Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường và duy trì 03 năm từ năm 2021 – 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh môi trường và duy trì 03 năm từ năm 2021 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201218170 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 12:51:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,026,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe ép Hooklip trọng tải | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tấn | 347.648,43 | |
| 2 | Xe ép trọng tải 7 tấn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tấn | 53.508,74 | |
| 3 | Thu gom nước rỉ rác từ bể chứa tại trạm trung chuyển bằng xe tải chở bồn ≥ 10m3 vận chuyển về bãi xử lý rác cự ly bình quân 40km | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tấn | 10.907,064 | |
| 4 | Vận hành thùng ép rác tại trạm trung chuyển rác Xe ép Hooklip trọng tải | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | tấn | 347.648,43 | |
| 5 | Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 91.542,767 | |
| 6 | Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 144.707,535 | |
| 7 | Quét đường hẻm rộng ≥1,5m (Đô thị lọai 1) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 35.096,612 | |
| 8 | Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 3.697,268 | |
| 9 | - Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 8,316 | |
| 10 | Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 626,746 | |
| 11 | Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 1.449,646 | |
| 12 | Quét đường hẻm rộng ≥1,5m (Đô thị lọai 1) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 64,459 | |
| 13 | Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 3.048,152 | |
| 14 | Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 3.827,244 | |
| 15 | Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 1.516,32 | |
| 16 | Duy trì giải phân cách bằng thủ công | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 37.680,045 | |
| 17 | Thực hiện duy trì thường xuyên | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 89.965 | |
| 18 | Thực hiện duy trì 01 lượt / quý | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 316,8 | |
| 19 | Thực hiện duy trì 01 lượt / tuần | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 6.864 | |
| 20 | Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công tại các tuyến trung tâm thành phố | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 40.827,075 | |
| 21 | Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 450,108 | |
| 22 | Vỉa hè (quét tòan bộ vỉa hè) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10.000m2 | 996,4485 | |
| 23 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng cơ giới | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tấn | 1.500 | |
| 24 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải 10 tấn cự ly bình quân 15 km | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tấn | 1.500 | |
| 25 | Khối lượng thực hiện thường xuyên | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 13.491,495 | |
| 26 | Khối lượng bổ sung thực hiện trong năm 2021 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Km | 862,86 | |
| 27 | Rửa nền đá ốp lát các tuyến đường ven biển: Hạ Long, Quang Trung, Trần Phú (lần/quý) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 100m2/lượt | 6.473,77 | |
| 28 | Vệ sinh ghế đá tại vỉa hè trên các tuyến đường - 01 lượt/quý | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10cái/lượt | 422,4 | |
| 29 | Duy trì, quản lý , bảo vệ 05 nhà vệ sinh công cộng (Được tính cho 03 công/ngày/01 nhà x 05 nhà x 30 ngày/ tháng x 12 tháng) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Công | 16.200 | |
| 30 | Duy trì, quản lý , bảo vệ 02 nhà vệ sinh công cộng đi động (Được tính cho 02 công/ngày/01 nhà x 02 nhà x 30 ngày/ tháng x 12 tháng) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Công | 4.320 | |
| 31 | Nhân công duy trì, bảo vệ nhà vệ sinh | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày công | 13.140 | |
| 32 | Phụ cấp làm đêm | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ngày công | 492,8 | |
| 33 | Duy trì, quản lý, quản lý nghĩa trang phường 12: khoán 5,5ha/năm | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Ha | 5,5 | |
| 34 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt - rủa 2 lần / tuần | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 100 thùng | 1.560 | |
| 35 | Vệ sinh vỉa hè đá hoa cương ( 6 công/ ngày x 30 công/tháng x 12 tháng) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Công | 6.480 | |
| 36 | Chi trả tiền điện phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | KW | 49.542 | |
| 37 | Chi trả tiền nước phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | m3 | 13.080 | |
| 38 | Chi trả tiền giấy phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Lốc | 1.434 | |
| 39 | Chi trả tiền hút hầm cầu 19 nhà vệ sinh công cộng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | m3 | 114 | |
| 40 | Sửa chữa nhỏ ( thay bóng đèn, vòi lavabo, vòi xả bồn tiểu,...) Giá trị tính 10% (Chi phí điện nước, giấy vệ sinh, và sửa chữa nhỏ phục vụ nhà vệ sinh công cộng) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | nhà | 57 | |
