Gói thầu: Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205610-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Quan trắc môi trường tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201105729
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thuê dịch vụ vệ sinh môi trường, chất thải của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 11:36:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 469,600,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
2 BOD5 (200C) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
3 COD (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
4 Chất rắn lơ lửng (TSS) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
5 Nitrat (NO3-) (tính theo N) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
6 Photphat (PO43-) (tính theo P) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
7 Dầu mỡ động, thực vật (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
8 Tổng Coliforms (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
9 TDS (tổng chất rắn hòa tan) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
10 Sunfua (theo H2S (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
11 Amoni (NH4+) (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
12 Tổng các chất hoạt động bề mặt (nước thải)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 56
13 Chi phí vận chuyển mẫu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chuyến 12
14 Bụi tổng số (TSP) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8
15 CO Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8
16 SO2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8
17 NO2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8
18 VOC (Benzen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8
19 Độ ồn (1 giờ đo 1 lần; 6 vị trí x 25 lần/vị trí) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 602
20 pH (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
21 BOD5 (200C) (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
22 TSS (chất rắn lơ lửng) (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
23 Nitrat (NO3-) (tính theo N) (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
24 Photphat (PO43-) (tính theo P) (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
25 Dầu mỡ động, thực vật (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
26 Tổng Coliforms (nước mặt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 24
27 Hơi xăng (CmHn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 2
28 Thẻ ra vào sân bay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 24
29 Thuê xe chở dụng cụ thí nghiệm lấy mẫu từ Hà Nội - Nội Bài (vòng quanh khu vực sân bay lấy mẫu) - Hà Nội) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chuyến 12
30 Thuê xe chở dụng cụ, thiết bị cán bộ (phục vụ đo ồn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chuyến 12
31 Chi phí lập báo cáo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật chương trình 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->