Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119330 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 11:17:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,795,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | HẠNG MỤC: QUÉT DỌN, THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đo thị loại đặc biệt (2 ngày quét 1 lần) | 10.000m2 | 420,6804 | Thuyết minh tại chương V - 2 ngày quét 1 lần |
| 2 | HẠNG MỤC: QUÉT DỌN, THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại IV (một tuần quét 1 lần) | 10.000m2 | 82,5864 | Chương V - một tuần quét 1 lần |
| 3 | HẠNG MỤC: QUÉT DỌN, THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | tấn | 135,784 | Chương V |
| 4 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 153 | Thuyết minh Chương V - cây viết |
| 5 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 1 cây /năm | 33 | Chương V - cây sao |
| 6 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 144 | Chương V - Cây sao |
| 7 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây/năm | 9 | Chương V |
| 8 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (2 lần/năm) | cây | 306 | Chương V - 2 lần/năm |
| 9 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (2 lần/năm) | cây | 288 | Chương V - 2 lần/năm |
| 10 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (2 lần/năm) | cây | 18 | Chương V - 2 lần/năm |
| 11 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Đảo ATGT tỉnh lộ 2 và tỉnh lộ 10) | 95 cây/ năm | 1 | Chương V |
| 12 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại IV (Đảo ATGT) | 95 cây/lần | 52 | Chương V - Tuần tưới 02 lần (trừ mùa mưa) |
| 13 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Làm cỏ tạp (Đảo ATGT tỉnh lộ 2 và tỉnh lộ 10) | 100 m2/lần | 9 | Chương V - Một tháng làm cỏ tạp 01 lần |
| 14 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 | cây | 2 | Chương V |
| 15 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã loại 1 | cây | 2 | Chương V |
| 16 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | cây | 5 | Chương V |
| 17 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã loại 2 | Cây | 5 | Chương V |
| 18 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Quét rác trong công viên vỉa hè ( gạch lá, dừa, mắt na…) | 1000m2/lần | 73 | Chương V - Ngày quét 01 lần tại các vị trí có rác (khối lượng tạm tính 200m2 trên 01 lần) x 365 ngày |
| 19 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 28 | Chương V |
| 20 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 13 | Chương V |
| 21 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100 m2/năm | 3,8 | Chương V |
| 22 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | 100 m2/lần | 730,68 | Chương V - 12*60,89 sáu tháng mùa nắng mỗi tháng tưới hai lần = 730,68 |
| 23 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | 100 m2/lần | 483,42 | Chương V - 6*80,57 hai tháng phát một lần = 483,42 |
| 24 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Bảo vệ công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường,… | ha/ngày đêm | 985,5 | Chương V - 2,7 ha*365 đêm chỉ trông coi ban đêm nên vận dụng hao phí nhân công không phẩy năm người trên ngày đêm = 985,5 |
| 25 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Làm cỏ tạp | 100 m2/lần | 241,71 | Chương V - 80,57*3 làm cỏ tạp thảm cỏ và cỏ dại mọc chen trên sân gạch bốn tháng làm một lần = 241,71 |
| 26 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Bón phân thảm cỏ | 100 m2/lần | 483,42 | Chương V - 6*80,57 một năm bón sáu lần = 483,42 |
| 27 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Vận hành máy bơm hồ phun | hồ/ ngày | 11 | Chương V - Sáu ngày Lễ lớn trong năm và bốn ngày Tết âm lịch, kỷ niệm ngày thành lập huyện |
| 28 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 130 cây/ năm | 1 | Chương V |
| 29 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 30 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (một năm 2 lần) | Cây | 140 | Chương V - một năm 2 lần |
| 31 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (một năm 2 lần) | cây | 112 | Chương V - một năm 2 lần |
| 32 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m | m3 | 141,4 | Chương V |
| 33 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | m3 | 98,4 | chương V |
| 34 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | m3 | 9 | Chương V |
| 35 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển | m3 | 350,9 | Chương V |
| 36 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Vệ sinh mặt đường, sân bãi rửa mặt đường, sân bãi bằng máy (chiều cao lớp bùn tính trung bình 3 cm) | 100 m2 | 173,4 | Chương V |
| 37 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Quét rác trong công viên vỉa hè (gạch lá, dừa, mắt na…) | 1000m2/lần | 23,072 | Chương V - gạch lá, dừa, mắt na… |
| 38 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 72 | Chương V |
| 39 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100 m2/năm | 2,754 | Chương V |
| 40 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | 100 m2/lần | 20,9838 | Chương V - Sáu tháng mùa nắng mỗi tháng tưới hai lần |
| 41 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | 100 m2/lần | 104,919 | Chương V |
| 42 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Bảo vệ công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường,… | ha/ngày đêm | 240,9 | Chương V |
| 43 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Làm cỏ tạp | 100 m2/lần | 104,919 | Chương V |
| 44 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Bón phân thảm cỏ | 100 m2/lần | 104,919 | Chương V |
| 45 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | m3 | 6,5333 | Chương V |
| 46 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 47 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (một năm 2 lần) | cây | 144 | Chương V - một năm 2 lần |
| 48 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tuyến ngã ba Quỳnh Tân | trạm/ngày | 365 | Chương V - 2.154 |
| 49 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tuyến đường Hùng Vương | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.638 |
| 50 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.744 |
| 51 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ đường Nơ Trang Gưr | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.482 |
| 52 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ đường Nguyễn Tất Thành | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.300 |
| 53 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN THỊ TRẤN BUÔN TRẤP | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ đường Lê Duẩn | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.860 |
| 54 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước trường THPT Hùng Vương) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 55 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trườc nhà máy xay Cúc Phi) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 56 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước Bưu điện huyện) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 57 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước nhà văn hóa, đường Nơ Trang Gưh) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 58 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm bên hong nhà văn hóa huyện, đường Nguyễn Tất Thành) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 59 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước Công an huyện) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 60 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước UBND huyện) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 61 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm trước Trung tâm chính trị huyện) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 62 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - DUY TRÌ ĐÈN LED TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (đèn Led trang trí ngang đường trạm ngã ba đường Nguyễn Trung Trực giao Nguyễn Du) | trạm/ngày | 365 | Chương V |
| 63 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 3.394 |
| 64 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 2.293 |
| 65 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 887 |
| 66 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 2.270 |
| 67 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 903 |
| 68 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG MỚI ĐẦU TƯ | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 3.223 |
| 69 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA BÔNG | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ 1 Ea Bông | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.520 |
| 70 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA BÔNG | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ 2 Ea Bông | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.360 |
| 71 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA BÔNG | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ 3 Ea Bông | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.903 |
| 72 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA NA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 2.009 |
| 73 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA NA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.859 |
| 74 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA NA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 2.580 |
| 75 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN EA NA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.930 |
| 76 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN BÌNH HÒA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.841 |
| 77 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN BÌNH HÒA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.841 |
| 78 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN BÌNH HÒA | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm/ngày | 365 | Chương V - 1.841 |
| 79 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | 1 bộ | 10 | Chương V |
| 80 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Thay bộ nguồn và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | 1 bộ | 10 | Chương V |
| 81 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng H>= 3m | 100 bóng | 5 | Chương V |
| 82 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng 2-3 kênh | 1 bộ | 10 | Chương V |
| 83 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Sữa chữa chạm chập, sự cố lưới đèn tín hiệu giao thông | nút( chốt) | 3 | Chương V |
| 84 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - SỬA CHỮA THAY THẾ CÁC SỰ CỐ CỦA HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG CỘNG, ĐÈN TRANG TRÍ, ĐÈN TÍN HIỆU GT | Thay Module đèn tín hiệu giao thông | module | 3 | Chương V |
| 85 | HẠNG MỤC: DUY TRÌ, BẢO DƯỠNG BIỂN TÊN ĐƯỜNG | Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính Ø60 cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30x50cm | bộ/ năm | 215 | Chương V - 365 |
| 86 | HẠNG MỤC: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI (CHÔN LẤP TẠI BÃI BUÔN CĂM) | Khối lượng rác thải rắn sinh hoạt tại thị trấn Buôn Trấp | Tấn/năm | 6.099 | Chương V |
| 87 | HẠNG MỤC: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI (CHÔN LẤP TẠI BÃI BUÔN CĂM) | Khối lượng rác thải rắn sinh hoạt tại xã Ea bông | Tấn/năm | 1.663 | Chương V |
| 88 | HẠNG MỤC: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI (CHÔN LẤP TẠI BÃI BUÔN CĂM) | Khối lượng rác thải rắn sinh hoạt tại xã Bình Hòa | Tấn/năm | 1.148 | Chương V |
| 89 | HẠNG MỤC: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI (CHÔN LẤP TẠI BÃI BUÔN CĂM) | Khối lượng rác thải rắn sinh hoạt tại xã Dur Kmăl | Tấn/năm | 648 | Chương V |
| 90 | HẠNG MỤC: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI (CHÔN LẤP TẠI BÃI BUÔN CĂM) | Khối lượng rác thải rắn sinh hoạt tại xã Băng Adrênh | Tấn/năm | 648 | Chương V |
| 91 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng bơm điện | 100m2/ tháng | 16,296 | Chương V - Sáu tháng mùa nắng mỗi tháng tưới hai lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi