Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục PCCC ở tại phòng tiếp khách của Bộ tại tầng 2 nhà B08 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa hạng mục PCCC ở tại phòng tiếp khách của Bộ tại tầng 2 nhà B08 trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179064 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 19:38:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ trên trần bê tông, kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 đầu | 1,6 | |
| 2 | Lắp đặt modul giám sát. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | chiếc | 4 | |
| 3 | Lắp đặt modul điều khiển. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | chiếc | 1 | |
| 4 | Lắp đặt Đèn exit gắn tường 1 mặt. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 đèn | 0,6 | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 10A và hộp đựng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 6 | Lắp đặt đầu phun quay lên k= 5,6. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 7 | Lắp đặt đầu phun quay xuống k= 5,6, loại âm trần. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 8 | Lắp đặt miềng che đầu phun quay xuống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 9 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc dòng chảy D100. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 10 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 11 | Lắp đặt quạt hướng trục 7250m3/h, 100pa. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | tủ | 1 | |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 loại chậm cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 120 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 100 | |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 20 | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 180 | |
| 17 | Lắp đặt kẹp nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 180 | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng modul. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | hộp | 10 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 16 | |
| 20 | Lắp đặt dây nguồn exit 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 39 | |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,66 | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 3.0mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,12 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,12 | |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2.3mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,12 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, dày 2.3mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,6 | |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 22 | |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 7 | |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 12 | |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 12 | |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 12 | |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 48 | |
| 39 | Lắp đặt ống mềm D25, dài 1,2. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 40 | Lắp đặt Ty treo M10. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 30 | |
| 41 | Lắp đặt Ty treo M12. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 30 | |
| 42 | Lắp đặt Đai ôm D100. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 30 | |
| 43 | Lắp đặt Đai ôm D25. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 30 | |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,66 | |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,96 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m2 | 37,0073 | |
| 47 | Dịch chuyển lắp đặt hộp họng vách tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | hộp | 1 | |
| 48 | Nhân công tháo dỡ Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,035 | |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cặp bích | 2 | |
| 50 | Lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT1000x200 L1120mm dày 0,75mm bích công nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ống | 16 | |
| 51 | Lắp đặt ống tôn mạ kẽm KT1000x200 L600mm dày 0,75mm bích công nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | ống | 6 | |
| 52 | Lắp đặt cút 1000x200 R500mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 53 | Lắp đặt vuông tròn 1000x200/D500mm L400mm 1 đầu bích tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 54 | Lắp đặt vuông tròn 800x200/D500mm L400mm 1 đầu bích tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 55 | Lắp đặt chân rẽ 1000x400/700x400mm L100mm không bích. Vật liệu : Tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 56 | Lắp đặt vai bò 1000x200 L700 lệch 50mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 57 | Lắp đặt nút bịt 700x400mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 58 | Lắp đặt Z 700x400mm L300mm lệch 300mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt bạt nối mềm đầu quạt chống cháy D450mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 60 | Lắp đặt hộp cửa gió 2300x400mm L150mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 61 | Lắp đặt cửa gió KT 700x400. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 62 | Lắp đặt cửa gió KT2300x400mm kèm lưới inox chắn côn trùng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ ống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | bộ | 4 | |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ ống gió ty ren M8+ U lỗ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 20 | |
| 65 | Silicon. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | tuýp | 20 | |
| 66 | Lắp đặt dây điện loại 3x2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 150 | |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | m | 150 | |
| 68 | Đầu báo nhiệt địa chỉ trên trần bê tông, kèm đế. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 đầu | 0,1 | |
| 69 | Modul giám sát. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | chiếc | 4 | |
| 70 | Modul điều khiển. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | chiếc | 1 | |
| 71 | Đèn exit gắn tường 1 mặt. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 đèn | 0,6 | |
| 72 | Aptomat 10A và hộp đựng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 1 | |
| 73 | Đầu phun quay lên k= 5,6. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 74 | Đầu phun quay xuống k= 5,6, loại âm trần. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 75 | Miềng che đầu phun quay xuống. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 24 | |
| 76 | Van cổng kèm công tắc dòng chảy D100. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 77 | Công tắc dòng chảy D100. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 78 | Quạt hướng trục 7250m3/h, 100pa. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | cái | 4 | |
| 79 | Tủ điện điều khiển KT 600x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | tủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi