Gói thầu: Chi phí thi công sửa chữa trụ sở Ban Dân tộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN DÂN TỘC THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công sửa chữa trụ sở Ban Dân tộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044808 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 08:38:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,888,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Di rời bàn ghế, tủ các thiết bị trong phòng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | HM | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Di rời thiết bị báo cháy | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | HM | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 2,43 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 3,08 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 3,08 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông mái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 245,19 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Tháo đèn các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Tháo dỡ máy lạnh | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Cạo sủi lớp sơn trên tường ( tính 70% ) | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 244,888 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Bốc xếp các loại gạch vỡ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4004 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ các loại than xỉ, gạch vỡ 10 m khởi điểm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Vận chuyển phế thải 100m tiếp theo | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 20.000 mét | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | Láng nền sàn tạo phẳng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 8,93 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 3,08 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 0,45 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 245,19 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Lát gạch chống nóng sàn mái gạch 200x200x75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 245,19 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Vận chuyển lên cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | công | 34 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 35,77 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 107,908 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 210,69 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 107,908 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 2,34 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 561,27 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 50 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 220 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 31 | Lắp đèn neno dài 1,2m, máng đôi đèn 2 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 33 | Lắp đèn lon có chụp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 14 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 35 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,265 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh 21mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,17 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 38 | GCLD Lắp đạt mô tơ kéo cổng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch lá nem | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 5 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M3 | 0,96 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 45 | Đào đất đặt đường ống bảo hộ dây điện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 1,32 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M3 | 0,0132 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M3 | 0,008 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 48 | Bê tông móng, rộng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,35 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 49 | Bê tông trụ cột, đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,072 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,0096 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 4,7 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0443 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 55 | Lát sàn bằng tấm Cemboard | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 2,25 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 56 | Dán simili vào tấm Cemboard | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 2,25 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,37 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 58 | Lợp mái tấm Alu | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,0994 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,25 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 1,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 5,07 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 62 | Lắp đặt máng xối bằng ống nhựa 114mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M | 0,054 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 25 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 50 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 65 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 66 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 67 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 69 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi