Gói thầu: Lắp dựng dàn khung, hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và biên đạo dàn dựng tiết mục cho chương trình Liên hoan nghệ thuật thiếu nhi VTV 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Thanh thiếu niên |
| Tên gói thầu | Lắp dựng dàn khung, hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led và biên đạo dàn dựng tiết mục cho chương trình Liên hoan nghệ thuật thiếu nhi VTV 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:43:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khung truss nhôm chuyên dụng 450x450 ( Lắp đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 10 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 2 | Cột Truss 400x400 có chân chống( Lắp đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 20 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 3 | Khung truss nhôm chuyên dụng 300x300 (LẮP LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 20 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 4 | Cột Truss 400x400 có chân chống (LẮP LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 30 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 5 | Tuýp sắt chuyện dụng phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 10 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt chuyên dụng (chốt - ốc vít - ngàm khóa khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 7 | Dây cáp gia cố chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | I.DÀN KHUNG CHUYÊN DỤNG |
| 8 | Par LED 54pcs Daylight (Nhãn hiệu LiteLEES hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 8 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 9 | Blinder 4c (Nhãn hiệu LiteLEES hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 12 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 10 | Moving Head SPOT BigHero | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 12 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 11 | Nhân sự vận hành đèn follow : 2 buổi tập - 1 buổi diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 4 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 12 | Hệ thống dây cáp tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 13 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 14 | Đèn Fresnel 2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 16 | II. ÁNH SÁNG ( Sân khấu) |
| 15 | Monitor X15HiQ (Nhãn hiệu L'Acoustics X15HiQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | III. ÂM THANH |
| 16 | Frontfill 5XT (Nhãn hiệu L'Acoustics 5XT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 4 | III. ÂM THANH |
| 17 | Stage box D2-RACK (Nhãn hiệu Digico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | III. ÂM THANH |
| 18 | Wireless microphone Beta 58/KSM9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | III. ÂM THANH |
| 19 | Monitor inear (IEM PSM1000) ( Nhãn hiệu Shure hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | III. ÂM THANH |
| 20 | Micro Stand (Micro G3) (Nhãn hiệu Sennheiser hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 6 | III. ÂM THANH |
| 21 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | III. ÂM THANH |
| 22 | Dây nguồn 3 pha chuyên dụng công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | III. ÂM THANH |
| 23 | Hệ thống dây cáp tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống biểu diễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | III. ÂM THANH |
| 24 | Màn LED (theo marquette thiết kế sân khấu - dự kiến 30m2 LED P4.8 outdoor cho màn hình chính) - cho sân khấu chính truyền hình trực tiếp.KT 3mHx5mW *2 màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 30 | IV. MÀN HÌNH LED |
| 25 | Hệ thống thiết bị xử lý chuyên dụng để ghép nối và điều khiển cho các hệ thống màn LED ở sân khấu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | IV. MÀN HÌNH LED |
| 26 | Hệ thống dây cáp tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | IV. MÀN HÌNH LED |
| 27 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | IV. MÀN HÌNH LED |
| 28 | Dây nguồn 3 pha chuyên dụng công suất lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | IV. MÀN HÌNH LED |
| 29 | Nhân sự vận hành lắp đặt chi phí xe vận chuyển 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | V. SÂN KHẤU - ĐẠO CỤ |
| 30 | Nhà điều khiển chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | V. SÂN KHẤU - ĐẠO CỤ |
| 31 | Máy phun giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Máy | 2 | VI. HIỆU ỨNG CHƯƠNG TRÌNH |
| 32 | Pháo hiệu ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Quả | 60 | VI. HIỆU ỨNG CHƯƠNG TRÌNH |
| 33 | Phụ trách tổng thể toàn bộ chương trình, tổng đạo diễn, trực tiếp đạo diễn, dàn dựng ctrinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 34 | Chuyên gia kỹ thuật phụ trách tổng thể và sản xuất chương trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 35 | Đạo diễn ánh sáng (Lập trình hệ thống ánh sáng theo kịch bản chương trình - Vận hành toàn bộ hệ thống trong quá trình tổ chức chương trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 36 | Chuyên gia kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện theo yêu cầu của nội dung (gồm nhân sự thiết kế, vận hành hệ thống, căn chỉnh hệ thống ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 37 | Thiết kế Visual Art màn hình LED cho chuỗi chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 38 | Thiết kế và chỉnh sửa đồ hoạ 3D Mapping trên nền đồ hoạ gốc TATASHOW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 39 | Chi phí vé máy bay cho ekip, Hà Nội - Nha Trang - Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Khứ hồi | 19 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 40 | Chi phí xe di chuyển sân bay nội thành Hà Nội - SB Nội Bài - SB Cam Ranh - Vinpearl và ngược lại cho ekip thực hiện chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người/ lượt | 19 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 41 | Hệ thống bộ đàm chuyên dụng có tai nghe và sạc , phục vụ cho ekip liên lạc trong suốt quá trình thực hiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ/ngày | 46 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 42 | Chi phí hậu cần nước uống, VPP cho ekip thực hiện chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ngày | 6 | VII. EKIP NHÂN SỰ |
| 43 | Biên đạo và dàn dựng tiết mục 6 TIẾT MỤC DỰNG MỚI (2 TIẾT MỤC MỞ, KẾT MÀN) + 2 bài dựng đường tuyết cho nhóm trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Gói | 1 | VIII. CHI PHÍ BIÊN ĐẠO |
| 44 | Chi phí vận chuyển hệ thống màn hình Led, hệ thống âm thanh ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Xe | 2 | IX. VẬN CHUYỂN , SET UP |
| 45 | Nhân công lắp đặt, trực và tháo dỡ các hạng mục sân khấu tại Nha Trang (10 người) x 4 ngày từ 22/12 đến 26/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người/ ngày | 40 | IX. VẬN CHUYỂN , SET UP |
| 46 | Xe di chuyển của nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Trọn gói | 1 | IX. VẬN CHUYỂN , SET UP |
| 47 | Chi phí ăn, phòng nghỉ cho toàn bộ ekip tại Vinpearl Nha Trang- tỉnh Khánh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ngày | 6 | X. CHI PHÍ ĂN, PHÒNG NGHỈ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi