Gói thầu: Kiểm định, thử tải cầu 41, cầu Bà Tàng và kiểm định cầu Kênh Ngang số 3, cầu Mật, Quận 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Kiểm định, thử tải cầu 41, cầu Bà Tàng và kiểm định cầu Kênh Ngang số 3, cầu Mật, Quận 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204184 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu giao thông (kiểm định cầu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:51:00 đến ngày 2020-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,633,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cầu 41 - Ô tô thử tải 27 Tấn | Phụ trợ thử tải | ca | 4 | |
| 2 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng*04 ngày + 5%/1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 8 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,2926 | |
| 3 | Lắp đặt dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,8779 | |
| 4 | Tháo dỡ dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,8779 | |
| 5 | Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 40,608 | |
| 6 | Xác định độ võng tĩnh của dầm nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 54 | |
| 7 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 18 | |
| 8 | Đo ứng suất dầm nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 45 | |
| 9 | Đo ứng suất bản mặt cầu nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 15 | |
| 10 | Đo dao động kết cấu nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 3 | |
| 11 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu nhịp giản đơn | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 4 | |
| 12 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm định chất lượng | 1 chỉ tiêu | 36 | |
| 13 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm định chất lượng | 1 chỉ tiêu | 36 | |
| 14 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 1,5394 | |
| 15 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,8487 | |
| 16 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 1 lớp (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,48 | |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Công tác đảm bảo giao thông | m2 | 10,8 | |
| 18 | Sơn sắt thép hàng rào | Công tác đảm bảo giao thông | 1m2 | 10,8 | |
| 19 | Đèn báo hiệu (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | cái | 6 | |
| 20 | Nhân công điều tiết giao thông | Công tác đảm bảo giao thông | công | 8 | |
| 21 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo kiểm định, thử tải | Khoản | 1 | |
| 22 | Cầu Bà Tàng - Xe ô tô thử tải 25 tấn | Phụ trợ thử tải | ca | 4 | |
| 23 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng*02 ngày + 5%/1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,3457 | |
| 24 | Lắp đặt dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 1,3828 | |
| 25 | Tháo dỡ dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 1,3828 | |
| 26 | Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo | Kiểm định thử tải | m2 | 54,144 | |
| 27 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 72 | |
| 28 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 24 | |
| 29 | Đo ứng suất dầm | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 68 | |
| 30 | Đo ứng suất bản mặt cầu | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 20 | |
| 31 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 5 | |
| 32 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 6 | |
| 33 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm định chất lượng | 1 chỉ tiêu | 56 | |
| 34 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm định chất lượng | 1 chỉ tiêu | 56 | |
| 35 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,7696 | |
| 36 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,4244 | |
| 37 | Gia công biển bảo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 1 lớp (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,24 | |
| 38 | Đèn chớp xoay (5%/1 lần sử dụng) | Công tác đảm bảo giao thông | bộ | 6 | |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Công tác đảm bảo giao thông | m2 | 7,2 | |
| 40 | Sơn sắt thép hàng rào | Công tác đảm bảo giao thông | 1m2 | 7,2 | |
| 41 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Công tác đảm bảo giao thông | công | 8 | |
| 42 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo kiểm định, thử tải | Khoản | 1 | |
| 43 | Cầu Kênh Ngang số 3 - Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng*04 ngày + 5%/1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 8 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,5853 | |
| 44 | Lắp đặt dàn giáo kiểm định | Phụ trợ thử tải | tấn | 2,0485 | |
| 45 | Tháo dỡ dàn giáo kiểm định | Phụ trợ thử tải | tấn | 2,0485 | |
| 46 | Xác định độ võng tĩnh của dầm nhịp giản đơn | Kiểm định | 1 điểm đo | 72 | |
| 47 | Xác định độ võng tĩnh của dầm nhịp liên tục | Kiểm định | 1 điểm đo | 18 | |
| 48 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 63 | |
| 49 | Kiểm tra độ đồng nhất các cấu kiện bê tông bằng máy đo siêu âm | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 63 | |
| 50 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 32 | |
| 51 | Kiểm tra đường kính cốt thép | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 32 | |
| 52 | Chi phí lập báo cáo kiểm định | Công tác lập báo cáo kiểm định | Khoản | 1 | |
| 53 | Cầu Mật - Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng*02 ngày + 5%/1 lần lắp dựng, tháo dỡ * 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,3457 | |
| 54 | Lắp đặt dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,3457 | |
| 55 | Tháo dỡ dàn giáo thử tải | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,3457 | |
| 56 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định | 1 điểm đo | 18 | |
| 57 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 16 | |
| 58 | Kiểm tra cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 16 | |
| 59 | Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 10 | |
| 60 | Kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT) | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 10 | |
| 61 | Chi phí lập báo cáo kiểm định | Công tác lập báo cáo kiểm định | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi