Gói thầu: Mua bảo hiểm tự nguyện năm 2021 cho phương tiện vận chuyển của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045303-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Mua bảo hiểm tự nguyện năm 2021 cho phương tiện vận chuyển của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện
Số hiệu KHLCNT 20201020337
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 08:11:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,167,811,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,500,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe ô tô số biển KS:29C- 802.67; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 17 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
2 Xe ô tô số biển KS: 29S - 9158; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 18 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 03 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
3 Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.18 Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng:16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 03 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
4 Xe ô tô số biển KS: 29C-823.47; Chủng loại xe: ISUZU -NPR85K; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 440.643.155 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
5 Xe ô tô số biển KS: 29C-196.70; Chủng loại xe ISUZU -NPR 85K; Số năm đã sử dụng: 9 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.915.138 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
6 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.90 Chủng loại xe: ISUZU -NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
7 Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.95; Chủng loại xe: ISUZU - NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
8 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.35; Chủng loại xe: ISUZU -NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
9 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.12; Chủng loại xe: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 97.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
10 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.86; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
11 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.99; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
12 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.26; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
13 Xe ô tô số biển KS 29C-615.01; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
14 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.46; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
15 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.55; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
16 Xe ô tô số biển KS: 29C-814.85; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
17 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.57; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; GIá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
18 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.61; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
19 Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.93; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
20 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.39; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
21 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.19; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
22 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.59; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trong: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
23 Số BKS: 29C- 804.13; Chủng loại xe: Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
24 Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.58; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
25 Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.88; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021 169.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
26 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.77; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
27 Xe ô tô số biển KS 29C- 803.66; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
28 Xe ô tô số biển KS 29C- 803.38; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
29 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.78; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
30 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.80; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn: Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
31 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.07; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
32 Xe ô tô số biển KS 29C-681.31; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,35 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 975.301.956 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
33 Xe ô tô số biển KS: 29C-862.61; Chủng loại xe: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972. 718.159 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
34 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.08; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
35 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.09; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
36 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.02; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.887 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
37 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.72; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
38 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.61; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
39 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.37; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn: Số CN: 03; GIá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
40 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.97; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Gá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
41 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.72; Chủng loại xe: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 714.357.493 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
42 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.22; Chủng loại xe: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
43 Xe ô tô số biển KS: 29C-632.06; Chủng loại xe: ISUZU -NLR55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 299.134.646 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
44 Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.51; Chủng loại xe: ISUZU -NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 136.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
45 Xe ô tô số biển KS: 29C-196.85; Chủng loại xe: ISUZU -NPR 85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.588.787 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
46 Xe ô tô số biển KS 29C-210.28; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
47 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.21; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
48 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.84; Chủng loại xe: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.191.073 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
49 Xe ô tô số biển KS: 29C-816.64; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
50 Xe ô tô số biển KS: 29C-612.60; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 478.983.164 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
51 Xe ô tô số biển KS: 29C-612.18; Củng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 478.983.164 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
52 Xe ô tô số biển KS: 29C-608.68; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
53 Xe ô tô số biển KS: 29C-609.07; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
54 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.67; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
55 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.39; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 493.199.559 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
56 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.80; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
57 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.32; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
58 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.23; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
59 Xe ô tô số biển KS:29C-815.33; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 553.705.425 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
60 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.05; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03 ; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
61 Xe ô tô số biển KS: 29C- 802.90; Chủng loại: HINO FC3; Năm sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
62 Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.09; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
63 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.91; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
64 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.23; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
65 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.21; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
66 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.57; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
67 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.89; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
68 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.36; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
69 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.48; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
70 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.95; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
71 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.36; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
72 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.73; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.093.285.910 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
73 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.99; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.887 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
74 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.64; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
75 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.83; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 800.806.888 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
76 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.47; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.856.071 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
77 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.25; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
78 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.83; Chủng loại: ISUZU- FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 276.670.111 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
79 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.78; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
80 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.25; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
81 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.56; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
82 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.20; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
83 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.52; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
84 Xe ô tô số biển KS: 29C-285.96; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
85 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.71; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
86 Xe ô tô số biển KS: 29C-285.71; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 578.807.039 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
87 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.37; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
88 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.86; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
89 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.94; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
90 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.35; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
91 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.99; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
92 Xe ô tô số biển KS: 29C-205.14; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 t;ấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
93 Xe ô tô số biển KS: 29C-608.95; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 913.486.069 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
94 Xe ô tô số biển KS: 29C-611.59; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 913.486.069 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
95 Xe ô tô số biển KS: 29C-820.89; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
96 Xe ô tô số biển KS: 29C-821.63; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
97 Xe ô tô số biển KS: 29C-829.97; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
98 Xe ô tô số biển KS: 29C-829.28; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
99 Xe ô tô số biển KS: 29C-828.82; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
100 Xe ô tô số biển KS: 29C-829.91; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
101 Xe ô tô số biển KS: 29C-821.06; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.101.278.671 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
102 Xe ô tô số biển KS: 29C-868.60; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
103 Xe ô tô số biển KS: 29C-867.84; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
104 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.56; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
105 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.40; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
106 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.41; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
107 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.36; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
108 Xe ô tô số biển KS: 29C-868.44; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
109 Xe ô tô số biển KS: 29C-868.99; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
110 Xe ô tô số biển KS: 29C-868.86; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
111 Xe ô tô số biển KS: 29L-8613; Chủng loại: Isuzu Trooper; Số năm đã sử dụng: 22 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 200.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
112 Xe ô tô số biển KS: 29C-195.59; Chủng loại: Isuzu-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.588.787 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
113 Xe ô tô số biển KS: 30E-167.26; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.076.598 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
114 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.35; Chủng loại: Isuzu NHR55E; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 136.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
115 Xe ô tô số biển KS: 29C-823.18; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.971.814 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
116 Xe ô tô số biển KS: 29C-677.85; Chủng loại: ISUZU NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
117 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.47; Chủng loại: Isuzu NKR55E; Số năm đã sử dụng: 22 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 98.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
118 Xe ô tô số biển KS: 29C-814.81; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
119 Xe ô tô số biển KS: 29C-813.39; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 122.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
120 Xe ô tô số biển KS: 29C-811.90; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 169.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
121 Xe ô tô số biển KS: 29C-803.99; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
122 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.70; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
123 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.17; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
124 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.16; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
125 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.60; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
126 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.77; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
127 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.39; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
128 Xe ô tô số biển KS: 29C-811.82; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
129 Xe ô tô số biển KS: 29C-878.70; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.158.846 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
130 Xe ô tô số biển KS: 29C-879.14; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.158.846 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
131 Xe ô tô số biển KS: 29C-867.87; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
132 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.67; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
133 Xe ô tô số biển KS: 29C-863.99; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
134 Xe ô tô số biển KS: 29C-863.92; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.160 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
135 Xe ô tô số biển KS: 29C-897.43; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.094.083.638 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
136 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.33; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.094.083.638 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
137 Xe ô tô số biển KS: 29C-523.83; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 684.975.383 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
138 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.29; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 801.202.955 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
139 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.27; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 258.119.001 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
140 Xe ô tô số biển KS: 29C-813.27; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 258.119.001 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
141 Xe ô tô số biển KS: 30A-392.12; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.860.459 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
142 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.97; Chủng loại: Ford Ranger (PICKUP); Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Số CN: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
143 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.90; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 77.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
144 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.41; Chủng loại: Isuzu NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn ; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 153.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
145 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.78; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
146 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.42; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 488.734.153 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
147 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.55; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 492.652.775 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
148 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.50; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
149 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.03; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 183.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
150 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.35; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 183.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
151 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.25; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 264.898.488 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
152 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.70; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 264.898.488 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
153 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.13; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 t;ấn Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
154 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
155 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.27; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
156 Xe ô tô số biển KS: 54V-2714; Chủng loại: Ford Transit; Năm SX: 1,2 tấn; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 127.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
157 Xe ô tô số biển KS: 29C-824.11; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 418.755.292 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
158 Xe ô tô số biển KS: 54T-1038; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 18 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
159 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.71; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 19 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 108.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
160 Xe ô tô số biển KS 29C-811.22; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 117.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
161 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.29; Chủng loại: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 117.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
162 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.12; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
163 Xe ô tô số biển KS: 54V-9037; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
164 Xe ô tô số biển KS: 54V-9048; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
165 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.45; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 133.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
166 Xe ô tô số biển KS: 54Y-6727; Chủng loại: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 133.000.000 Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