| 41 | Nhân công quản lý, duy trì, vận hành, tuần tra, bảo vệ, hệ thống chiếu sáng công cộng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | Công | 25.185 | |
| 42 | Thay Driver đèn led 70w bằng cơ giới | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 43 | Thay Driver đèn led 50w bằng cơ giới | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 90 | |
| 44 | Thay đế bắt cầu PMMA D400 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10đế | 281,1 | |
| 45 | Thay đui đèn E27 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cái | 2.811 | |
| 46 | Thay quả cầu nhựa PMMA D400 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | quả | 2.811 | |
| 47 | Thay quả cầu hoa sen | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | quả | 90 | |
| 48 | Thay quả cầu tulip | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | quả | 60 | |
| 49 | Thay, cáp điện CV 2x2.5mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 8,85 | |
| 50 | Thay đèn cao áp 120w | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 lốp | 9 | |
| 51 | Thay đèn cao áp 100w | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 lốp | 6 | |
| 52 | Thay đèn cao áp 60w | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 lốp | 7,8 | |
| 53 | Thay đèn pha led công suất 200w | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 10 lốp | 2,4 | |
| 54 | Thay, Tháo dỡ, di dời cần đèn cao áp | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cần | 192 | |
| 55 | Thay, cáp điện CV 2x2.5mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 23,1 | |
| 56 | Thay, Di dời Rắc sứ, Bulon 14x250+Sứ | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 114 | |
| 57 | Thay và di dời cáp điện | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 586,13 | |
| 58 | Kéo rải cáp nhôm trên không cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 100m | 12,48 | |
| 59 | Lắp đặt cần đèn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cần | 18 | |
| 60 | Lắp đặt đèn led cao áp 20w | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | bộ | 120 | |
| 61 | Luồn dây lên đèn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 62 | Thay cần đèn fi42-3m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cần | 243 | |
| 63 | Thay cần đèn fi42-1,2m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cần | 267 | |
| 64 | Thay cần đèn fi60-3m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cần | 117 | |
| 65 | Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 6m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | trụ | 120 | |
| 66 | Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 7m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | trụ | 36 | |
| 67 | Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 8m | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | trụ | 30 | |
| 68 | Thay trụ đèn trang trí | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | trụ | 24 | |
| 69 | Thay chùm đèn trang trí | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | chùm | 12 | |
| 70 | Vận chuyển trụ đèn chiếu sáng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cột | 18 | |
| 71 | Di dời trụ đèn chiếu sáng | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | trụ | 18 | |
| 72 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 0,75 | |
| 73 | Thay cáp ngầm 3x11 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 34,1 | |
| 74 | Thay cáp ngầm 3x16 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 13,85 | |
| 75 | Thay cáp ngầm 3x22 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 7,46 | |
| 76 | Thay cáp ngầm 3x25 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 11,12 | |
| 77 | Thay cáp ngầm 3x35 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 6,77 | |
| 78 | Thay cáp ngầm 4x25 mm2 | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 40m | 11,57 | |
| 79 | Thay aptomat 2 pha 60A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 22,5 | |
| 80 | Thay aptomat 2 pha100A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 7,5 | |
| 81 | Thay aptomat 2 pha150A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 3 | |
| 82 | Thay aptomat 3 pha150A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 3 | |
| 83 | Thay khởi động từ 65A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 22,5 | |
| 84 | Thay khởi động từ 2 pha 50A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 1,5 | |
| 85 | Thay khởi động từ 2 pha 100A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 7,5 | |
| 86 | Thay khởi động từ 2 pha 150A | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 3 | |
| 87 | Thay đồng hồ định giờ | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | 4 cái | 67,5 | |
| 88 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | tủ | 42 | |
| 89 | Lắp các nắp cửa sổ trụ đèn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cái | 849 | |
| 90 | Khoan lỗ trụ đèn luồn dây vào trụ đèn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | cái | 7,8 | |
| 91 | Thay ống nhựa bảo vệ cáp ( ống vặn xoắn fi 85/60 ) | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | m | 2.250 | |
| 92 | Làm lại các mối nối cáp cửa sổ trụ đèn | Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT | đ.cap | 30 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi