Gói thầu: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042218 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 16:01:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,349,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) | Mã chất thải :13 01 01 | Kg | 32.000 | |
| 2 | Bóng đèn huỳnh quang thải | Mã chất thải : 16 01 06 | Kg | 300 | |
| 3 | Hộp mực in có các thành phần nguy hại | Mã chất thải : 08 02 04 | Kg | 300 | |
| 4 | Pin thải | Mã chất thải : 16 01 12 | Kg | 30 | |
| 5 | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải | Mã chất thải : | Kg | 1.000 | |
| 6 | Lọ bi | Mã chất thải : | Kg | 6.000 | |
| 7 | Hóa chất thải bao gồm có thành phần nguy hại ( thuốc hết hạn sử dụng ) | Mã chất thải : 13 01 02 | Kg | 50 | |
| 8 | Chất hàn răng almagam thải | Mã chất thải : 13 01 04 | Kg | 50 | |
| 9 | Vải, giẻ lau bảo trì máy móc thiết bị | Mã chất thải : 18 02 01 | Kg | 50 | |
| 10 | Dầu, nhớt thải (từ máy vận hành lò đốt rác, máy xử lý nước, máy phát điện dự phòng …) | Mã chất thải : 17 06 03 | Kg | 50 | |
| 11 | Các loại hóa chất thải có các thành phần nguy hại từ phòng xét nghiệm huyết học, sinh hóa | Mã chất thải : 13 01 02 | Kg | 3.000 | |
| 12 | Các thiết bị vỡ, hỏng đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các loại kim loại nặng | Mã chất thải : 13 03 02 | Kg | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi