Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với tài sản; bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện tàu thuyền, ô tô, xe máy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với tài sản; bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện tàu thuyền, ô tô, xe máy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200432 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 10:14:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 917,562,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản thuộc cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021; tổng 1029 đơn vị tài sản, Tổng giá trị tài sản mua bảo hiểm là: 153.198.072.892 vnđ | Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo điều khoản quy định tại Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | Trọn gói | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuẩn thủ quy định tại Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
| 2 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ14-01-16, công suất 200HP; năm đưa vào sử dụng 2018; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 780.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 3 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy LG 570 SC,số hiệu HQ14-01-11; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2010; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 49.700.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 4 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy LG 570 SC, số hiệu HQ14-01-12; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2010; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 49.700.000 | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 5 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ14-01-15; công suất 200HP; năm đưa vào sử dụng 2018; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 780.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 6 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô cao tốc HQ-14-01-02 (HQ-X07); công suất 532HP; năm đưa vào sử dụng 2012; số thuyền viên tham gia BH 6 TV; giá trị mua bảo hiểm: 499.860.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 7 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng YAMAHA,số hiệu HQ14-01-06; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2006; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 53.240.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 8 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA HQ 14 - 01-09; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 9 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Tàu cao tốc HQ-14-91-09; công suất 5200HP; năm đưa vào sử dụng 2019; số thuyền viên tham gia BH 16 TV; giá trị mua bảo hiểm: 103.982.289.338 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 10 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ 04-01-01 (HQ-X08) công suất 700HP; năm đưa vào sử dụng 2016; số thuyền viên tham gia BH 8 TV; giá trị mua bảo hiểm: 3.347.492.500 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 11 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ 14-01-03(HQ-X02) ; công suất 315HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 352.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 12 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô cao tốc/CN-212- M. HQ-14-01-04 (HQ-X01); công suất 225HP; năm đưa vào sử dụng 2008; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 299.250.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 13 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA 60HP HQ 14-01-08; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 14 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy 60 HP YAMAHA HQ 14-01-07; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2008; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 68.654.400 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 15 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA 60 HP,số hiệu HQ14-01-10; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ | Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 16 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Toyota Corolla Altis biển số 14A-014.75, 5 chỗ ngồi, công suất máy 1.8 dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 335.832.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 17 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải Mitsubishi Triton GLX biển số 14A-016.35, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.5 dm3, năm đưa vào sử dụng 2016; Giá trị mua bảo hiểm: 513.734.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 18 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải hiệu Nissan Navara LE biển số 14A-014.17, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.5 dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 265.108.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 19 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải MITSUBISHI Triton biển số 14D-1868, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.8dm3, năm đưa vào sử dụng 2010; Giá trị mua bảo hiểm: 56.904.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 20 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô TOYOTA - Fortuner 2.7V(4x4) AT biển số 14D-5898, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2010; Giá trị mua bảo hiểm: 102.992.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 21 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là xe Ôtô Ford Everest biển số 14C-8828, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.5dm3, năm đưa vào sử dụng 2006; Giá trị mua bảo hiểm: 130.175.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 22 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Toyota Fortuner biển số 14A-013.45, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2012; Giá trị mua bảo hiểm: 354.424.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 23 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Ô tô FORD Everest, biển số 14C-8889, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.5dm3, năm đưa vào sử dụng 2006; Giá trị mua bảo hiểm: 130.175.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 24 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-016.00, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 461.641.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 25 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-015.30, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 452.446.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 26 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport biển số 14A-015.27, 7 chỗ ngồi, công suất máy 3.0dm3, năm đưa vào sử dụng 2016; Giá trị mua bảo hiểm: 776.339.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 27 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-014.52, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 452,446,000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 28 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-014.84, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 461.641.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 29 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit biển số 14A-012.84, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2012; Giá trị mua bảo hiểm: 231.548.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 30 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.31, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 31 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.85, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 32 | Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.08, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 33 | Xe máy YAMAHA - Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1030, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 34 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00153, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 35 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-082014B-0820, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 36 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-0812, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 37 | Xe máy Honda Future neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-0860, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 38 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00152, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 39 | Xe máy YAMAHA Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1031, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 40 | Xe máy Honda furture, Công suất 110cc, Biển số 14B1-0736, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.500.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 41 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00137, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 42 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0840, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 43 | Xe máy Honđa Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0542, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 44 | Xe máy YAMAHA, Công suất 110cc, Biển số 14B- 0805, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.520.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 45 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00133, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 46 | Xe máy Wave RSX, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1004, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 3.839.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 47 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0561, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 48 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0560, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 49 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00141, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 50 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00159, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 51 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00139, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 52 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00128, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 53 | Xe máy Hon da Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0876, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 54 | Xe máy YAMAHA -EXCLITER, Công suất 135cc, Biển số 14B1-730, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.500.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 55 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00130, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 56 | Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00124, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 57 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0495, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 58 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0891, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 59 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0877, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 60 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0841, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 61 | Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0804, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 62 | Xe máy YAMAHA hiệu Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1029, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 63 | Xe máy YAMAHA hiệu Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1019, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 64 | Xe máy Honda FuTure NEO GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0669, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| 65 | Xe máy Honda FUTURE, Công suất 110cc, Biển số 14B1 - 0859, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.840.000 vnđ | Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. | Chiếc | 1 | Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi