | |
| 373 | Xe ô tô số biển KS: 37C-346.51; Chủng loại xe: Isuzu NMR85; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.958..105 VNĐ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi