Gói thầu: Bổ sung các biển báo cho các trạm khí mới (Nhơn Trạch - Hiệp Phước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| Tên gói thầu | Bổ sung các biển báo cho các trạm khí mới (Nhơn Trạch - Hiệp Phước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134712 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 13:26:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng tên trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm vuông 30, bọc viền nhôm, kích thước 1700 x 1200 mm, dán decal theo mẫu nhận diện thương hiệu Công ty; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính f60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Bảng | 1 | Trạm AICA |
| 2 | Bảng nội quy làm việc trong công trình khí | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm AICA |
| 3 | Biển cấm lửa | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 600 x 420 mm. | Biển | 4 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 4 | Biển lối thoát hiểm | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung nhôm 30 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 600 x 420 mm. | Biển | 6 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 5 | Biển hướng thoát hiểm | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung nhôm 30 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 600 x 420 mm. | Biển | 8 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 6 | Bảng nội quy PCCC & CNCH | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 7 | Bảng nội quy làm việc trong công trình khí | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 8 | Bảng nội quy ra vào công trình khí | - Bảng nội quy ra vào công trình khí (Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm), kích thước 850 x 1200 mm; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Bảng | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 9 | Bảng nội quy ra vào công trình khí | - Bảng các yêu cầu tối thiểu khi ra vào làm việc trong công trình khí (Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm), kích thước 800 x 650 mm; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Bảng | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 10 | Bảng không phận sự cấm vào | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung nhôm 30 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 420 x 600 mm. | Bảng | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 11 | Biển điểm tập trung | - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 850 x 1200 mm; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 42, dài 2500 mm; - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Biển | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 12 | Biển sơ đồ thoát hiểm | - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 3500 x 2500 mm; - Cột (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 90, dài 4200 mm; - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Biển | 1 | Trạm LGDS Hiệp Phước |
| 13 | Bảng tên trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm vuông 30, bọc viền nhôm, kích thước 1700 x 1200 mm, dán decal theo mẫu nhận diện thương hiệu Công ty; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm vuông 30, bọc viền nhôm, kích thước 1700 x 1200 mm, dán decal theo mẫu nhận diện thương hiệu Công ty; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Bảng | 1 | Trạm AUSTDOOR |
| 14 | Biển cấm lửa | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 600 x 420 mm. | Biển | 2 | Trạm AUSTDOOR |
| 15 | Bảng không phận sự cấm vào | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung nhôm 30 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 420 x 600 mm. | Bảng | 1 | Trạm AUSTDOOR |
| 16 | Bảng nội quy PCCC & CNCH | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm AUSTDOOR |
| 17 | Bảng nội quy làm việc trong công trình khí | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm AUSTDOOR |
| 18 | Bảng tên trạm đo đếm khí khách hàng | - Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm vuông 30, bọc viền nhôm, kích thước 1700 x 1200 mm, dán decal theo mẫu nhận diện thương hiệu Công ty; - Cột bảng (Chất liệu: thép, trụ tròn, mạ kẽm), đường kính 60, dài 2500mm x 2 (01 bảng lắp đặt 2 chân cột); - Đế móng bê tông đá 1x2, M250, kích thước 450 x 450 x 500 mm (Dài x Rộng x Cao). | Bảng | 1 | Trạm LONG JOHN |
| 19 | Biển cấm lửa | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 600 x 420 mm. | Biển | 2 | Trạm LONG JOHN |
| 20 | Bảng không phận sự cấm vào | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung nhôm 30 x 15 mm, bọc viền nhôm, dán phản quang 3M, kích thước 420 x 600 mm. | Bảng | 1 | Trạm LONG JOHN |
| 21 | Bảng nội quy PCCC & CNCH | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm LONG JOHN |
| 22 | Bảng nội quy làm việc trong công trình khí | Chất liệu: Aluminium composite ngoài trời, dày 3 mm, khung thép mạ kẽm 15 x 15 mm, bọc viền nhôm, kích thước 850 x 1200 mm. | Bảng | 1 | Trạm LONG JOHN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi