Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210617 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 12:41:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,152,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công (461 Trần Hưng Đạo) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 370,025 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 3,283 | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 10 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m ra tập kết. | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 4,445 | |
| 5 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi chống thấm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 468,05 | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 468,05 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 468,05 | |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp tôn (30%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 1,115 | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | tấn | 3,283 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (30%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 1,115 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (70% sử dụng lại) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 2,603 | |
| 15 | Bắn silicon chống dột, thấm (lớp tôn cũ) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 260,269 | |
| 16 | Thay đường dây điều hòa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | md | 50 | |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | máy | 10 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 468,248 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 69,552 | |
| 20 | Bả bằng matít vào tường (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 468,248 | |
| 21 | Bả matít vào cột, dầm, trần (20%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 69,552 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 876,252 | |
| 23 | Thay thế ống thoát nước mái bị hư hỏng, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 18 | |
| 24 | Thay quả cầu chắn rác inox 304 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Quả | 5 | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | máy | 10 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà (ĐỘI CẢNH SÁT ĐẶC NHIỆM-Phó đức Chính) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 1,568 | |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 86,4 | |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 45,6 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 12,8 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 319,456 | |
| 32 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m xuống tập kết | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 4 | |
| 35 | Vận chuyển vật liệu tôn lên cao | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,456 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 0,456 | |
| 37 | Bắn keo silicon chống dột, thấm (lớp tôn cũ) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 30,4 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ máng xối | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Cái | 9 | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Theo tiêu chuẩn thiết kế | md | 4 | |
| 40 | Thay cầu chắn rác inox 304 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Quả | 2 | |
| 41 | Thay thế ống thoát nước mái, bị hư hỏng đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,12 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh (chống thấm nhà vệ sinh) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (chống thấm nhà vệ sinh) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 44 | Vệ sinh nền bê tông nhà vệ sinh (tẩy tạp chất) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 47 | Lát gạch ceramic chống trượt kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,6 | |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 86,4 | |
| 49 | Bả bằng matít vào tường (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 319,456 | |
| 50 | Bả bằng matít vào trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 12,8 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 522,384 | |
| 52 | Thay đường ống dây điều hòa | Theo tiêu chuẩn thiết kế | md | 10 | |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | máy | 2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà ĐỘI CẢNH SÁT ĐẶC NHIỆM ( Số 96 Võ Văn Kiệt) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 3,177 | |
| 55 | Tháo dỡ trần thạch cao (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 126 | |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 158,4 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 495,252 | |
| 58 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn thiết kế | lỗ khoan | 8 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW (lắp đặt ống thoát nước xí bệt) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,004 | |
| 60 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công 10m ra tập kết | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 3 | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước xí bệt bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=89mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,24 | |
| 65 | Vận chuyển mái tôn vật liệu lên cao | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 1,584 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m2 | 1,584 | |
| 67 | Bắn keo silicon chống dột, thấm (lớp tôn cũ) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 237,6 | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ máng xối | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Cái | 28 | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Theo tiêu chuẩn thiết kế | md | 13,5 | |
| 70 | Thay cầu chắn rác inox 304 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | quả | 2 | |
| 71 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,05 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,05 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 senô | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,05 | |
| 74 | Bả bằng matít vào tường (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 495,252 | |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (20%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 63 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (60%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 813,218 | |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (40%) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 126 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tường làm cửa gió +quạt thông gió) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,029 | |
| 79 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x400mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió kho dưới trệt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, bị hỏng, đường kính ống d=89mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,1 | |
| 82 | Đặt hộp nhử mối + Thuốc nhử mối | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Hộp | 5 | |
| 83 | Phá dỡ nền gạch đất nung (dãy tường có mối) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,92 | |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (dãy tường có mối) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,346 | |
| 85 | Bơm dung dịch chống mối vào chân tường + khu vực tường bị mối đục | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 20,76 | |
| 86 | Kiểm tra, khắc phục thông tắc đường ống nhà bếp bằng máy loxo | Theo tiêu chuẩn thiết kế | md | 5 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (khu vực chống mối) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,346 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (khu vực chống mối) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,92 | |
| 89 | Lát nền kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,92 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi