Gói thầu: Bảo trì (bảo dưỡng) thiết bị kiểm nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo trì (bảo dưỡng) thiết bị kiểm nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173750 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 08:06:00 đến ngày 2020-12-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ sấy Vencucell 55 | Kiểm tra hệ thống thông gió Bảng điều khiển,đồng hồ đếm giờ | Chiếc | 1 | |
| 2 | Tủ sấy Binder ED240 Model: ED240 | Kiểm tra hệ thống thông gió Bảng điều khiển,đồng hồ đếm giờ | Chiếc | 1 | |
| 3 | Tủ lạnh samsung TAQ 1000 14X | Kiểm tra hệ thống làm lạnh | Chiếc | 1 | |
| 4 | Tủ lạnh samsung | Kiểm tra hệ thống làm lạnh | Chiếc | 1 | |
| 5 | Tủ lạnh daewoo 140L | Kiểm tra hệ thống làm lạnh | Chiếc | 1 | |
| 6 | Tủ lạnh Daewoo | Kiểm tra hệ thống làm lạnh | Chiếc | 1 | |
| 7 | Tủ âm sâu | Kiểm tra hệ thống làm lạnh, gas Kiểm tra bộ điều khiển | Chiếc | 1 | |
| 8 | Tủ sấy FN500P | Kiểm tra hệ thống thông gió; Bảng điều khiển,đồng hồ đếm giờ | Chiếc | 1 | |
| 9 | Máy đo pH Mettler toledo | Kiểm tra đầu điện cực (độ dẫn điện, độ trơ) Kiểm tra bảng điều khiển\ | Chiếc | 1 | |
| 10 | Tủ mát bảo quản môi trường MPR-311D(H)-PB | Kiểm tra hệ thống làm mát, gas, đèn | Chiếc | 1 | |
| 11 | Tủ mát Panasonic | Kiểm tra hệ thống làm mát, gas, đèn | Chiếc | 1 | |
| 12 | Kính hiển vi sinh học loại hai mắt | Bàn soi kính hiển vi Thấu kính | Chiếc | 1 | |
| 13 | Buồng cấy cấp I ESCO LVC4-A1(SIN) | Tốc độ gió, màng lọc Đèn chiếu sáng, đèn UV Hệ thống điện, bảng điều khiển | Chiếc | 1 | |
| 14 | Buồng cấy cấp II ESCO AC2-4S1 | Tốc độ gió, màng lọc Đèn chiếu sáng, đèn UV Hệ thống điện, bảng điều khiển | Chiếc | 1 | |
| 15 | Micrropipet 1 kênh | Dung tích kiểm tra độ đúng ở các thể tích: (10;50; 100) µl | Chiếc | 1 | |
| 16 | Micrropipet 1 kênh | Dung tích kiểm tra độ đúng ở các thể tích: (100; 1000) µl | Chiếc | 1 | |
| 17 | Micrropipet 1 kênh | Dung tích kiểm tra độ đúng ở các thể tích: (3000;4500;5000) µl | Chiếc | 1 | |
| 18 | Micrropipet 1 kênh | Dung tích kiểm tra độ đúng ở các thể tích: (100; 500; 1000) µl | Chiếc | 1 | |
| 19 | Micrropipet 1 kênh | Dung tích kiểm tra độ đúng ở các thể tích: (100; 200;1000) µl | Chiếc | 1 | |
| 20 | Tủ mát Sanyo SBC-287K | Dàn nóng, dàn lạnh,block | Chiếc | 1 | |
| 21 | Bể ổn nhiệt Thermo Scientific 2850 | Kiểm tra hệ thống gia nhiệt | Chiếc | 1 | |
| 22 | Bếp cách thủy GFL 1005 | Kiểm tra độ lặp lại, chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong bếp ở nhiệt độ: 100oC; | Chiếc | 1 | |
| 23 | Lò nung Nabertherm L3/12/B180 | Kiểm tra độ lặp lại, chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ tại nhiệt độ: 550 oC | Chiếc | 1 | |
| 24 | Lò nung Nabertherm L3/12/B180 | Kiểm tra độ lặp lại, chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ tại nhiệt độ: 550 oC | Chiếc | 1 | |
| 25 | Tủ lạnh âm sâu, dạng đứng Sanyo MDF-U443 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 2 | |
| 26 | Tủ lạnh âm sâu dạng nằm | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 2 | |
| 27 | Tủ mát bảo quản mẫu Sanyo MPR-311D | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 1 | |
| 28 | Tủ mát bảo quản mẫu Sanyo MPR-311D | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 1 | |
| 29 | Tủ mát bảo quản mẫu Sanyo MPR-311D | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 1 | |
| 30 | Tủ lạnh bảo quản chất chuẩn Sanyo MDF-311D | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống nhiệt, hệ thống điện và giàn lạnh | Chiếc | 1 | |
| 31 | Máy li tâm Hettech 320R | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống điện và trục quay | Chiếc | 1 | |
| 32 | Máy li tâm Hermle Z326 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống điện và trục quay | Chiếc | 1 | |
| 33 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (0,1; 2) µl | Chiếc | 2 | |
| 34 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (0,5; 10) µl | Chiếc | 2 | |
| 35 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (2; 20) µl | Chiếc | 2 | |
| 36 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (10; 100) µl | Chiếc | 2 | |
| 37 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (20; 200) µl | Chiếc | 2 | |
| 38 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (100; 1000) µl | Chiếc | 2 | |
| 39 | Micrropipet 1 kênh | Kiểm tra độ đúng ở mức dung tích thường dùng: (500; 5000) µl | Chiếc | 1 | |
| 40 | Tủ hút | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống điện và hệ thống thông gió | Chiếc | 8 | |
| 41 | Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ hai lần tứ cực (LC-MS/MS) | Công kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của nhà sản xuất: Vệ sinh Bơm, buồng tiêm mẫu, đầu dò, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 2 | |
| 42 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao phân tích ion (Model e2695) và đầu dò mảng Diode Model 2998 | Vệ sinh Bơm, buồng tiêm mẫu, đầu dò, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 1 | |
| 43 | Hệ thống 600E (nằm trong nhóm thiết bị và dụng cụ chuẩn bị mẫu cho phân tích dioxin theo tiêu chuẩn EPA1613) và Đầu dò UV Vis Model 2489 | Vệ sinh Bơm, buồng tiêm mẫu, đầu dò, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Hệ thống thiết bị sắc ký | Công kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của nhà sản xuất: Vệ sinh Bơm, buồng tiêm mẫu, đầu dò, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Hệ thống máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV/VIS) | Công kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của nhà sản xuất: Vệ sinh, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 2 | |
| 46 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Model: Duo AA 280FS/280Z | Công kiểm tra, bảo dưỡng theo quy trình của nhà sản xuất: Vệ sinh buồng nguyên tử hóa, buồng tiêm mẫu, đầu dò, thay thế linh kiện cùng với kiểm tra, hiệu chỉnh và điều chỉnh các thông số của hệ thống thiết bị phân tích (nếu gặp sự cố) để đạt tất cả tiêu chuẩn, hiệu năng theo thông số của hãng yêu cầu bằng chính kỹ sư của hãng; Tiến hành 1 lần/ năm và đảm bảo service có mặt trong vòng 24 giờ khi hệ thống gặp trục trăc trong suốt 12 tháng kể từ ngay ký kết hợp đồng. | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi