Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp dịch vụ quan trắc cho NMNĐ Duyên Hải 1 và 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201185404-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 43: Cung cấp dịch vụ quan trắc cho NMNĐ Duyên Hải 1 và 3
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 09:47:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,612,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu ký n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 3 I. 3 Chu kỳ đo
2 Mốc tam giác thủy công hạng III, cấp địa hình III (Đo trên mốc đã xây dựng knc=0,7; km=0) (Hai chu kỳ mỗi chu kỳ 10 điểm x 3 chu kỳ) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 30 I.3 Chu kỳ đo
3 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu ký n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 30 II. Quan trắc lún nhà máy DH1
4 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 12 II. Quan trắc lún nhà máy DH1
5 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 132 III.Quan trắc lún khu phụ trợ, thủy chuẩn cấp 2, địa hình cấp 3 nhà máy DH1
6 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 15 III.Quan trắc lún khu phụ trợ, thủy chuẩn cấp 2, địa hình cấp 4 nhà máy DH1
7 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 6 III. Quan trắc lún khu phụ trợ, thủy chuẩn cấp 2, địa hình cấp 5 nhà máy DH1
8 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 25 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 3 III.Quan trắc lún khu phụ trợ, thủy chuẩn cấp 2, địa hình cấp 6 nhà máy DH1
9 Xây dựng mốc quan trắc độ lún khu vực nhà công vụ tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mốc 90 IV Quan trắc lún nhà công vụ
10 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 18 IV.Quan trắc lún nhà công vụ
11 Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, tam giác hạng 4, máy toàn đạc điện tử. Địa hình cấp 3. (Quan trắc tại chân ống khói cao trình 4.55m, cao trình 30m mỗi cao trình 4 điểm : 3 chu kỳ x 8 điểm) . tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 24 v.Quan trắc nghiêng ống khói nhà máy DH1
12 Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4, máy toàn đạc điện tử. Địa hình cấp 3 (Quan trắc thân ống khói cao trình 75m; 120m; 175m; 202m mỗi cao trình 4 điểm: 3 chu kỳ x 16 điểm) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 48 v.Quan trắc nghiêng ống khói nhà máy DH1
13 Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình III tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3 VI.Quan trắc khu trạm bơm nước thô
14 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 21 VI.Quan trắc khu trạm bơm nước thô
15 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 3 VI.Quan trắc khu trạm bơm nước thô
16 Xây dựng mốc thủy chuẩn tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Điểm 3
17 Xây dựng mốc quan trắc lún tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 47
18 Xây dựng mốc tam giác thủy công hạng III, cấp địa hình III (knc=0,3; km=0) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 6 QUAN TRẮC LÚN, CHUYỂN DỊCH NGANG CẦU CẢNG 1: 2 chu kỳ đo
19 Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình III (2 chu kỳ x 2km) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4 QUAN TRẮC LÚN, CẦU CẢNG 1
20 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 45 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 1 QUAN TRẮC LÚN, CẦU CẢNG 1
21 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 45 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 1 QUAN TRẮC LÚN, CẦU CẢNG 1
22 Mốc tam giác thủy công hạng III, cấp địa hình III (Không xây dựng mới: Kvl=0; knc=0,7) (2 chu kỳ x 11 điểm) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 22 Quan trắc chuyển vị ngang CẦU CẢNG 1
23 Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, tam giác hạng 4, máy toàn đạc điện tử (cảng số 1: 22 điểm đo x 2 chu kỳ tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 44 Quan trắc chuyển vị ngang CẦU CẢNG 1
24 Xây dựng mốc quan trắc CDN (Khu vực cầu cảng số 1: 93 mốc) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 93 Quan trắc chuyển vị ngang CẦU CẢNG 1
25 Xây dựng mốc khống chế quan trắc chuyển dịch ngang - Tam giác thủy công hạng III, cấp địa hình III (kvl=1; knc=0,3; km=0) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Mốc 8 QUAN TRẮC LÚN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3: 3 Chu kỳ đo (Chu kỳ 0, 1, 2)
26 Lưới khống chế quan trắc độ nghiêng ống khói - Mốc tam giác thủy công hạng III, cấp địa hình III (Đo trên mốc đã xây dựng kvl=0; knc=0,7; km=1) (Ba điểm của lưới khống chế cũ và 8 điểm xây dựng mới: mỗi chu kỳ 11 điểm x 3 chu kỳ) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 33 QUAN TRẮC LÚN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3: 3 Chu kỳ đo (Chu kỳ 0, 1, 2)
27 Lưới khống chế quan trắc độ lún. Thủy chuẩn hạng II nhà nước - Tương đương đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 3 QUAN TRẮC LÚN NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3: 3 Chu kỳ đo (Chu kỳ 0, 1, 2)
28 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 39 Quan trắc lún nhà máy NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3
29 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 18 Quan trắc lún nhà máy NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3
30 Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15 tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chu kỳ đo 3 Quan trắc lún nhà máy NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3
31 Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, tam giác hạng 4, máy toàn đạc điện tử. Địa hình cấp 3. (Quan trắc tại chân ống khói cao trình 4.55m, cao trình 30m mỗi cao trình 4 điểm: 3 chu kỳ x 8 điểm) . tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 24 Quan trắc nghiêng ống khói nhà máy NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3
32 Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4, máy toàn đạc điện tử. Địa hình cấp 3 (Quan trắc thân ống khói cao trình 75m; 120m; 175m; 202m mỗi cao trình 4 điểm: 3 chu kỳ x 16 điểm) tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật điểm 48 Quan trắc nghiêng ống khói nhà máy NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->