Gói thầu: Tổ chức lớp Tập huấn xử lý phế phụ phẩm trong sản xuất Nông - Lâm - Ngư nghiệp theo hướng bền vững và định hướng phát triển nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn huyện Văn Quan giai đoạn 2020 - 2025 (tại huyện 1 lớp, tại các xã 7 lớp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Tổ chức lớp Tập huấn xử lý phế phụ phẩm trong sản xuất Nông - Lâm - Ngư nghiệp theo hướng bền vững và định hướng phát triển nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn huyện Văn Quan giai đoạn 2020 - 2025 (tại huyện 1 lớp, tại các xã 7 lớp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, đã giao tại Quyết định số 2203/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND huyện Văn Quan |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 12:12:00 đến ngày 2020-12-07 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao giảng viên (cấp tiến sĩ trở lên) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Nội dung 1: 01 lớpTập huấn tại huyện |
| 2 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 3 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 4 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Văn Quan và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 5 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 6 | Chi phí photo tài liệu tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 7 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 8 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | ngày | 2 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 9 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 10 | Chi phí in ấn tờ rơi hướng dẫn | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 11 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 140 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 12 | Chi hỗ trợ cho học viên thuộc diện không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 60 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 13 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 140 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 14 | Chi các hoạt đông quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | lớp | 1 | Nội dung 1: 01 lớp Tập huấn tại huyện |
| 15 | Chi thù lao giảng viên (cấp tiến sĩ trở lên) | Chương V E-HSMT | Ngày | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 16 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 17 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Đêm | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 18 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Văn Quan và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 14 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 19 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 20 | Chi phí photo tài liệu tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 490 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 21 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 22 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 23 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 490 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 24 | Chi phí in ấn tờ rơi hướng dẫn | Chương V E-HSMT | Bộ | 490 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 25 | Chi hỗ trợ cho học viên thuộc diện không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Lượt | 490 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 26 | Chi phí mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, sổ, túi clearbag…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 490 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 27 | Chi dụng cụ, vật tư phục vụ công tác thực hành | Chương V E-HSMT | Bộ | 28 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
| 28 | Chi các hoạt động trực tiếp quản lý công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | gói | 7 | Nội dung 2: 07 lớp tập huấn tại xã, thị trấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi