Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với tài sản; bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện tàu thuyền, ô tô, xe máy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201200468-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với tài sản; bảo hiểm rủi ro sự cố đối với phương tiện tàu thuyền, ô tô, xe máy thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201200432
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 10:14:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 917,562,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản thuộc cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021; tổng 1029 đơn vị tài sản, Tổng giá trị tài sản mua bảo hiểm là: 153.198.072.892 vnđ Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo điều khoản quy định tại Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Trọn gói 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuẩn thủ quy định tại Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
2 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ14-01-16, công suất 200HP; năm đưa vào sử dụng 2018; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 780.000.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
3 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy LG 570 SC,số hiệu HQ14-01-11; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2010; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 49.700.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
4 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy LG 570 SC, số hiệu HQ14-01-12; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2010; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 49.700.000 Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
5 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ14-01-15; công suất 200HP; năm đưa vào sử dụng 2018; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 780.000.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
6 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô cao tốc HQ-14-01-02 (HQ-X07); công suất 532HP; năm đưa vào sử dụng 2012; số thuyền viên tham gia BH 6 TV; giá trị mua bảo hiểm: 499.860.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
7 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng YAMAHA,số hiệu HQ14-01-06; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2006; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 53.240.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
8 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA HQ 14 - 01-09; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
9 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Tàu cao tốc HQ-14-91-09; công suất 5200HP; năm đưa vào sử dụng 2019; số thuyền viên tham gia BH 16 TV; giá trị mua bảo hiểm: 103.982.289.338 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
10 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ 04-01-01 (HQ-X08) công suất 700HP; năm đưa vào sử dụng 2016; số thuyền viên tham gia BH 8 TV; giá trị mua bảo hiểm: 3.347.492.500 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
11 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô HQ 14-01-03(HQ-X02) ; công suất 315HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 352.000.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
12 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Ca nô cao tốc/CN-212- M. HQ-14-01-04 (HQ-X01); công suất 225HP; năm đưa vào sử dụng 2008; số thuyền viên tham gia BH 4 TV; giá trị mua bảo hiểm: 299.250.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
13 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA 60HP HQ 14-01-08; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
14 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy 60 HP YAMAHA HQ 14-01-07; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2008; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 68.654.400 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
15 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xuồng máy YAMAHA 60 HP,số hiệu HQ14-01-10; công suất 60HP; năm đưa vào sử dụng 2009; số thuyền viên tham gia BH 2 TV; giá trị mua bảo hiểm: 50.600.000 vnđ Mua bảo hiểm thân vỏ (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm TNTV. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
16 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Toyota Corolla Altis biển số 14A-014.75, 5 chỗ ngồi, công suất máy 1.8 dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 335.832.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
17 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải Mitsubishi Triton GLX biển số 14A-016.35, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.5 dm3, năm đưa vào sử dụng 2016; Giá trị mua bảo hiểm: 513.734.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
18 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải hiệu Nissan Navara LE biển số 14A-014.17, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.5 dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 265.108.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
19 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô bán tải MITSUBISHI Triton biển số 14D-1868, 5 chỗ ngồi, công suất máy 2.8dm3, năm đưa vào sử dụng 2010; Giá trị mua bảo hiểm: 56.904.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
20 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô TOYOTA - Fortuner 2.7V(4x4) AT biển số 14D-5898, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2010; Giá trị mua bảo hiểm: 102.992.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
21 Mua bảo hiểm cho phương tiện là xe Ôtô Ford Everest biển số 14C-8828, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.5dm3, năm đưa vào sử dụng 2006; Giá trị mua bảo hiểm: 130.175.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
22 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Toyota Fortuner biển số 14A-013.45, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2012; Giá trị mua bảo hiểm: 354.424.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
23 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Ô tô FORD Everest, biển số 14C-8889, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.5dm3, năm đưa vào sử dụng 2006; Giá trị mua bảo hiểm: 130.175.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
24 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-016.00, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 461.641.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
25 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-015.30, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 452.446.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
26 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport biển số 14A-015.27, 7 chỗ ngồi, công suất máy 3.0dm3, năm đưa vào sử dụng 2016; Giá trị mua bảo hiểm: 776.339.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
27 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-014.52, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 452,446,000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
28 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe Toyota Fortuner biển số 14A-014.84, 7 chỗ ngồi, công suất máy 2.7dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 461.641.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
29 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit biển số 14A-012.84, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2012; Giá trị mua bảo hiểm: 231.548.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
30 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.31, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
31 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.85, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
32 Mua bảo hiểm cho phương tiện là Xe ô tô Ford Transit JX6582T-M3 biển số 14A-014.08, 16 chỗ ngồi, công suất máy 2.4dm3, năm đưa vào sử dụng 2013; Giá trị mua bảo hiểm: 308.846.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
33 Xe máy YAMAHA - Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1030, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
34 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00153, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
35 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-082014B-0820, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
36 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-0812, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
37 Xe máy Honda Future neo GT, Công suất 125cm3, Biển số 14B-0860, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
38 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00152, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
39 Xe máy YAMAHA Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1031, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
40 Xe máy Honda furture, Công suất 110cc, Biển số 14B1-0736, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.500.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
41 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00137, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
42 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0840, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
43 Xe máy Honđa Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0542, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
44 Xe máy YAMAHA, Công suất 110cc, Biển số 14B- 0805, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.520.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
45 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00133, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
46 Xe máy Wave RSX, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1004, năm đưa vào sử dụng 2008, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 3.839.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
47 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0561, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
48 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0560, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
49 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00141, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
50 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00159, năm đưa vào sử dụng 2018, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 21.199.500 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
51 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00139, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
52 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00128, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
53 Xe máy Hon da Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B1-0876, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
54 Xe máy YAMAHA -EXCLITER, Công suất 135cc, Biển số 14B1-730, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.500.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
55 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00130, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
56 Xe máy YAMAHA, Công suất 114cc, Biển số 14B1-00124, năm đưa vào sử dụng 2017, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 18.000.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
57 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0495, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
58 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0891, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
59 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0877, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
60 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0841, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
61 Xe máy Honda Future Neo GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0804, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
62 Xe máy YAMAHA hiệu Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1029, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
63 Xe máy YAMAHA hiệu Jupiter Gravita, Công suất 110cc, Biển số 14B1-1019, năm đưa vào sử dụng 2009, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.742.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
64 Xe máy Honda FuTure NEO GT, Công suất 125cc, Biển số 14B-0669, năm đưa vào sử dụng 2007, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 5.120.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
65 Xe máy Honda FUTURE, Công suất 110cc, Biển số 14B1 - 0859, năm đưa vào sử dụng 2006, sức chở theo tk 2 người, giá trị mua bảo hiểm 4.840.000 vnđ Mua bảo hiểm vật chất xe (đã bao gồm điều khoản cháy nổ), bảo hiểm TNDS, bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe. Chiếc 1 Yêu cầu đơn vị chào thầu tuân thủ các quy định về phạm vi bảo hiểm đượcquy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->