167 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.13; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 160.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
168 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.00; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
169 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.38; Chủng loại: ISUZU -NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296. 051 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
170 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.55; Chủng loại: ISUZU-NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 156.296.051 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
171 Xe ô tô số biển KS: 29C-802.78; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
172 Xe ô tô số biển KS: 29C-802.40; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
173 Số BKS: 29C-803.63; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 t;ấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
174 Xe ô tô số biển KS: 29C-804.36; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
175 Xe ô tô số biển KS: 54N-8842; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
176 Xe ô tô số biển KS: 54V-0322; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
177 Xe ô tô số biển KS: 29C-811.97; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
178 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.89; Chủng loại: Isuzu NQR71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
179 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.13; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
180 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.04; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 490.711.690 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
181 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.78; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
182 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.11; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 490.711.690 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
183 Xe ô tô số biển KS: 29C-608.87; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
184 Xe ô tô số biển KS: 29C-608.63; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 482.263.870 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
185 Xe ô tô số biển KS: 29C-609.43; Chủng loại: Hino FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 4,95 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH: 479.803.340 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
186 Xe ô tô số biển KS: 29C-813.32; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
187 Xe ô tô số biển KS: 29C- 804.54; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
188 Xe ô tô số biển KS: 54V-5024; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
189 Xe ô tô số biển KS: 54V-5025; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 190.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
190 Xe ô tô số biển KS: 29C-813.30; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
191 Xe ô tô số biển KS: 54V-8806; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
192 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.08; Chủng loại: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
193 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.76; Chủng loại: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 211.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
194 Xe ô tô số biển KS: 29C-878.69; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.217 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
195 Xe ô tô số biển KS: 29C-879.13; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.218 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
196 Xe ô tô số biển KS: 29C-877.43; Chủng loại: Isuzu FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 666.431.218 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
197 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.69; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
198 Xe ô tô số biển KS: 29C-869.19; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
199 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.41; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
200 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.06; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
201 Xe ô tô số biển KS: 29C-860.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 960.636.816 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
202 Xe ô tô số biển KS: 29C-861.61; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
203 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.22; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
204 Xe ô tô số biển KS: 29C-862.80; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
205 Xe ô tô số biển KS: 29C-864.14; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
206 Xe ô tô số biển KS: 29C-861.92; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 972.718.159 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
207 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.87; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
208 Xe ô tô số biển KS: 29C-898.71; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
209 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.55; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
210 Xe ô tô số biển KS: 29C-899.72; Chủng loại: HINO FG8; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,55 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.095.679.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
211 Xe ô tô số biển KS: 29C-616.33; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
212 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.37; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
213 Xe ô tô số biển KS: 29C-615.61; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
214 Xe ô tô số biển KS: 29C-614.52; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
215 Xe ô tô số biển KS: 29C-613.57; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 715.149.463 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
216 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.23; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 7,85 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 801.995.077 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
217 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.26; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
218 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.15; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
219 Xe ô tô số biển KS: 29C-819.49; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
220 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.04; Chủng loại: Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 263.661.864 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
221 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.89; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 554.189.584 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
222 Xe ô tô số biển KS: 29C-203.44; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
223 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.15; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
224 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.30; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
225 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.73; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
226 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.74; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
227 Xe ô tô số biển KS: 29C-204.90; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
228 Xe ô tô số biển KS: 29C-287.66; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
229 Xe ô tô số biển KS: 29C-288.73; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 593.473.654 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
230 Xe ô tô số biển KS: 29C-821.14; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
231 Xe ô tô số biển KS: 29C-821.50; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.102.620.583 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
232 Xe ô tô số biển KS: 29C-821.78; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.101.278.671 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
233 Xe ô tô số biển KS: 29C-868.72; Chủng loại: ISUZU-FVM34W; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 14,05 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 1.266.511.648 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
234 Xe ô tô số biển KS: 53M-8020; Chủng loại: Hyundai; Số CN: 29 chỗ; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 200.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
235 Xe ô tô số biển KS: 52Y-0817; Chủng loại: Ford Mondeo; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 05 chỗ; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 180.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
236 Xe ô tô số biển KS: 30E-167.84; Chủng loại: Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.076.598 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
237 Xe ô tô số biển KS: 52S-1801; Chủng loại: Isuzu Trooper; Số CN: 07 chỗ; Số năm đã sử dụng: 21 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 185.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
238 Xe ô tô số biển KS: 29C-823.33; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 418.755.292 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
239 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.32; Chủng loại: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,8 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 119.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
240 Xe ô tô số biển KS: 29C-815.94; Chủng loại: Isuzu NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.613.771 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
241 Xe ô tô số biển KS: 29C-803.34; Chủng loại: Isuzu NQR 71R; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
242 Xe ô tô số biển KS: 29C-802.52; Chủng loại: Isuzu NQR 71R; Số năm đã sử dụng: 20 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5.1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 99.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
243 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.49; Chủng loại: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
244 Xe ô tô số biển KS: 29C-816.22; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
245 Xe ô tô số biển KS: 29C-818.48; Chủng loại xe: HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,15 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.619.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
246 Xe ô tô số biển KS: 29H-237.13;Chủng loại xe: Thaco auman; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 175.681.791 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
247 Xe ô tô số biển KS: 29H-238.42; Chủng loại xe:Thaco auman; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,4 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 175.681.791 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
248 Xe ô tô số biển KS: 29H-237.82; Chủng loại xe: Isuzu NQR75L; Số năm đã sử dụng: 10 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,1 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 244.637.298 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
249 Xe ô tô số biển KS: 29C-817.73; Chủng loại xe:Isuzu FVR34Q; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 801.995.077 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
250 Chủng loại xe HINO; Số năm đã sử dụng: 01 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 7,85 tấn: Số CN: 03; Giá trị xe tham gia bảo hiểm từ ngày 01/02/2021: 1.498.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 17
251 Xe ô tô số biển KS: 29B-188.55; Chủng loại xe: Samco; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 29; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 72.559.109 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
252 Xe ô tô số biển KS: 30F-538.29; Chủng loại xe :Toyota Inova G; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.354.817 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
253 Xe ô tô số biển KS: 29D-318.07; chủng loại xe: Suzuki Blind Van; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 102.824.796 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
254 Xe ô tô số biển KS: 29C- 803.54 ; Chủng loại xe : Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 17 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe:1,7 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
255 Xe ô tô số biển KS: 29C-813.33; Chủng loại xe: Mitsubishi Canter; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 95.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
256 Xe ô tô số biển KS: 29C-812.75; Chủng loại xe: Isuzu NPR 66P; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 3,45 tấn; Số CN: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
257 Xe ô tô số biển KS: 54V-8798; Chủng loại xe: Hino FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng xe: 5,5 tấn; Số CN: 3; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 194.000.000 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
258 Xe ô tô số biển KS: 30F-536.26 ; Chủng loại xe : Toyota Inova G; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.354.817 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
259 Xe ô tô số biển KS: 30N-0511 ; Chủng loại xe : Mitsubishi Pajero; Số năm đã sử dụng: 16 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 220.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
260 Xe ô tô số biển KS: 30E-169.36 ; Chủng loại xe : Toyota Fortuner; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 07; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 610.006.013 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
261 Xe ô tô số biển KS: 30E-167.01; Chủng loại xe: Toyota Corolla; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 460.600.346 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
262 Xe ô tô số biển KS: 29B-413.31; Chủng loại xe: Toyota Hiace; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số CN:15; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 628.118.921 VNĐ. Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
263 Xe ô tô số biển KS: 29C-630.10; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021:349.348.049 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
264 Xe ô tô số biển KS: 29C-632.12; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
265 Xe ô tô số biển KS: 29C-633.15; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
266 Xe ô tô số biển KS: 29C-632.20; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
267 Xe ô tô số biển KS: 29C-633.49; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 350.276.599 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
268 Xe ô tô số biển KS: 29C-632.74; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
269 Xe ô tô số biển KS: 29C-632.93; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.348.049 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
270 Xe ô tô số biển KS: 29C-658.62; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
271 Xe ô tô số biển KS: 29C-659.70; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
272 Xe ô tô số biển KS: 29C-660.08; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 417.729.306 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
273 Xe ô tô số biển KS: 29C-672.36; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
274 Xe ô tô số biển KS: 29C-677.65; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
275 Xe ô tô số biển KS: 29C-657.77; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
276 Xe ô tô số biển KS: 29C-677.82; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
277 Xe ô tô số biển KS: 29C-676.98; Chủng loại xe: Isuzu NMR.85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
278 Xe ô tô số biển KS:29C-677.86; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
279 Xe ô tô số biển KS: 29C-677.94; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 474.146.990 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
280 Xe ô tô số biển KS: 29H-151.81; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 617.428.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
281 Xe ô tô số biển KS: 29H-155.22; Chủng loại xe: Isuzu NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng:1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 617.428.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
282 Xe ô tô số biển KS: 29C-636.28; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
283 Xe ô tô số biển KS: 29C-636.29; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
284 Xe ô tô số biển KS:29C-636.61; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 375.001.718 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
285 Xe ô tô số biển KS: 29C-655.65; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 434.621.608 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
286 Xe ô tô số biển KS: 29C-682.03; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
287 Xe ô tô số biển KS: 29C-681.66; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
288 Xe ô tô số biển KS: 29C-688.81; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
289 Xe ô tô số biển KS: 29C-681.95; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
290 Xe ô tô số biển KS: 29C-681.99; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
291 Xe ô tô số biển KS: 29C-688.92; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 514.259.778 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
292 Xe ô tô số biển KS: 29H-154.56; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
293 Xe ô tô số biển KS: 29H-153.09; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
294 Xe ô tô số biển KS: 29H-155.11; Chủng loại xe:HINO XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 555.743.179 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
295 Xe ô tô số biển KS:29C-802.36; Chủng loại xe: ISUZU NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
296 Xe ô tô số biển KS: 29C-803.29; Chủng loại xe: ISUZU NPR66P; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
297 Xe ô tô số biển KS: 29C-194.34; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 135.761.375 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
298 Xe ô tô số biển KS:29C-196.19; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 131.621.127 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
299 Xe ô tô số biển KS: 29C-026.48; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
300 Xe ô tô số biển KS: 29C-675.18; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 487.469.674 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
301 Xe ô tô số biển KS: 29C-675.19; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 487.469.674 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
302 Xe ô tô số biển KS: 29C-026.47; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
303 Xe ô tô số biển KS: 29C-026.49; Chủng loại xe: ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
304 Xe ô tô số biển KS: 29C-608.22; Chủng loại xe:HINO FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 480.334.052 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
305 Xe ô tô số biển KS: 29C-210.27; Chủng loại xe: ISUZU NQR75L; Số năm đã sử dụng: 09 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 155.783.542 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
306 Xe ô tô số biển KS: 29C-531.10; Chủng loại xe: HINO FC3; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH: 150.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
307 Xe ô tô số biển KS: 29C-680.59; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
308 Xe ô tô số biển KS: 29C-686.01; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
309 Xe ô tô số biển KS: 29C-686.30; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
310 Xe ô tô số biển KS: 29C-687.16; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
311 Xe ô tô số biển KS:29C-680.18; Chủng loại xe: ISUZU FRR; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 655.351.960 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
312 Xe ô tô số biển KS: 30A-043.18; Chủng loại xe:Toyota Corolla; Số năm đã sử dụng: 08 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số chỗ ngồi: 05; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 213.771.004 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
313 Xe ô tô số biển KS:51C-958.76; Chủng loại xe:Suzuki Carry; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,5 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 301.244.684 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
314 Xe ô tô số biển KS:51C-675.02; Chủng loại xe:ISUZU-NLR55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 296.308.651 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
315 Xe ô tô số biển KS:51C-669.72; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 295.267.599 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
316 Xe ô tô số biển KS:51C-445.39; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 233.405.282 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
317 Xe ô tô số biển KS:51C-502.03; Chủng loại xe:ISUZU-NRL55E; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 240.184.147 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
318 Xe ô tô số biển KS:51D-055.59; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 413.372.494 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
319 Xe ô tô số biển KS:51C-707.50; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
320 Xe ô tô số biển KS:51C-707.98; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
321 Xe ô tô số biển KS:51C-510.36; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 278.716.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
322 Xe ô tô số biển KS:51C-509.39; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 07 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 278.716.093 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
323 Xe ô tô số biển KS:51C-702.41; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
324 Xe ô tô số biển KS:51C-707.57; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
325 Xe ô tô số biển KS:51C-703.46; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
326 Xe ô tô số biển KS:51C-702.07; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
327 Xe ô tô số biển KS:51C-706.88; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
328 Xe ô tô số biển KS:51C-706.59; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
329 Xe ô tô số biển KS:51C-702.77; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 349.192.516 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
330 Xe ô tô số biển KS:51D-173.30; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 479.797.372 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
331 Xe ô tô số biển KS:51D-449.27; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 622.744.945 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
332 Xe ô tô số biển KS:51D-449.49; Chủng loại xe:ISUZU-NMR85H; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 622.744.945 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
333 Xe ô tô số biển KS:54X-4581; Chủng loại xe:MITSUBISHI; Số năm đã sử dụng: 14 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
334 Xe ô tô số biển KS:51C-956.29; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.068 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
335 Xe ô tô số biển KS:51C-957.03; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 616.268.158 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
336 Xe ô tô số biển KS:51D-137.10; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 491.129.108 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
337 Xe ô tô số biển KS:51C-956.31; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
338 Xe ô tô số biển KS:51C-956.13; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
339 Xe ô tô số biển KS:51C-956.43; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
340 Xe ô tô số biển KS:51C-955.47; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.067 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
341 Xe ô tô số biển KS:51C-942.46; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 519.362.068 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
342 Xe ô tô số biển KS:51D-139.77; Chủng loại xe:ISUZU-NPR85K; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 491.129.108 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
343 Xe ô tô số biển KS:51D-449.33; Chủng loại xe:HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 556.528.105 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
344 Xe ô tô số biển KS:51D-444.01; Chủng loại xe:HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 556.528.105 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
345 Xe ô tô số biển KS:54Y-6800; Chủng loại xe:ISUZU NPR85K; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,45 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 100.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
346 Xe ô tô số biển KS:51C-464.21; Chủng loại xe:ISUZU-NQR71R; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 150.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
347 Xe ô tô số biển KS:51C-463.08; Chủng loại xe:ISUZU-NQR71R; Số năm đã sử dụng: 11 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,1 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 150.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
348 Xe ô tô số biển KS:51D-182.02; Chủng loại xe:ISUZU-FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 656.027.169 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
349 Xe ô tô số biển KS:51D-185.36; Chủng loại xe:ISUZU-FRR90N; Số năm đã sử dụng: 04 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,5 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 656.027.168 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
350 Xe ô tô số biển KS:51C-678.53; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 452.937.120 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
351 Xe ô tô số biển KS:51C-678.88; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 475.867.230 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
352 Xe ô tô số biển KS:51C-679.18; Chủng loại xe:HINO-FC9; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 5,15 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 475.867.230 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
353 Xe ô tô số biển KS: 29D-083.81; Chủng loại xe: SUZUKI VAN; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 171.269.520 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
354 Xe ô tô số biển KS: 29C-634.49; Chủng loại xe: ISUZU NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
355 Xe ô tô số biển KS: 29H-158.46; Chủng loại xe: ISUZU QKR77F; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 459.018.309 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
356 Xe ô tô số biển KS: 30U-0204; Chủng loại xe: ISUZU NHR55E; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 110.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
357 Xe ô tô số biển KS: 30U-0438; Chủng loại xe: ISUZU NHR55E; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,2 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 110.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
358 Xe ô tô số biển KS: 29C-633.27; Chủng loại xe: ISUZU NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
359 Xe ô tô số biển KS: 29H-152.79; Chủng loại xe: SUZUKI tải thùng; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 283.124.555 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
360 Xe ô tô số biển KS: 29H-154.83; Chủng loại xe: SUZUKI tải thùng; Số năm đã sử dụng: 03 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,58 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 283.124.555 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
361 Xe ô tô số biển KS: 29C-661.45; Chủng loại xe: ISUZU NRL55E; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.715.805 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
362 Xe ô tô số biển KS: 29C-634.61; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
363 Xe ô tô số biển KS: 29C-660.62; Chủng loại xe: ISUZU NRL55E; Số năm đã sử dụng: 05 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,0 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 400.715.805 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
364 Xe ô tô số biển KS: 29C-635.11; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 383.976.390 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
365 Xe ô tô số biển KS: 29C-653.82; Chủng loại xe: ISUZU- NMR 85H; Số năm đã sử dụng: 06 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,65 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 453.037.182 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
366 Xe ô tô số biển KS: 30H-0067; Chủng loại xe: SUZUKI VAN; Số năm đã sử dụng: 15 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 0,59 tấn; Số chỗ ngồi: 02; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 80.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
367 Xe ô tô số biển KS: 30T-5504; Chủng loại xe: Mítubushi GSL; Số năm đã sử dụng: 12 năm; Mục đích sử dụng xe: Không kinh doanh vận tải; Số chỗ ngồi: 08; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 120.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
368 Xe ô tô số biển KS: 51D-612.63; Chủng loại xe: HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.583.580 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
369 Xe ô tô số biển KS: 51D-612.52; Chủng loại xe: HINO-XZU720; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 3,3 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 609.583.580 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
370 Xe ô tô số biển KS: 29H-335.21; Chủng loại xe: ISUZU-NMR85HE4; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 694.750.925 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
371 Xe ô tô số biển KS: 29H-338.75; Chủng loại xe: ISUZU-NMR85HE4; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 694.750.925 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
372 Xe ô tô số biển KS: 37S-0563; Chủng loại xe: Ford Transit; Số năm đã sử dụng: 13 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,4 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 90.000.000 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
373 Xe ô tô số biển KS: 37C-346.51; Chủng loại xe: Isuzu NMR85; Số năm đã sử dụng: 02 năm; Mục đích sử dụng xe: Kinh doanh vận tải; Tải trọng: 1,7 tấn; Số chỗ ngồi: 03; Giá trị xe tham gia BH từ ngày 01/02/2021: 689.958..105 VNĐ Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E - HSMT Xe 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->