Gói thầu: Gói thầu số 11: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2021 (khu vực huyện Hoành Bồ theo địa giới hành chính năm 2019)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2021 (khu vực huyện Hoành Bồ theo địa giới hành chính năm 2019) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210685 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2021- Nguồn chi sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:56:00 đến ngày 2020-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,501,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,521,195 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm hai mươi mốt nghìn một trăm chín mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG:1.Tuyến đường từ Mỏ Đông đến Đèo Bút chiều dài 14 Km thực hiện các công việc:1.1.Tuần đường cấp IV miền núi | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 2 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG:1.Tuyến đường từ Mỏ Đông đến Đèo Bút chiều dài 14 Km thực hiện các công việc: 1.2.Kiểm tra định kỳ (tháng/lần | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | |
| 3 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG:1.Tuyến đường từ Mỏ Đông đến Đèo Bút chiều dài 14 Km thực hiện các công việc: 1.3. Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 4 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 2.Tuyến đường từ Đèo Bút đến Đồng Sơn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 2.1. Tuần đường cấp IV miền núi | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 5 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 2.Tuyến đường từ Đèo Bút đến Đồng Sơn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 2.2. Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | |
| 6 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 2.Tuyến đường từ Đèo Bút đến Đồng Sơn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 2.3. Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 7 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 3. Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 3.1. Tuần đường cấp IV miền núi | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 8 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 3. Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 3.2. Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | |
| 9 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 3. Tuyến đường từ Tân Ốc đến Phủ Liễn chiều dài 8 Km thực hiện các công việc: 3.3. Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 10 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 4. Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc: 4.1. Tuần đường cấp IV miền núi | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 11 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 4. Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc: 4.2. Kiểm tra định kỳ (tháng/lần) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | |
| 12 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 4. Tuyến đường từ Tân Ốc - Khe Càn đến Minh Cầm chiều dài 15 Km thực hiện các công việc: 4.3. Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 13 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 5. Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc: 5.1. Tuần đường cấp IV đồng bằng | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 14 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 5. Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc:5.2. Kiểm tra định kỳ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | |
| 15 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 5. Tuyến đường từ Cầu Cháy đến Đồng Đặng chiều dài 7,71 Km (đường nhựa) thực hiện các công việc: 5.3. Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 16 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 6. Tuyến đường Trới-Lê Lợi (Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến nhà máy gạch Hoành Bồ) chiều dài 3,5 Km thực hiện các công việc : 6.1. Tuần đường cấp IV đồng bằng | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 365 | |
| 17 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 6. Tuyến đường Trới-Lê Lợi (Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến nhà máy gạch Hoành Bồ) chiều dài 3,5 Km thực hiện các công việc : 6.2. Kiểm tra định kỳ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | |
| 18 | I.CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG: 6. Tuyến đường Trới-Lê Lợi (Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến nhà máy gạch Hoành Bồ) chiều dài 3,5 Km thực hiện các công việc: 6.3.Trực bão lũ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | toàn tuyến/năm | 1 | |
| 19 | II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 1. Đắp phụ nền, lề đường | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2.108 | |
| 20 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 2. Đào hót đất sụt bằng máy | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 421,64 | |
| 21 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 3. Bạt lề đường bằng máy | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 527,05 | |
| 22 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 4. Cắt cỏ bằng máy | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | km | 316,23 | |
| 23 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 5.Phát quang cây cỏ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105,41 | |
| 24 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 6.Vét rãnh hở bằng máy | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 10.541 | |
| 25 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 7. Thông cống thoát nước ngang đường khẩu độ | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 824 | |
| 26 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 8. Vệ sinh mặt đường | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | km | 632,46 | |
| 27 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 9.Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 843,075 | |
| 28 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 10. Sơn cột biển báo | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 33,15 | |
| 29 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 11. Sơn cọc H | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 123,3297 | |
| 30 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 12.Sơn cọc Km | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,3455 | |
| 31 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 13. Sơn cọc tiêu, cột thủy chí | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 26,52 | |
| 32 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 14.Nắn sửa cọc km | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 2,95 | |
| 33 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 15. Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3,16 | |
| 34 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 16. Thay thế, bổ sung cột biển báo | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 0,79 | |
| 35 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 17. Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 0,5 | |
| 36 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 18. Thay thế, bổ sung biển báo (biển tròn) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 0,09 | |
| 37 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 19. Thay thế, bổ sung biển báo (biển chữ nhật) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 0,16 | |
| 38 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 20. Thay thế cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí các loại | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | cọc | 17,31 | |
| 39 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 21.Dán lại lớp phản quang biển báo | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,07 | |
| 40 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 22. Vệ sinh mặt biển phản quang | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 181,44 | |
| 41 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 23. Vận chuyển đổ thải đất xúc hót sạt lở cự ly vận chuyển trong phạm vi 1,0km | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 421,64 | |
| 42 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 24. Sơn dặm vạch kẻ đường màu vàng | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70 | |
| 43 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 25. Sơn dặm vạch kẻ đường màu trắng | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 70 | |
| 44 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 26. Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu vàng) chiều dày 2mm | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 45 | II.CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ CÁC TUYẾN NÊU TRÊN: 27. Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu trắng) chiều dày 2mm | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 46 | III. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU CHIỀU DÀI ≤ 50M: 1. Kiểm tra cầu | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | |
| 47 | III. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU CHIỀU DÀI ≤ 50M: 2. Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 164 | |
| 48 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 1. Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 680 | |
| 49 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 2.Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bê tông) | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 50 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 3. Vệ sinh mặt cầu | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8.202 | |
| 51 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 4. Bảo dưỡng khe co dãn thép | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 55 | |
| 52 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 5. Vệ sinh khe co dãn thép | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | m | 55 | |
| 53 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 6. Phát quang cây dại 2 đầu mố cầu | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,4 | |
| 54 | IV. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU ≤ 50M: 7. Vệ sinh lan can cầu | Tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 9,112 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi