Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-05 09:10:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | |
| 2 | Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | |
| 3 | Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | |
| 4 | SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | |
| 5 | NO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | |
| 6 | Bụi tổng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | |
| 7 | Lưu lượng dòng khí | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | m3/h | 8 | |
| 8 | CO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | |
| 9 | NOx | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | |
| 10 | SO2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | |
| 11 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 8 | |
| 12 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 8 | |
| 13 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 14 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 15 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 16 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 17 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 18 | Cl2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 19 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 20 | Tổng Photpho | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 21 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 8 | |
| 22 | Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 23 | Tổng dầu mỡ động thực vật | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 24 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | |
| 25 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 26 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 12 | |
| 27 | NO3- | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 28 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 29 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 30 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 31 | Tổng Photpho | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 32 | Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 33 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | |
| 34 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 35 | Cl2 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 36 | DO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | |
| 37 | EC | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | S/m | 12 | |
| 38 | Salinity | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | ppt | 12 | |
| 39 | Phiêu sinh thực vật. | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 40 | Phiêu sinh động vật. | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 41 | Động vật đáy. | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 42 | Báo cáo giám sát môi trường | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | bộ | 4 | |
| 43 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 12 | |
| 44 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 45 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 46 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 47 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 48 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 49 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 50 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 51 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 52 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 53 | Cr 3+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 54 | Cu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 55 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 56 | Ni | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 57 | Mn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 58 | Fe | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 59 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 60 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 61 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 62 | Sunfua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 63 | Florua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 64 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 65 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 66 | Tổng Photpho (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 67 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 68 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | |
| 69 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 12 | |
| 70 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 12 | |
| 71 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 72 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 73 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 74 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 75 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 76 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 77 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 78 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 79 | Cr 3+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 80 | Cu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 81 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 82 | Ni | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 83 | Mn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 84 | Fe | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 85 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 86 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 87 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 88 | Sunfua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 89 | Florua | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 90 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 91 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 92 | Tổng Photpho (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 93 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | |
| 94 | Coliforms | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | |
| 95 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | độ C | 8 | |
| 96 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 8 | |
| 97 | DO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 98 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 99 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 100 | Photphat (PO43- tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 101 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 102 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 103 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 104 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 105 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 106 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 107 | Tổng Cr | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 108 | Cu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 109 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 110 | Mn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 111 | Fe | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 112 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 113 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 114 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | |
| 115 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 8 | |
| 116 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | |
| 117 | Benzene hexachloride(BHC) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | |
| 118 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | |
| 119 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | |
| 120 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | |
| 121 | Báo cáo tình hình xả thải | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 12 | |
| 122 | Quan trắc bồi xói (01 lần/năm) (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 123 | DO | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 124 | pH | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | - | 28 | |
| 125 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 126 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 127 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 128 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 129 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 130 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 131 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 132 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 133 | Tổng Cr | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 134 | Cu | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 135 | Zn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 136 | Ni | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 137 | Mn | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 138 | Fe | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 139 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 140 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 141 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 142 | Tổng muối hòa tan | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 143 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 144 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 145 | NO3- (tính theo N) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 146 | PO43- (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 147 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | |
| 148 | Coliform | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 28 | |
| 149 | Báo cáo chất lượng nước tưới ẩm bãi xỉ | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 150 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 151 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 152 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 153 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 154 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 155 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 156 | Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 157 | COD | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 158 | TSS | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 159 | As | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 160 | Hg | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 161 | Pb | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 162 | Cd | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | |
| 163 | Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát | Chi tiết theo Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi