Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Đinh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà 3 tầng Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2020 của đơn vị và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:22:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0048 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0048 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 314,343 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 346,343 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 21 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0063 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0063 | |
| 10 | Lát nền gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 21 | |
| 11 | Cạo rỉ lan can thép | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 11,04 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 11,04 | |
| 13 | Đánh bóng, vệ sinh bậc tam cấp sảnh (NC 3/7) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường phòng làm việc | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 91,188 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0137 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0137 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 91,188 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường, trần | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 686,0996 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 777,2876 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 22 | Sửa cửa sổ cũ, vệ sinh sen hoa cửa | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | công | 6 | |
| 23 | Thay kính 2 cửa sổ S1 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 4,32 | |
| 24 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 25 | Vệ sinh thiết bị, lau sàn, lau tường khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 37,976 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 19,5364 | |
| 28 | Trần phẳng nhựa bản 25cm khung xương kẽm Đài Loan | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 24,0202 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 37,976 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 21,5 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 21,5 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường chân tường hành lang | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,008 | |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,008 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường khu hành lang | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 318,6084 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 350,6084 | |
| 38 | Cạo rỉ lan can thép | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 18,576 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 18,576 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường phòng làm việc | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 234,935 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0352 | |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0352 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 78,816 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 139,0774 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường, trần | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 536,456 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 615,272 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 61,47 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0092 | |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m3 | 0,0092 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 61,47 | |
| 51 | Cạo rỉ lan can cầu thang 2 tầng | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 25,2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 25,2 | |
| 53 | Sửa cửa sổ cũ, vệ sinh sen hoa cửa | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5 | |
| 54 | Vệ sinh thiết bị, lau sàn, lau tường khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | công | 5 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường, trần | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 37,976 | |
| 56 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 24,0202 | |
| 57 | Trần phẳng nhựa bản 25cm khung xương kẽm Đài Loan | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 24,0202 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 37,976 | |
| 59 | Lắp đặt Đế âm, mặt + thiết bị đóng ngắt loại 2 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | |
| 60 | Lắp đặt Đế âm, mặt + thiết bị đóng ngắt loại 1 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | hộp | 40 | |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led 7W | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 65 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x10mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m | 15 | |
| 66 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x6mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m | 95 | |
| 67 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x2,5mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m | 65 | |
| 68 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x1,5mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m | 125 | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 60A | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 32A | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 71 | Lắp đặt hộp áp tổng 20x30cm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | m | 90 | |
| 73 | Lắp đặt đèn tuyp Led 1,2m | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 3 chân) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 25 | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 12 | |
| 77 | Lắp đặt van ren khoá tổng | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 78 | Dây mềm cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 11 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong D21 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt tê ren trong D21 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 84 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 90 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu và chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi