Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209100-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ giám định nhiên liệu phục vụ sản xuất điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201209025
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:49:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,827,925,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Niêm phong hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Tấn 2.775.000
2 Phí giám sát và lấy mẫu (đã bao gồm chi phí khi thực hiện rót hàng tại cầu cảng và khi thực hiện chuyển tải) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Tấn 2.775.000
3 Giám định chất lượng Độ ẩm toàn phần (ARB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 2.415
4 Giám định chất lượng Độ ẩm trong (ADB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 14
5 Giám định chất lượng Chất bốc (DB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 111
6 Giám định chất lượng Độ tro (DB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 111
7 Giám định chất lượng Lưu huỳnh (DB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 111
8 Giám định chất lượng Nhiệt trị (DB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 2.415
9 Giám định chất lượng Nhiệt trị (NAR) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 14
10 Giám định Cỡ hạt (Tỷ lệ trên cỡ tối đa) ≤ 15 tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 111
11 Giám định Chỉ số nghiền HGI (độ cứng) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 14
12 Giám định Hàm lượng Hydro (ARB) tại Cảng xếp hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 14
13 Phí giám định niêm phong nắp hầm tàu và khối lượng qua mớn nước Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Tấn 4.140.000
14 Phí giám sát và lấy mẫu Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Tấn 4.140.000
15 Giám định chất lượng Độ ẩm toàn phần (ARB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 4.140
16 Giám định chất lượng Độ ẩm trong (ADB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 4.140
17 Giám định chất lượng Chất bốc (ARB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
18 Giám định chất lượng Chất bốc (DB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
19 Giám định chất lượng Độ tro (ARB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
20 Giám định chất lượng Độ tro (DB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
21 Giám định chất lượng Lưu huỳnh (ARB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
22 Giám định chất lượng Lưu huỳnh (DB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
23 Giám định chất lượng Nhiệt trị (ARB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
24 Giám định chất lượng Nhiệt trị (ADB) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
25 Giám định chất lượng Nhiệt trị (DB) tại Cảng dỡ hàng hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
26 Giám định chất lượng Nhiệt trị (NAR) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 1.822
27 Giám định Cỡ hạt (Tỷ lệ trên cỡ tối đa) ≤ 15 tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 111
28 Giám định Cỡ hạt (Tỷ lệ trên cỡ tối đa) ≤ 50 tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 68
29 Giám định Chỉ số nghiền HGI (độ cứng) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
30 Giám định Nhiệt độ biến dạng ban đầu (Initial deformation) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
31 Giám định Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Spherical/ Softening) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
32 Giám định Nhiệt độ nóng chảy hình cầu (Hemisphere) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
33 Giám định Nhiệt độ nóng chảy (Flow/ Fluid) tại Cảng dỡ hàng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
34 Phân tích SiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
35 Phân tích Al2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
36 Phân tích TiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
37 Phân tích Fe2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
38 Phân tích CaO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
39 Phân tích MgO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
40 Phân tích Na2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
41 Phân tích K2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
42 Phân tích P2O5 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
43 Phân tích SO3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
44 Hàm lượng Hydro Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 1.822
45 Hàm lượng Fix Carbon (ARB) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
46 Hàm lượng Nitrogen Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
47 Hàm lượng Oxygen Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 179
48 Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng Carbon cố định thông quan than nhập khẩu Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 68
49 Phân tích chỉ tiêu Hàm lượng chất bốc thông quan than nhập khẩu Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 68
50 Phân tích chỉ tiêu Nhiệt lượng tổng thông quan than nhập khẩu Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 68
51 Giám định Cd in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
52 Giám định Cr in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
53 Giám định Cu in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
54 Giám định Pb in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
55 Giám định Zn in ash (Dry basic) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
56 Giám định SiO2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
57 Giám định CaO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
58 Giám định MgO Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
59 Giám định Fe2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
60 Giám định Al2O3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
61 Giám định Na2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
62 Giám định K2O Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
63 Giám định SO3 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
64 Giám định LOI Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
65 Giám định Moisture Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
66 Giám định Unburned carbon (Total carbon) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
67 Giám định As Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
68 Giám định Hg Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
69 Fineness test: Retainted on sieve 0,045mm Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
70 Activity Index - 28 days Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 24
71 Giám định Độ ẩm toàn phần (ARB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
72 Giám định Độ ẩm trong (DB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
73 Giám định Chất bốc (DB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
74 Giám định Độ tro (DB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
75 Giám định Nhiệt trị (ARB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
76 Giám định Nhiệt trị (ADB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
77 Giám định Nhiệt trị (DB) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
78 Giám định Nhiệt trị (NAR) so sánh liên phòng Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Mẫu 3
79 Phí xác định khối lượng và chất lượng than tồn kho tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 và cắt mớn, quy ẩm khối lượng tàu đang trả hàng tại thời điểm 24h00 ngày giám định (nếu có) Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Lần 24
80 Phí xác định lượng dầu tồn kho tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V Lần 24
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->